Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 06:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 06:37:00 đến ngày 2022-05-15 06:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,957,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935821E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3871642E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình Cải tạo, sửa chữa. + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần ME |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động, hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Doanh trại cơ quan Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 60 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 60 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỞ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 447,754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn điện, thiết bị điện đèn, quạt, tủ điện... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,52 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,52 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 266,52 | m2 |
| 7 | Bắn keo chống dột lên toàn bộ đầu đinh liên kết tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.493,538 | m2 |
| 8 | Thông các ông thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 9 | GCLD cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 177,39 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ mở trượt bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm, cánh mở trượt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,74 | m2 |
| 11 | GCLD Vách kính trắng bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,5 | m2 |
| 12 | LD ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Vận chuyển cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,871 | 10m2 |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nắp tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt nắp tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn buld 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 26 | Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | hộp |
| 27 | Lắp đặt van cảm biến tự động | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,6296 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5864 | 100m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.508,1667 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.508,1667 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.296,1838 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.720,1496 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 497,347 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 497,347 | 1m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9927 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lanh tô bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,856 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,856 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6188 | tấn |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,48 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,856 | m3 |
| 44 | Cây thép bằng sica 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Ốp lưới thép giáp mí lam và dầm cũ rộng 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 197,12 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn điện, thiết bị điện đèn, quạt, tủ điện... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,54 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,54 | m2 |
| 8 | Thông các ông thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 9 | GCLD cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,48 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,16 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9154 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,588 | 10m2 |
| 13 | LD ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cửa tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn buld 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 23 | Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | hộp |
| 24 | Hộp chia dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5776 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6975 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,35 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.404,35 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.808,7 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 872,0002 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,73 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,73 | 1m2 |
| 34 | Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4111 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lanh tô bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7175 | tấn |
| 39 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,44 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 42 | Cây thép bằng sica 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Ốp lưới thép giáp mí lam và dầm cũ rộng 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,36 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,712 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn điện, thiết bị điện đèn, quạt, tủ điện... | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,54 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,451 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,54 | m2 |
| 8 | Thông các ông thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 9 | GCLD cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,48 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110,16 | m2 |
| 11 | Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9154 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,588 | 10m2 |
| 13 | LD ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn buld 12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 24 | Đế âm và mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | hộp |
| 25 | Hộp chia dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5776 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6975 | 100m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.385,72 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.385,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.771,44 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 872,0002 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,73 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,73 | 1m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,411 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép lanh tô bằng máy khoan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8733 | tấn |
| 41 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,44 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 44 | Cây thép bằng sica 731 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Ốp lưới thép giáp mí lam và dầm cũ rộng 20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 87,36 | m2 |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 206,42 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,82 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 464,82 | m2 |
| 5 | Thông các ông thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát nước tràn, ống thông dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 6 | Bắn keo chống dột lên toàn bộ đầu đinh liên kết tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 799,7 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,82 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 9 | LD ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Bả trần thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn bên dưới sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 484,82 | m2 |
| 13 | LD dàn giáo trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,684 | 100m2 |
| E | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 319,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9 | m2 |
| 9 | GCLD cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 5mm, kính phủ mờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 218,84 | m2 |
| 10 | GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 5mm, cánh mở quay, kính phủ mờ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 188,56 | m2 |
| 11 | GCLD vách kính bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,9 | m2 |
| 17 | Lắp đặt van cảm biến tự động chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Cái |
| 18 | LD dàn giáo trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,038 | 100m2 |
| 19 | Dán ngói 22v/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,64 | m2 |
| F | NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,36 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,253 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,333 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,92 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,585 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,271 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1619 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,754 | 100m2 |
| 12 | Tấm thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,253 | m3 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,92 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 361,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1809 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1809 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1809 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,52 | m2 |
| H | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,232 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9884 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,294 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,268 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4138 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,608 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0644 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,38 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,9 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,72 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70,12 | m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1579 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1579 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,76 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,308 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 27 | Bắn keo chống dột lên toàn bộ đầu đinh liên kết tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m2 |
| 28 | GCLD cửa đi bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,02 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,216 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1846 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0787 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0103 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6184 | tấn |
| 46 | Phá dỡ, vận chuyển đất đá đi đổ nhà máy cũ, và vận chuyển lắp đặt máy phát điện cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ck |
| 47 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa cacbon aphats - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤80mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 51 | Cắt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1 | m2 |
| 53 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | LD dàn giáo trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| 55 | Căn lưới thép chống nứt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,4 | m2 |
| I | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,04 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,04 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,8768 | m2 |
| 5 | Thông các ông thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát nước tràn, ống thông dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 6 | Bắn keo chống dột lên toàn bộ đầu đinh liên kết tôn và xà gồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.177,68 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, bề mặt bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,92 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 393,92 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 163,2 | m2 |
| 13 | GCLD cửa sổ bằng nhôm xingfa nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện nhập kin long, kính cường lực dày 8mm, dán phản quang mở quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | LD cầu chắn rác | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9106 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0531 | 100m2 |
| J | NHÀ BỆNH XÁ CK42 | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,48 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,48 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 104,48 | m2 |
| 4 | Thông các ống thoát nước mái và đục bổ sung ống thoát tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | lỗ |
| 5 | Bắn keo chống giọt lỗ đinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 595,1066 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 839,73 | m2 |
| 7 | LD ống thoát nước tràn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 839,73 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,1472 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,492 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,92 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,92 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,92 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,26 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,26 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - ống nước các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van can gat tieu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 453,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 705,6 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| L | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ HẬU CẦN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 252 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 453,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 705,6 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NHÀ TRUNG TÂM CHỈ HUY | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 896 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.152 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.048 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤16A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 215 | m |
| O | ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC, CNTT, ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp máng ghen luồng dây điện nhựa SINO Fi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,46 | 100m |
| 2 | Lắp máng ghen luồng dây điện nhựa SINO Fi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu dây SiNo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66 | hộp |
| 4 | Mặt nạ + Line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 5 | Hộp dây điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 6 | Ra, kéo cáp quang cáp đồng 50x2x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 1 km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang cáp đồng 30x2x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 1 km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang cáp đồng 20x2x0,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 1 km cáp |
| 9 | Kéo dây điện thoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 1 km cáp |
| 10 | Thang cáp thép mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | mét |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Cáp quang 4Fo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng UTB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | 10 m |
| 13 | Thiết bị cân bằng tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ chuyển đổi điện có ngắt trung tính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 15 | Hộp đấu line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 16 | Mặt nạ + Line internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 17 | Router TP-Line | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ổ cắm chống cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | ổ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa trắng fi16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 506 | mét |
| 20 | Kéo cáp truyền thanh 2x2x0.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 1 km cáp |
| 21 | Dắt cắm 6ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 22 | Phích cắm 6ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 23 | Hộp nhựa Si No | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 24 | Hộp loa Meca | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 25 | Dây HDMI | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | dây |
| 26 | Dây vega trình chiếu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1935821E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3871642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Công trình Cải tạo, sửa chữa. + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế bản vẽ thi công Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần ME | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng điện. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động, hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 500 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Giàn giáo thép (1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 500 |
| 7 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi