Gói thầu: Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 21:53:00 đến ngày 2022-05-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 627,682,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần BTL Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3 2022 Khai thác thực phẩm khô và nhu yếu phẩm cho Nhà giàn DK1 đợt 3/2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ rõ ràng, cụ thể. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; |
| E-CDNT 14.3 | 05 -12 tháng tùy thuộc từng loại hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 05 tháng tại các đơn vị; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2 – Xã Long Sơn – Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quân nhu, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Công Dương, Ban Tài chính, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Thôn 2 xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa TH Truemilk 180ml có đường | 123 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sữa TH Truemilk 180ml không đường | 3 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sữa TH Truemilk 180ml ít đường | 110 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Sữa milo 180ml | 38 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sữa VNM 180ml có đường | 9 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sữa VNM 180ml ít đường | 3 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sữa VNM 180ml không đường | 5 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sữa ensure original 237ml | 82 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sữa Ensure bột Vani 850g | 42 | Lon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sữa Ensure bột Vani 400g | 11 | Lon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sữa Anlene bột Vani 800g | 32 | Lon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sữa Anlene bột Vani 400g | 3 | Lon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sữa Ensfa Grow 1,7kg | 3 | Lon | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sữa chua trắng VNM | 18 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sữa chua nha đam VNM | 15 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sữa chua nếp cẩm VNM | 4 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sữa non Alpha lipid 450g | 9 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bún gạo Nàng Thơm 500g | 45 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hạt nêm Knor 900g | 14 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bánh đa nem Làng Chiều | 320 | Bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nước mắm Nam Ngư 750ml | 141 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nước mắm Hưng Thịnh 40 độ 750ml | 20 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bột mỳ trái táo 1kg | 120 | Bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nước mắm Nam Ngư đệ nhị 900ml | 79 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Nước rửa bát sunlight chanh 3,8 l | 89 | Can | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nước lau sàn sunlight 3,8 l | 17 | Can | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bột giặt Omo 6 kg | 22 | Túi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mì tôm Hảo Hảo (30 gói) | 98 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mì Omachi bò (30 gói) | 79 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mì Omachi Tôm (30 gói) | 14 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Mì lẩu thái (30 gói) | 44 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Phở vifon (30 gói) | 31 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Miến Phú Hương | 28 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bột canh Thiên Hương 900gram | 20 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bột chiên giòn Tài Ký 150g | 30 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dấm gạo Chấn Hưng 500ml | 13 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tổ yến sạch lông 100g loại 1 | 7 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xúc xích bò Vissan 175g | 154 | Bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Túi bóng đựng thực phẩm 3kg | 11 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Túi bóng đựng thực phẩm 5kg | 11 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Than củi | 40 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bánh phồng tôm Sa Giang 150g | 30 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Gói gia vị thuốc bắc | 10 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gia vị bò kho Kim Hưng | 61 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cồn 90 độ | 73 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bánh đa cua Hoàng Gia | 18 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Miến dong bắc | 8 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giấy bạc | 11 | Cuộn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Nước cốt dừa 400ml Wonderfarm | 17 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Chao Thái Bình Dương hũ lớn | 49 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ngũ vị hương | 40 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Sa tế tôm Pet Cholimex 90g | 92 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mắm tôm Thiên Phúc | 24 | Lít | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Nước tăng lực Redbull 250ml | 14 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Nước tăng lực numberone 330ml | 12 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Trà xanh không độ 500ml | 20 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trà bí đao Woderfam 330ml | 8 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Pepsi lon 330ml | 21 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sting lon 330ml | 9 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Nước cam ép Witter 455ml | 6 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sữa trái cây nutriboost 297ml | 36 | Thùng | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Gạo nếp loại 1 | 90 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tương ớt chinsu 250ml | 341 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Nước tương chin su 250ml | 122 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mộc nhĩ | 13 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mắm nêm cá cơm DH Foods 150g | 35 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bao tay thực phẩm Vinyl | 18 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Tăm tre Bình Minh 500 cái | 45 | hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mù tạt S&B 43g | 80 | Tuýp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Búi sắt hoa cúc vàng | 135 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Búi rửa bát bằng vải | 45 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Thức ăn chăn nuôi Con Cò | 630 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Găng tay cao su Victoria 100 cái | 31 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Màng bọc thực phẩm P400 | 4 | Cuộn | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Giấy ăn An An | 38 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dầu ăn Tường An chai 1 Lít | 10 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bánh Chocopie 396g | 34 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bánh hura cuộn kem 360g | 28 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bánh caro 156g | 57 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thạch rau câu Long Hải 1kg | 115 | Bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Kẹo lạc Yến Nhung 150g | 17 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Dao lam Cromma | 44 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bánh pía Hưng Thành 400g | 47 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bánh đậu xanh Tiên Dung 190g | 23 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bánh Cosy 432g | 11 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bánh gạo ngọt one one 150g | 28 | Gói | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Nước giặt Omo 02 lít | 33 | Túi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bột giặt Omo 6kg | 9 | Túi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bột giặt Omo 3kg | 4 | Túi | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chè bắc loại 1 – Thái Nguyên | 20 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chè bắc loại 2 – Thái Nguyên | 4 | Kg | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cà phê hòa tan Vinacafe | 31 | Hộp | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Dầu gội Xmen (650g) | 24 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dầu gội Clear (630g) | 15 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dầu gội Clear men (630g) | 14 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dầu gội Romano (650g) | 12 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dầu gội Thái Dương 3 đỏ 480ml | 33 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Kem đánh răng Sensodai bạc hà 100g | 53 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kem đánh răng Closes up 180g | 53 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Kem đánh răng P/S BV123 180g | 23 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Kem đánh răng thái dương | 26 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Kem đánh răng Ngọc Châu | 4 | Lọ | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bàn chải đánh răng Nano (Hàn Quốc) | 108 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dao cạo râu Gillet | 85 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Đèn pin led siêu sáng | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Xà phòng tắm Xmen 100g | 30 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Sữa tắm lifebouy 850g | 19 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Nước xả vải comfort 1 lần xả Ban Mai 3,8 lít | 28 | Bịch | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Nước tẩy Pro duck tím 900ml | 23 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bàn chải giặt đồ | 4 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giấy vệ sinh 3 lớp Paseo | 165 | Lốc | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chổi lau nhà | 13 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cây đẩy nước | 1 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Nước rửa tay lifebuoy 500g | 36 | Chai | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Chỗi rễ | 24 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chổi cọ bồn cầu | 3 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bấm móng tay | 6 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Tăng đơ cắt tóc | 2 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bật lửa BIC | 137 | Cái | Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi