Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504406-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2022 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220456839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 22:43:00 đến ngày 2022-05-14 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,057,496,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0862454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình,
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 1 Hoá Thượng.
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ - thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ; Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ , địa chỉ: Tổ 2,phường Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208)3.820.560;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9341100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bèTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6749100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8181m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9312100m2
5Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,204100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1705tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,504tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8989tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,6909m3
10Ván khuôn dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,078100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3718tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0502tấn
13Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0636m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9907m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật679,8556m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9434100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6976tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3765tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0893m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5807100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5355tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2597tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8771tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5079m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8458100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2203tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7444tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0247100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4535tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,5137m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3468100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2674tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1822tấn
36Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6206m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495,1356m2
38Trát trần, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật702,47m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,2817m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật838,3239m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7655m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3201m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,8666m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật589,0565m2
45Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,536m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,538m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật966,8145m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật574,576m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,23m2
50Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m2
51Trát móc nước ô văng vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật713,806m2
53Xây bậc thang, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9038m3
54Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,88m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9842m2
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2028100m3
57Bê tông nền, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,8888m3
58Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660,6084m2
59Ống nhựa thoát nước mái D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,612100m
60Quả cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8quả
61Cút thoát nước mái D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Phễu thuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Đai giữ ốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
64Trát tường thành sê nô trong dày 2cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,2792m2
65Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,2796m2
66Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,5588m2
67Trát gờ cắt nước, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5m
68Đắp phào sê nô, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,88m
69Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8021tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8021tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,081m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1046100m2
73Tôn úp nóc, úp xườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,84md
74Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,55821m3
75Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,83831m3
76Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4007m3
77Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7324m3
78Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
79Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8907m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2198m3
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,178m3
82Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,7306m2
83Lát đá bậc tam cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,653m2
84Trát tường thành rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5816m2
85Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,5816m2
86Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1377m3
87Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng ràoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3781tấn
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2473100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1181cấu kiện
90Đắp cát nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
91Bê tông nền, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,62m3
92Láng hè dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,2m2
93Phá dỡ nền sân để látTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7m3
94Lát gạch đỏ 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227m2
95Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,88681m3
96Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1583m3
97Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2011m3
98Lát gạch terazo 400x400,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,15m2
99Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7939m3
100Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0658100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0561tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6543m3
103Lan can + Xen hoa cửa INOX 201Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.165,1238kg
104Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.165,1238kg
105Lắp dựng lan canTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,492m2
106Lắp dựng xen hoa cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,96m2
107Hệ chắn nắng ASC-P150x23x1,2 (bao gồm cả khung và giá bắt + Vận chuyển và công lắp đặt)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7136m2
108Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
109Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,96m2
110Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
111Thang thăm mái + nắp tôn + khóaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
112Bảng viết từTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8ck
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7751100m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7751100m2
B CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT
1Hộp nối dây đo điện trở trong tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
3Cọc mạ đồng D16 âm 0,8m so với mặt đấtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
4Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
6Đắp đất nền móng công trình,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
7Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
8Đèn Led gắn trần 8w-220v đèn hành langTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
9Ổ cắm đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56cái
10Ổ cắm đôi + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Công tắc đơn + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Công tắc đảo chiều + Mặt + Đế âmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Quạt trần VINAWIND hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Quạt treo tường VINAWIND hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
15Áp tô mát 2 pha 200ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Áp tô mát 2 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
18Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
19Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
20Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
21Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
22Dây E 1x10mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Tủ điện tổng 400x300x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Tủ điện tầng 300x250x120Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Xà sứ đầu hồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Hộp nối dây 200x100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
27Đế âm tường các (cho các Atomat)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42hộp
28Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
29Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
30Ống nhựa mềm luồn dây D27Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
31Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x35mm2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
32Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Cọc tiếp địa L63x63x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cọc
35Dây dẫn sét D10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
36Dây tiếp địa D16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
37Cọc đỡ dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
38Hộp kỹ thuật RTDTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39Lô sứ chân kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
40Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,61m3
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,6m3
42Bình chứa cháy MZF4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bình
43Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
44Nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0862454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.21
4 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 6,0T1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy vận thăng hoặc tời điện, hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông, hoạt động tốt1
5 Máy phát điện, hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≤ 5 kw1
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kw2
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw2
11 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
13 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
14 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->