Gói thầu: Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436239-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 22:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220427188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 22:34:00 đến ngày 2022-05-11 22:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 517,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giấy A3, A4, bút các loại, phấn, giấy nháp thi, giấy thi, túi đựng bài thi các loại (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).- Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: + Văn bản hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)+ Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Báo chí và Tuyên truyền
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022
Mua văn phòng phẩm phục vụ hoạt động đào tạo năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144


- Bên mời thầu: Học viện Báo chí và Tuyên truyền , địa chỉ: Số 36 - đường Xuân Thủy - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc của các hồ sơ, tài liệu mà nhà thầu đã cung cấp trong E-HSDT là bản sao để phục vụ đối chiếu, xác thực
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đông Sơn, số 30 Hoàng Diệu-Ba Đình-Hà Nội, điện thoại: 024.39429109, fax: 024.39429144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản trị và Quản lý KTX, Học viện Báo chí và Tuyên truyền, số 36 Xuân Thủy-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024-37546963, fax: 024-37548949
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng si dính gáy 5cm80CuộnHạng mục 1, Chương V E-HSMT
2Băng si dính gáy 3cm60CuộnHạng mục 2, Chương V E-HSMT
3Băng dính trong nhỏ 2,5cm270CuộnHạng mục 3, Chương V E-HSMT
4Băng dính trong lớn 5cm220CuộnHạng mục 4, Chương V E-HSMT
5Băng dính 2 mặt 3cm40CuộnHạng mục 5, Chương V E-HSMT
6Băng dính điện 3cm20CuộnHạng mục 6, Chương V E-HSMT
7Băng dính giấy 5cm70CuộnHạng mục 7, Chương V E-HSMT
8Bìa A4 các màu60TậpHạng mục 8, Chương V E-HSMT
9Bìa A4 xanh nội2TậpHạng mục 9, Chương V E-HSMT
10Bìa bóng kính A410TậpHạng mục 10, Chương V E-HSMT
11Bút bi Double A xanh1.000ChiếcHạng mục 11, Chương V E-HSMT
12Bút bi FileXoffice đen150ChiếcHạng mục 12, Chương V E-HSMT
13Bút bi FileXoffice đỏ1.000ChiếcHạng mục 13, Chương V E-HSMT
14Bút bi FileXoffice xanh2.000ChiếcHạng mục 14, Chương V E-HSMT
15Bút bi Thiên Long đỏ500ChiếcHạng mục 15, Chương V E-HSMT
16Bút bi Thiên Long 0.61.000ChiếcHạng mục 16, Chương V E-HSMT
17Bút bi mực nước tím500ChiếcHạng mục 17, Chương V E-HSMT
18Bút bi gel mực nước900ChiếcHạng mục 18, Chương V E-HSMT
19Bút bi mực nước Linc1.500ChiếcHạng mục 19, Chương V E-HSMT
20Bút dạ bảng xanh250ChiếcHạng mục 20, Chương V E-HSMT
21Bút dính bàn đôi120ChiếcHạng mục 21, Chương V E-HSMT
22Bút chì20ChiếcHạng mục 22, Chương V E-HSMT
23Bút ký 1.0120ChiếcHạng mục 23, Chương V E-HSMT
24Bút ký 0.7120ChiếcHạng mục 24, Chương V E-HSMT
25Ruột bút ký 1.0240ChiếcHạng mục 25, Chương V E-HSMT
26Ruột bút ký 0.7240ChiếcHạng mục 26, Chương V E-HSMT
27Bút nhớ dòng các màu160ChiếcHạng mục 27, Chương V E-HSMT
28Cặp 3 dây nhựa Trà My300ChiếcHạng mục 28, Chương V E-HSMT
29Bút xóa nước100ChiếcHạng mục 29, Chương V E-HSMT
30Cặp càng cua150ChiếcHạng mục 30, Chương V E-HSMT
31Cặp File lỗ A4400ChiếcHạng mục 31, Chương V E-HSMT
32Cặp File hộp dựng sẵn80ChiếcHạng mục 32, Chương V E-HSMT
33Cặp hộp TA 7cm100ChiếcHạng mục 33, Chương V E-HSMT
34Cặp hộp TA 10cm200ChiếcHạng mục 34, Chương V E-HSMT
35Cặp hộp TA 15cm200ChiếcHạng mục 35, Chương V E-HSMT
36Cặp hộp TA 20cm100ChiếcHạng mục 36, Chương V E-HSMT
37Cặp trình ký nhựa200ChiếcHạng mục 37, Chương V E-HSMT
38Cặp lá30ChiếcHạng mục 38, Chương V E-HSMT
39Dây chun buộc chứng từ4CuộnHạng mục 39, Chương V E-HSMT
40Dao dọc giấy10ChiếcHạng mục 40, Chương V E-HSMT
41Dập ghim nhỏ150ChiếcHạng mục 41, Chương V E-HSMT
42Dập ghim nhỡ, xoay 3 chiều5ChiếcHạng mục 42, Chương V E-HSMT
43Dập ghim to5ChiếcHạng mục 43, Chương V E-HSMT
44Dấu tên đơn vị5ChiếcHạng mục 44, Chương V E-HSMT
45Dây đeo thẻ lụa + mặt thẻ400BộHạng mục 45, Chương V E-HSMT
46Đục lỗ20ChiếcHạng mục 46, Chương V E-HSMT
47Cắt băng dính cầm tay to5ChiếcHạng mục 47, Chương V E-HSMT
48Cắt băng dính để bàn5ChiếcHạng mục 48, Chương V E-HSMT
49Đĩa CD500ChiếcHạng mục 49, Chương V E-HSMT
50Gọt bút chì10ChiếcHạng mục 50, Chương V E-HSMT
51Ghim cài400HộpHạng mục 51, Chương V E-HSMT
52Ghim dập nhỏ450HộpHạng mục 52, Chương V E-HSMT
53Ghim dập nhỡ 24/650HộpHạng mục 53, Chương V E-HSMT
54Giá 3 ngăn10ChiếcHạng mục 54, Chương V E-HSMT
55Khay để tài liệu 3 tầng15ChiếcHạng mục 55, Chương V E-HSMT
56Giấy A330GramHạng mục 56, Chương V E-HSMT
57Giấy A42.500GramHạng mục 57, Chương V E-HSMT
58Giấy A4 màu (hồng, xanh, vàng)70GramHạng mục 58, Chương V E-HSMT
59Giấy A580GramHạng mục 59, Chương V E-HSMT
60Giấy A5 màu hồng10GramHạng mục 60, Chương V E-HSMT
61Giấy nháp thi31.000TờHạng mục 61, Chương V E-HSMT
62Giấy phân trang 5 màu400TậpHạng mục 62, Chương V E-HSMT
63Giấy nhớ nhắc việc 3x2100TậpHạng mục 63, Chương V E-HSMT
64Giấy nhớ nhắc việc 3x3150TậpHạng mục 64, Chương V E-HSMT
65Giấy nhớ nhắc việc 3x4100TậpHạng mục 65, Chương V E-HSMT
66Hồ khô400LọHạng mục 66, Chương V E-HSMT
67Hồ nước200LọHạng mục 67, Chương V E-HSMT
68Kéo văn phòng loại nhỏ120ChiếcHạng mục 68, Chương V E-HSMT
69Kéo văn phòng loại nhỡ70ChiếcHạng mục 69, Chương V E-HSMT
70Kéo văn phòng to10ChiếcHạng mục 70, Chương V E-HSMT
71Kẹp tài liệu 19mm100HộpHạng mục 71, Chương V E-HSMT
72Kẹp tài liệu 25mm100HộpHạng mục 72, Chương V E-HSMT
73Kẹp tài liệu 32mm120HộpHạng mục 73, Chương V E-HSMT
74Kẹp tài liệu 41mm80HộpHạng mục 74, Chương V E-HSMT
75Kẹp tài liệu 51mm60HộpHạng mục 75, Chương V E-HSMT
76Kim băng cài phù hiệu700ChiếcHạng mục 76, Chương V E-HSMT
77Khóa cửa cầu 8 bấm30ChiếcHạng mục 77, Chương V E-HSMT
78Khóa cửa cầu 6 bấm10ChiếcHạng mục 78, Chương V E-HSMT
79Mực niêm phong15LọHạng mục 79, Chương V E-HSMT
80Mút đếm tiền20ChiếcHạng mục 80, Chương V E-HSMT
81Nhổ ghim15ChiếcHạng mục 81, Chương V E-HSMT
82Ổ điện dài15ChiếcHạng mục 82, Chương V E-HSMT
83Phấn viết bảng1.200HộpHạng mục 83, Chương V E-HSMT
84Phong bì thư1.000ChiếcHạng mục 84, Chương V E-HSMT
85Phong bì đựng đề thi5.000ChiếcHạng mục 85, Chương V E-HSMT
86Phù hiệu coi thi: Ban chỉ đạo120ChiếcHạng mục 86, Chương V E-HSMT
87Phù hiệu coi thi: Ban thư ký170ChiếcHạng mục 87, Chương V E-HSMT
88Phù hiệu coi thi: Cán bộ coi thi400ChiếcHạng mục 88, Chương V E-HSMT
89Phù hiệu coi thi: Chấm thi200ChiếcHạng mục 89, Chương V E-HSMT
90Sổ bìa cứng60QuyểnHạng mục 90, Chương V E-HSMT
91Sổ ghi chép60QuyểnHạng mục 91, Chương V E-HSMT
92Sổ công văn đi20QuyểnHạng mục 92, Chương V E-HSMT
93Sổ công văn đến20QuyểnHạng mục 93, Chương V E-HSMT
94Túi Clear bag loại A1.400ChiếcHạng mục 94, Chương V E-HSMT
95Túi Clear bag loại F900ChiếcHạng mục 95, Chương V E-HSMT
96Túi chấm thi5.500ChiếcHạng mục 96, Chương V E-HSMT
97Túi chấm thi cỡ to4.000ChiếcHạng mục 97, Chương V E-HSMT
98Túi đựng đề thi4.200ChiếcHạng mục 98, Chương V E-HSMT
99Túi đựng đề thi cỡ to4.000ChiếcHạng mục 99, Chương V E-HSMT
100Thước kẻ 30cm28ChiếcHạng mục 100, Chương V E-HSMT
101Thanh cài Aco5HộpHạng mục 101, Chương V E-HSMT
102Tẩy Campus15ViênHạng mục 102, Chương V E-HSMT
103Pin 2A60ĐôiHạng mục 103, Chương V E-HSMT
104Pin 3A60ĐôiHạng mục 104, Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: bao gồm tối thiểu các loại hàng hóa sau: Giấy A3, A4, bút các loại, phấn, giấy nháp thi, giấy thi, túi đựng bài thi các loại (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).- Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: + Văn bản hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có)+ Hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->