Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 22:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 22:34:00 đến ngày 2022-05-11 22:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 517,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giấy A3, A4, bút các loại, phấn, giấy nháp thi, giấy thi, túi đựng bài thi các loại (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).- Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: + Văn bản hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)+ Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022 Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc của các hồ sơ, tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT là bản sao để phục vụ đối chiếu, xác thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị và Quản lý KTX, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng si dính gáy 5cm | 80 | Cuộn | Hạng mục 1, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Băng si dính gáy 3cm | 60 | Cuộn | Hạng mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng dính trong nhỏ 2,5cm | 270 | Cuộn | Hạng mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính trong lớn 5cm | 220 | Cuộn | Hạng mục 4, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt 3cm | 40 | Cuộn | Hạng mục 5, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính điện 3cm | 20 | Cuộn | Hạng mục 6, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng dính giấy 5cm | 70 | Cuộn | Hạng mục 7, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bìa A4 các màu | 60 | Tập | Hạng mục 8, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bìa A4 xanh nội | 2 | Tập | Hạng mục 9, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bìa bóng kính A4 | 10 | Tập | Hạng mục 10, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bút bi Double A xanh | 1.000 | Chiếc | Hạng mục 11, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bút bi FileXoffice đen | 150 | Chiếc | Hạng mục 12, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bút bi FileXoffice đỏ | 1.000 | Chiếc | Hạng mục 13, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bút bi FileXoffice xanh | 2.000 | Chiếc | Hạng mục 14, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bút bi Thiên Long đỏ | 500 | Chiếc | Hạng mục 15, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bút bi Thiên Long 0.6 | 1.000 | Chiếc | Hạng mục 16, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bút bi mực nước tím | 500 | Chiếc | Hạng mục 17, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bút bi gel mực nước | 900 | Chiếc | Hạng mục 18, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bút bi mực nước Linc | 1.500 | Chiếc | Hạng mục 19, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bút dạ bảng xanh | 250 | Chiếc | Hạng mục 20, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bút dính bàn đôi | 120 | Chiếc | Hạng mục 21, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bút chì | 20 | Chiếc | Hạng mục 22, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bút ký 1.0 | 120 | Chiếc | Hạng mục 23, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bút ký 0.7 | 120 | Chiếc | Hạng mục 24, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Ruột bút ký 1.0 | 240 | Chiếc | Hạng mục 25, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Ruột bút ký 0.7 | 240 | Chiếc | Hạng mục 26, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bút nhớ dòng các màu | 160 | Chiếc | Hạng mục 27, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Cặp 3 dây nhựa Trà My | 300 | Chiếc | Hạng mục 28, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bút xóa nước | 100 | Chiếc | Hạng mục 29, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cặp càng cua | 150 | Chiếc | Hạng mục 30, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Cặp File lỗ A4 | 400 | Chiếc | Hạng mục 31, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cặp File hộp dựng sẵn | 80 | Chiếc | Hạng mục 32, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Cặp hộp TA 7cm | 100 | Chiếc | Hạng mục 33, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cặp hộp TA 10cm | 200 | Chiếc | Hạng mục 34, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Cặp hộp TA 15cm | 200 | Chiếc | Hạng mục 35, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Cặp hộp TA 20cm | 100 | Chiếc | Hạng mục 36, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Cặp trình ký nhựa | 200 | Chiếc | Hạng mục 37, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Cặp lá | 30 | Chiếc | Hạng mục 38, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Dây chun buộc chứng từ | 4 | Cuộn | Hạng mục 39, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Dao dọc giấy | 10 | Chiếc | Hạng mục 40, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dập ghim nhỏ | 150 | Chiếc | Hạng mục 41, Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dập ghim nhỡ, xoay 3 chiều | 5 | Chiếc | Hạng mục 42, Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dập ghim to | 5 | Chiếc | Hạng mục 43, Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Dấu tên đơn vị | 5 | Chiếc | Hạng mục 44, Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Dây đeo thẻ lụa + mặt thẻ | 400 | Bộ | Hạng mục 45, Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đục lỗ | 20 | Chiếc | Hạng mục 46, Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Cắt băng dính cầm tay to | 5 | Chiếc | Hạng mục 47, Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Cắt băng dính để bàn | 5 | Chiếc | Hạng mục 48, Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Đĩa CD | 500 | Chiếc | Hạng mục 49, Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Gọt bút chì | 10 | Chiếc | Hạng mục 50, Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Ghim cài | 400 | Hộp | Hạng mục 51, Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Ghim dập nhỏ | 450 | Hộp | Hạng mục 52, Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Ghim dập nhỡ 24/6 | 50 | Hộp | Hạng mục 53, Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Giá 3 ngăn | 10 | Chiếc | Hạng mục 54, Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Khay để tài liệu 3 tầng | 15 | Chiếc | Hạng mục 55, Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Giấy A3 | 30 | Gram | Hạng mục 56, Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Giấy A4 | 2.500 | Gram | Hạng mục 57, Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Giấy A4 màu (hồng, xanh, vàng) | 70 | Gram | Hạng mục 58, Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Giấy A5 | 80 | Gram | Hạng mục 59, Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Giấy A5 màu hồng | 10 | Gram | Hạng mục 60, Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Giấy nháp thi | 31.000 | Tờ | Hạng mục 61, Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Giấy phân trang 5 màu | 400 | Tập | Hạng mục 62, Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Giấy nhớ nhắc việc 3x2 | 100 | Tập | Hạng mục 63, Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Giấy nhớ nhắc việc 3x3 | 150 | Tập | Hạng mục 64, Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giấy nhớ nhắc việc 3x4 | 100 | Tập | Hạng mục 65, Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hồ khô | 400 | Lọ | Hạng mục 66, Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hồ nước | 200 | Lọ | Hạng mục 67, Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Kéo văn phòng loại nhỏ | 120 | Chiếc | Hạng mục 68, Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kéo văn phòng loại nhỡ | 70 | Chiếc | Hạng mục 69, Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Kéo văn phòng to | 10 | Chiếc | Hạng mục 70, Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp tài liệu 19mm | 100 | Hộp | Hạng mục 71, Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kẹp tài liệu 25mm | 100 | Hộp | Hạng mục 72, Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp tài liệu 32mm | 120 | Hộp | Hạng mục 73, Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Kẹp tài liệu 41mm | 80 | Hộp | Hạng mục 74, Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp tài liệu 51mm | 60 | Hộp | Hạng mục 75, Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Kim băng cài phù hiệu | 700 | Chiếc | Hạng mục 76, Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Khóa cửa cầu 8 bấm | 30 | Chiếc | Hạng mục 77, Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Khóa cửa cầu 6 bấm | 10 | Chiếc | Hạng mục 78, Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Mực niêm phong | 15 | Lọ | Hạng mục 79, Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Mút đếm tiền | 20 | Chiếc | Hạng mục 80, Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Nhổ ghim | 15 | Chiếc | Hạng mục 81, Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Ổ điện dài | 15 | Chiếc | Hạng mục 82, Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phấn viết bảng | 1.200 | Hộp | Hạng mục 83, Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phong bì thư | 1.000 | Chiếc | Hạng mục 84, Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Phong bì đựng đề thi | 5.000 | Chiếc | Hạng mục 85, Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phù hiệu coi thi: Ban chỉ đạo | 120 | Chiếc | Hạng mục 86, Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Phù hiệu coi thi: Ban thư ký | 170 | Chiếc | Hạng mục 87, Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phù hiệu coi thi: Cán bộ coi thi | 400 | Chiếc | Hạng mục 88, Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Phù hiệu coi thi: Chấm thi | 200 | Chiếc | Hạng mục 89, Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Sổ bìa cứng | 60 | Quyển | Hạng mục 90, Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Sổ ghi chép | 60 | Quyển | Hạng mục 91, Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Sổ công văn đi | 20 | Quyển | Hạng mục 92, Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Sổ công văn đến | 20 | Quyển | Hạng mục 93, Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Túi Clear bag loại A | 1.400 | Chiếc | Hạng mục 94, Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Túi Clear bag loại F | 900 | Chiếc | Hạng mục 95, Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Túi chấm thi | 5.500 | Chiếc | Hạng mục 96, Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Túi chấm thi cỡ to | 4.000 | Chiếc | Hạng mục 97, Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Túi đựng đề thi | 4.200 | Chiếc | Hạng mục 98, Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Túi đựng đề thi cỡ to | 4.000 | Chiếc | Hạng mục 99, Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Thước kẻ 30cm | 28 | Chiếc | Hạng mục 100, Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Thanh cài Aco | 5 | Hộp | Hạng mục 101, Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Tẩy Campus | 15 | Viên | Hạng mục 102, Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Pin 2A | 60 | Đôi | Hạng mục 103, Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Pin 3A | 60 | Đôi | Hạng mục 104, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giấy A3, A4, bút các loại, phấn, giấy nháp thi, giấy thi, túi đựng bài thi các loại (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).- Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: + Văn bản hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)+ Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi