Gói thầu: Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa khu phố 1 và khu phố 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220411349-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa khu phố 1 và khu phố 4
Số hiệu KHLCNT 20220411336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 06:35:00 đến ngày 2022-05-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,300,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 10
10-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Xây dựng Nhà văn hóa khu phố 1 và khu phố 4
Xây dựng Nhà văn hóa khu phố 1 và khu phố 4
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Tây; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 1 (THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,92m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V77,28m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V257,16m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V40,704m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V20,047m3
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 1 (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,242m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,227m3
13Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,585100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,397m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,936m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,124m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,428m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,003100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,361tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
39Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + bong gió thép hộp + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
40Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + bong gió thép hộp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
43Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,881m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,881m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8811m2
46Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
49Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
52Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu d=0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,27m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,16m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,525m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V156,785m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,652m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V9,642m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,878m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,099m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V98,78m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m
69Láng vữa bảo vệ sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,311m2
70Láng vữa tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,311m2
71Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,12m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,131m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V105,21m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
75Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V126,16m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V156,785m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V156,314m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,16m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,099m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,714m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,311m2
82Làm trần tấm Prima khung nhôm 600x600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,28m2
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Bulon neo d=12mm + tán + lông đềnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 1 (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108TMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
14Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
15Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 (Dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
17Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
20Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
22Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
24Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
D PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 1 (CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,708m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
51Lắp đặt van thau đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 4 (THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V146,11m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,812m3
F PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 4 (XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,131m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,795m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,661m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,155m3
13Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,093m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,032m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,136m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,238m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,349100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
38Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
39Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + bong gió thép hộp + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
40Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm + bong gió thép hộp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
43Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,881m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,881m2
45Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8811m2
46Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
49Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
51Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
52Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu d=0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,135100m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,605m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,436m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,414m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,385m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V22,47m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,021m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,004m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,562m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10), có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, có sơnMô tả kỹ thuật theo chương V96,948m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,92m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m
70Láng vữa bảo vệ sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
71Láng vữa tạo dốc sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
72Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,131m2
74Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V99,69m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,27m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V126,436m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V125,385m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,959m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,436m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V261,344m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,14m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,582m2
83Làm trần tấm Prima khung nhôm 600x600 (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,48m2
84Ôp tấm Alu khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
85Chỉ tấm AluMô tả kỹ thuật theo chương V41,96m
86Bộ chữ MicaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
88Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
89Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Bulon neo d=16x300mm + tán + lông đềnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Bulon neo d=12mm + tán + lông đềnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
G PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 4 (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện âm tường 8 đường MIP22108TMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
15Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x6mm2 (Dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
20Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
22Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
24Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
26Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
H PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 4 (HỆ THỐNG NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,708m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,929m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
51Lắp đặt van thau đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I PHẦN XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ 4 (SÂN BÊ TÔNG)
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8m3
2Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m2
3Xoa phẳng mặt bê tông (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo chương V178m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2021.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.491.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.473.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)10
10 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)200
11 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->