Gói thầu: Gói thầu số 01- Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480806-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 22:59:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,962,863,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0444295565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0888E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình kênh thủy lợi, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, kết cấu bê tông hoặc gạch xây), cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/4/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, thủy điện; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01- Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Kiên cố hoá kênh tưới nội đồng Thanh Lãng, xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phân Hưng Đạo, Nga Thủy ( địa chỉ: thôn Hưng Đạo, xã Nga Thủy, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Tư vấn lập E-HSM, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội ( Địa chỉ: Số 31/39 đường Nguyễn Trung Trực, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn ( địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn ( Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH (CÁC KÊNH VẬN CHUYỂN BẰNG Ô TÔ)
B KÊNH:
1BTCTM200 đá 1x2 - Thanh giằng, tấm nắp đúc sẵnTheo báo cáo KTKT được duyệt64,24m3
2Lắp đặt tấm nắp + tấm qua đườngTheo báo cáo KTKT được duyệt677cấu kiện
3Lắp thanh giằngTheo báo cáo KTKT được duyệt364cấu kiện
4BTTM200 đá 1x2 - Đáy kênh (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt303,87m3
5Bê tông lót M100 đá 4x6Theo báo cáo KTKT được duyệt169,52m3
6Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt1.722,15m2
7Xây tường kênh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt538,93m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt2.207,16m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt3.056,04m2
10Thép tròn tấm nắp, thanh giằng D Theo báo cáo KTKT được duyệt6.419,16kg
11Đào móng kênhTheo báo cáo KTKT được duyệt39,26m3
12Đắp đất kênhTheo báo cáo KTKT được duyệt7.169,163m3
13Mua đất và vận chuyển về công trường để đắpTheo báo cáo KTKT được duyệt9.754,892m3
14Bóc phong hóa, vét bùn, vận chuyển đổ điTheo báo cáo KTKT được duyệt3.005,22m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt129,26m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Theo báo cáo KTKT được duyệt430,08m3
17Đắp đê quai, độ chặt Y/C K = 0,85 (bao gồm chi phí vật liệu)Theo báo cáo KTKT được duyệt366,56m3
18Phá đê quaiTheo báo cáo KTKT được duyệt293,25m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT được duyệt300m
20Bơm nước thi côngTheo báo cáo KTKT được duyệt1Trọn gói
21Dọn dẹp, vệ sinh tuyến kênh N2-1 (chiều dài 596,3m); tuyến kênh N2-1-1 (Chiều dài 766m)Theo báo cáo KTKT được duyệt1Trọn gói
22Dọn dẹp kênh N1 và N1-1Theo báo cáo KTKT được duyệt1Trọn gói
C * 02 cống tưới đầu kênh D60cm (Kênh N2-1; N5):
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt4,52m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt4,05m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt18,74m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt28,08m3
5Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt9,76m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt3,25m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmTheo báo cáo KTKT được duyệt10đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo báo cáo KTKT được duyệt8mối nối
D Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt385,55kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt12,28m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt12,28m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt385,55kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V1)Theo báo cáo KTKT được duyệt72kg
E 01 Cống qua đường trên kênh nhánh N2 ( Lý trình Km0+494.67m):
1Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 - Tấm nắp đúc sẵn (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt0,95m3
2Lắp đặt tấm nắp bê tông đúc sẵnTheo báo cáo KTKT được duyệt5cấu kiện
3Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt3,28m3
4Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt2,67m3
5Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mặt đường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt8,87m3
6Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt63,24m2
7Thép tròn tấm nắp D Theo báo cáo KTKT được duyệt90,78kg
8Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt13,36m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt10,68m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt3m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thảiTheo báo cáo KTKT được duyệt5,45m3
F 03 cống tưới trực tiếp D40cm - Tuyến Nhánh N2:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt9,1m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt6,98m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt27,68m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt38,38m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt22,28m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt4,47m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt14đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt11mối nối
G Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt484,35kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt15,427m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt15,427m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt484,35kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt54kg
H 07 cống tưới trực tiếp D40cm N1:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt18,48m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt16,29m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt63,54m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt76,24m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt48,44m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt9,8m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt35đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt28mối nối
I Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt1.079,05kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt34,366m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt34,366m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt1.079,05kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt126kg
J 03 cống tưới trực tiếp D40cm trên tuyến Nhánh N3:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt8,41m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt7,21m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt28,4m2
4Đào móngTheo báo cáo KTKT được duyệt41,38m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt21,38m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt4,2m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt16đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt13mối nối
K Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt462,45kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt14,729m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt14,729m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt462,45kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt54kg
L 03 cống tưới trực tiếp D40cm trên tuyến kênh Nhánh N5:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt11,02m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt7,53m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt30,23m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt40,66m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt24,71m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt503m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt15đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt12mối nối
M Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt540,15kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt17,204m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt17,204m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt540,15kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt54kg
N KÊNH NHÁNH N3-1 (VẬN CHUYỂN BỘ 120M)
1Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 - Thanh giằng đúc sẵn (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt0,98m3
2Lắp thanh giằng đúc sẵnTheo báo cáo KTKT được duyệt73cấu kiện
3Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt48,75m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo báo cáo KTKT được duyệt29,28m3
5Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt292,8m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt85,89m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt902,8m2
8Thép tròn tấm nắp, thanh giằng D Theo báo cáo KTKT được duyệt97,85kg
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt841,25m3
10Đất đắp mua tại mỏ và vận chuyển về công trường để đắpTheo báo cáo KTKT được duyệt1.150,241m3
11Bóc phong hóa, vét bùn; vận chuyển ra bãi thảiTheo báo cáo KTKT được duyệt395,18m3
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt21,08m2
O 01 Cống tưới đầu kênh D40cm:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt1,59m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt1,92m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt5,94m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt9,02m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt4,64m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt1,4m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt3đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt2mối nối
P Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt154,15kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt4,911m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt4,911m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt154,15kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt18kg
Q 02 cống tưới trực tiếp D30cm:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt4,81m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt3,4m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt12,85m2
4Đào móngTheo báo cáo KTKT được duyệt18,18m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt12,76m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt2,47m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT được duyệt6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT được duyệt4mối nối
R Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt268,18kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt8,541m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt8,541m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt268,18kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt36kg
S KÊNH NHÁNH N4 (VẬN CHUYỂN BỘ 90M)
1Bê tông cốt thép M200 đá 1x2 - Thanh giằng đúc sẵn (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt0,73m3
2Lắp thanh giằngTheo báo cáo KTKT được duyệt54cấu kiện
3Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt35,98m3
4Bê tông lót M100 đá 4x6Theo báo cáo KTKT được duyệt21,6m3
5Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt216m2
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT được duyệt63,36m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo báo cáo KTKT được duyệt666m2
8Thép tròn tấm nắp, thanh giằng D Theo báo cáo KTKT được duyệt72,19kg
9Đào móngTheo báo cáo KTKT được duyệt7,62m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt509,979m3
11Đất đắp mua tại mỏ và vận chuyển về để đắpTheo báo cáo KTKT được duyệt697,296m3
12Bóc phong hóa, vét bùn và vận chuyển ra bãi thảiTheo báo cáo KTKT được duyệt249,99m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt15,77m2
T 01 Cống tưới đầu kênh D40cm:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt1,87m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt2,39m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt7,18m2
4Đào móng cốngTheo báo cáo KTKT được duyệt11,52m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt5,35m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt1,56m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt4đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo báo cáo KTKT được duyệt3mối nối
U Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt169,15kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt5,389m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt5,389m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt169,15kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt18kg
V 02 cống tưới trực tiếp D30cm:
1Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt5,52m3
2Bê tông thường M200 đá 1x2 - Móng (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo báo cáo KTKT được duyệt3,38m3
3Ni lông tái sinhTheo báo cáo KTKT được duyệt13,21m2
4Đào móngTheo báo cáo KTKT được duyệt14,97m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT được duyệt15,05m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT được duyệt2,47m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT được duyệt4đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo báo cáo KTKT được duyệt2mối nối
W Thiết bị cơ khí:
1Sản xuất cửa van phẳngTheo báo cáo KTKT được duyệt268,18kg
2Tẩy rỉ kết cấu thépTheo báo cáo KTKT được duyệt8,541m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo báo cáo KTKT được duyệt8,541m2
4Lắp dựng cánh cửaTheo báo cáo KTKT được duyệt268,18kg
5Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Lắp ổ khóa V0)Theo báo cáo KTKT được duyệt36kg
X PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ổ khóa V0
Theo báo cáo KTKT được duyệt
19bộ
2Ổ khóa V1Theo báo cáo KTKT được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0444295565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0888E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình kênh thủy lợi, có mặt cắt ngang hình chữ nhật, kết cấu bê tông hoặc gạch xây), cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 15/4/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.874.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, thủy điện; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên hoặc 02 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 có trình độ đại học trở lên, có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 1
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7T2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
5 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Hoạt động tốt1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Lu tĩnh bánh thép tải trọng ≥ 8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->