Gói thầu: Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504369-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022
Số hiệu KHLCNT 20220504328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 21:53:00 đến ngày 2022-05-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 627,682,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022
Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3/2022
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2 – Xã Long Sơn – Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2 – Xã Long Sơn – Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ rõ ràng, cụ thể.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao;
E-CDNT 14.3 05 -12 tháng tùy thuộc từng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 05 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2 – Xã Long Sơn – Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân nhu, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Công Dương, Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2 xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sữa TH Truemilk 180ml có đường123ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Sữa TH Truemilk 180ml không đường3ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Sữa TH Truemilk 180ml ít đường110ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Sữa milo 180ml38ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Sữa VNM 180ml có đường9ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Sữa VNM 180ml ít đường3ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Sữa VNM 180ml không đường5ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Sữa ensure original 237ml82ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Sữa Ensure bột Vani 850g42LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Sữa Ensure bột Vani 400g11LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Sữa Anlene bột Vani 800g32LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Sữa Anlene bột Vani 400g3LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Sữa Ensfa Grow 1,7kg3LonMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Sữa chua trắng VNM18ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Sữa chua nha đam VNM15ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Sữa chua nếp cẩm VNM4ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Sữa non Alpha lipid 450g9HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bún gạo Nàng Thơm 500g45GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Hạt nêm Knor 900g14GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bánh đa nem Làng Chiều320BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Nước mắm Nam Ngư 750ml141ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Nước mắm Hưng Thịnh 40 độ 750ml20ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Bột mỳ trái táo 1kg120BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Nước mắm Nam Ngư đệ nhị 900ml79ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Nước rửa bát sunlight chanh 3,8 l89CanMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Nước lau sàn sunlight 3,8 l17CanMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Bột giặt Omo 6 kg22TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Mì tôm Hảo Hảo (30 gói)98ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Mì Omachi bò (30 gói)79ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Mì Omachi Tôm (30 gói)14ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Mì lẩu thái (30 gói)44ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Phở vifon (30 gói)31ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Miến Phú Hương28ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Bột canh Thiên Hương 900gram20GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Bột chiên giòn Tài Ký 150g30GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Dấm gạo Chấn Hưng 500ml13ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Tổ yến sạch lông 100g loại 17HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Xúc xích bò Vissan 175g154BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Túi bóng đựng thực phẩm 3kg11KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Túi bóng đựng thực phẩm 5kg11KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Than củi40KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Bánh phồng tôm Sa Giang 150g30GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Gói gia vị thuốc bắc10GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Gia vị bò kho Kim Hưng61GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Cồn 90 độ73LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Bánh đa cua Hoàng Gia18ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Miến dong bắc8KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Giấy bạc11CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Nước cốt dừa 400ml Wonderfarm17HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Chao Thái Bình Dương hũ lớn49LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Ngũ vị hương40GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Sa tế tôm Pet Cholimex 90g92LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Mắm tôm Thiên Phúc24LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Nước tăng lực Redbull 250ml14ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Nước tăng lực numberone 330ml12ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Trà xanh không độ 500ml20ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Trà bí đao Woderfam 330ml8ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Pepsi lon 330ml21ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Sting lon 330ml9ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Nước cam ép Witter 455ml6ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Sữa trái cây nutriboost 297ml36ThùngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Gạo nếp loại 190KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Tương ớt chinsu 250ml341ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Nước tương chin su 250ml122ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Mộc nhĩ13KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Mắm nêm cá cơm DH Foods 150g35ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Bao tay thực phẩm Vinyl18hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Tăm tre Bình Minh 500 cái45hộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Mù tạt S&B 43g80TuýpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Búi sắt hoa cúc vàng135CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Búi rửa bát bằng vải45CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Thức ăn chăn nuôi Con Cò630KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Găng tay cao su Victoria 100 cái31CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Màng bọc thực phẩm P4004CuộnMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Giấy ăn An An38HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Dầu ăn Tường An chai 1 Lít10ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Bánh Chocopie 396g34HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Bánh hura cuộn kem 360g28HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Bánh caro 156g57GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Thạch rau câu Long Hải 1kg115BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Kẹo lạc Yến Nhung 150g17GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Dao lam Cromma44HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Bánh pía Hưng Thành 400g47GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Bánh đậu xanh Tiên Dung 190g23HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Bánh Cosy 432g11GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Bánh gạo ngọt one one 150g28GóiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Nước giặt Omo 02 lít33TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Bột giặt Omo 6kg9TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Bột giặt Omo 3kg4TúiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Chè bắc loại 1 – Thái Nguyên20KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Chè bắc loại 2 – Thái Nguyên4KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Cà phê hòa tan Vinacafe31HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Dầu gội Xmen (650g)24ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Dầu gội Clear (630g)15ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Dầu gội Clear men (630g)14ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Dầu gội Romano (650g)12ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Dầu gội Thái Dương 3 đỏ 480ml33ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Kem đánh răng Sensodai bạc hà 100g53LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Kem đánh răng Closes up 180g53LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Kem đánh răng P/S BV123 180g23LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Kem đánh răng thái dương26LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Kem đánh răng Ngọc Châu4LọMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Bàn chải đánh răng Nano (Hàn Quốc)108CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Dao cạo râu Gillet85CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Đèn pin led siêu sáng6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Xà phòng tắm Xmen 100g30CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Sữa tắm lifebouy 850g19ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Nước xả vải comfort 1 lần xả Ban Mai 3,8 lít28BịchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Nước tẩy Pro duck tím 900ml23ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Bàn chải giặt đồ4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Giấy vệ sinh 3 lớp Paseo165LốcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Chổi lau nhà13CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Cây đẩy nước1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Nước rửa tay lifebuoy 500g36ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Chỗi rễ24CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Chổi cọ bồn cầu3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Bấm móng tay6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Tăng đơ cắt tóc2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Bật lửa BIC137CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->