Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2022 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 22:43:00 đến ngày 2022-05-14 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,057,496,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0862454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học số 1 Hoá Thượng. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp, nguồn tiền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
+ Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: (0208)3.820.560; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 02083.3820.131; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3820.137 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ. + Địa chỉ: Xóm Sơn Quang, xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 0208.3820.137; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9341 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6749 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9312 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8989 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6909 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3718 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0502 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0636 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9907 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679,8556 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9434 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6976 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3765 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0893 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5807 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2597 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8771 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5079 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8458 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2203 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7444 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0247 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4535 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5137 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3468 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2674 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1822 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6206 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,1356 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 702,47 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,2817 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 838,3239 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7655 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3201 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,8666 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,0565 | m2 |
| 45 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,536 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,538 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,8145 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,576 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,23 | m2 |
| 50 | Láng ô văng không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 51 | Trát móc nước ô văng vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,806 | m2 |
| 53 | Xây bậc thang, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9038 | m3 |
| 54 | Trát lót bậc thang dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9842 | m2 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2028 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8888 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660,6084 | m2 |
| 59 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 60 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 61 | Cút thoát nước mái D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Phễu thu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Trát tường thành sê nô trong dày 2cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2792 | m2 |
| 65 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2796 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,5588 | m2 |
| 67 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m |
| 68 | Đắp phào sê nô, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,88 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8021 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,08 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ - dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1046 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp xườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,84 | md |
| 74 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5582 | 1m3 |
| 75 | Đào rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8383 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4007 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7324 | m3 |
| 78 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 79 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8907 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2198 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 82 | Trát lót bậc dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7306 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,653 | m2 |
| 84 | Trát tường thành rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5816 | m2 |
| 85 | Đánh mầu tường rãnh bằng xi măng nguyên chất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5816 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1377 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3781 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | 1cấu kiện |
| 90 | Đắp cát nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 92 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền sân để lát | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 94 | Lát gạch đỏ 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | m2 |
| 95 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8868 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1583 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2011 | m3 |
| 98 | Lát gạch terazo 400x400, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | m2 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7939 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6543 | m3 |
| 103 | Lan can + Xen hoa cửa INOX 201 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,1238 | kg |
| 104 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,1238 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,492 | m2 |
| 106 | Lắp dựng xen hoa cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 107 | Hệ chắn nắng ASC-P150x23x1,2 (bao gồm cả khung và giá bắt + Vận chuyển và công lắp đặt) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7136 | m2 |
| 108 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 109 | Cửa sổ cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, ke, chốt, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 110 | Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 111 | Thang thăm mái + nắp tôn + khóa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 112 | Bảng viết từ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | ck |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7751 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thêm 1 tháng Hvl=1) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7751 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN + THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Dây liên kết cọc tiếp địa CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Cọc mạ đồng D16 âm 0,8m so với mặt đất | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 đi âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng phản quang sát trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Đèn Led gắn trần 8w-220v đèn hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đơn + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Công tắc đơn + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Công tắc đảo chiều + Mặt + Đế âm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Quạt trần VINAWIND hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Quạt treo tường VINAWIND hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 200A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 2 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 20 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 21 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x16mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 22 | Dây E 1x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện tầng 300x250x120 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 25 | Xà sứ đầu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Hộp nối dây 200x100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 27 | Đế âm tường các (cho các Atomat) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | hộp |
| 28 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 29 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 30 | Ống nhựa mềm luồn dây D27 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 31 | Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 35 | Dây dẫn sét D10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 36 | Dây tiếp địa D16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 37 | Cọc đỡ dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Đào đất đặt dây tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m3 |
| 42 | Bình chứa cháy MZF4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 43 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 44 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0862454E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.217249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp, trung cấp, cao đẳng, đại học. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 6,0T | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông, | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phát điện, | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≤ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình, | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi