Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473135-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211293567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương 920 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 261 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 883 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 06:27:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 720,745,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3462E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tương tự là 01(ii) Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa+ Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 504,521 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 356,446 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 148,075 tỷ đồng.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E-HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);- Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 15
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 20
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 16-25T
- Số lượng tối thiểu 15
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 8
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
23-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
24-Máy (xe) bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
26-Kích căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250T
- Số lượng tối thiểu 6
27-Phòng thí nghiệm Las XD
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Đường Vạn Thiện đi Bến En
883 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương 920 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 261 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi cho dự án: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Thanh Hóa; + Tư vấn lập TKBVTC-DT: Liên danh Công ty cổ phần Việt Thanh - Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Vinasean - Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán công trình: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa và Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Đại Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa , địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Giấy phép kinh doanh ngành nghề Bảo hiểm, đáp ứng điều kiện hoạt động bảo hiểm theo quy định. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận của Cục thuế tỉnh Thanh Hóa về việc không còn nợ Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (trong thời gian từ ngày phát hành Hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu), bao gồm: Tiền sử dụng đất khi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi trúng đấu giá mỏ khoáng sản. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851. 255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:
C ĐOẠN QUA HUYỆN NÔNG CỐNG:
D PHẦN ĐƯỜNG:
E NỀN ĐƯỜNG:
F Nền đường thông thường:
G Công tác đào:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.743,92100m3
2Đào nền đường đất cấp 3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,97100m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo15,58100m3
4Đào rãnh đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,26100m3
5Đào mương đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,18100m3
6Xáo xới nền đường đàoChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,19100m3
H Công tác đắp:
1Đắp cát K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo140,6100m3
2Đắp cát K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo105,72100m3
3Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.635,59100m3
4Đắp nền đường K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.642,55100m3
5Đắp nền đường K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo98,9100m3
6Đắp nền đường K98 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo313,29100m3
7Đắp rãnh dọc K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,91100m3
8Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo414,15100m3
9Đắp bờ mương bằng đất đào tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,21100m3
10Đầm lèn K98 nền đường đào xáo xớiChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,19100m3
11Trồng cỏ chống xói mái ta luy nền đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo507,56100m2
I Công tác xử lý nền yếu bằng bấc thấm:
1Cắm bấc thấm xử lý nền yếuChi tiết có Hồ sơ kèm theo571,29100m
2Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/mChi tiết có Hồ sơ kèm theo423,01100m2
3Đắp gia tải nền đường K95 bằng đất đi mua (đắp phần nền đường K98 và kết cấu áo đường)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo116,87100m3
4Đắp bù lún nền đường K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo85,49100m3
5Đào dỡ tải (phần K98 và kết cấu áo đường)Chi tiết có Hồ sơ kèm theo116,87100m3
6Đắp bao bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,8100m3
7Đắp phạm vi giữa đường kết nối bờ kênh với tuyến chính bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,54100m3
8Đá dăm cửa thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo62,5m3
9Bàn đo lúnChi tiết có Hồ sơ kèm theo25bộ
10Cọc quan trắc chuyển vị ngangChi tiết có Hồ sơ kèm theo45cái
11Sản xuất, lắp dựng cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo47100m
12Tháo dỡ cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo47100m
J Công tác vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.397,75100m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,32100m3
K MÓNG MẶT ĐƯỜNG:
L Kết cấu mặt đường KC1:
1Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.309,21100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.309,21100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.309,21100m2
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.330,04100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo200,85100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo602,55100m3
M Kết cấu mặt đường KC2:
1Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,09100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,29100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16,09100m2
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16,09100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,43100m3
N Kết cấu mặt đường KC3:
1Mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,36100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,36100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo41,36100m2
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo41,36100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,12100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,24100m3
O HÈ ĐƯỜNG:
P Bó vỉa, đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo376,45m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo145,3m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo467,95m3
4Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.645,29m2
5Ván khuôn bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo80,38100m2
6Ván khuôn móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,35100m2
7Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo10.173,8m
Q Mặt hè:
1Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.872,18m2
2Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.872,18m2
3Bê tông M150 hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo172,33m3
R Khóa lát hè:
1Bê tông M150 khóa hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,88m3
2Bê tông M100 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,51m3
3Lớp vữa xi măng M75 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo118,82m2
4Ván khuôn bê tông khóa lát hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,56100m2
S Hố trồng cây:
1Bê tông M200 bó vỉa hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,57m3
2Bê tông M100 đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,76m3
3Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo126,51m2
4Ván khuôn bê tông hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,53100m2
5Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo488thanh
T DẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG:
U Bó vỉa:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.217,97m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo285,29m3
3Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.852,89m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo154,71100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,95100m2
6Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo10.973m
V Túi đá dăm lọc ngược:
1Túi đá dăm lọc ngượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo699cái
2Ống nhựa PVC D34Chi tiết có Hồ sơ kèm theo181,74m
W Rãnh qua dải phân cách:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,19m3
2Bê tông M200 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,62m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo257kg
4Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2100m2
5Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,18100m2
6Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,25m3
7Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo145tấm
X Rãnh chữ U trong đảo giao thông:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,6m3
2Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,25m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo496kg
4Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,29100m2
5Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,28100m2
6Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,5m3
7Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo125tấm
Y Rãnh chữ U nối rãnh trong đảo với rãnh dọc:
1Bê tông M300 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,92m3
2Bê tông M300 phủ mặt rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,71m3
3Bê tông M200 mũ mố rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,54m3
4Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,11m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo211kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo517kg
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo320kg
8Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22100m2
9Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,49100m2
10Đá dăm đệmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,51m3
11Lắp đặt tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo41tấm
Z VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH:
1Mặt đường bê tông xi măng M300Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.971,59m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,49100m2
3Lớp nilon lót đổ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo89,62100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,44100m3
5Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo292,57100m3
6Đắp bờ mương, đắp trả bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,44100m3
7Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo63,43100m3
8Đào nền đường, khuôn đường đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,64100m3
9Đào rãnh đất, mương đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,08100m3
AA ĐƯỜNG GOM DÂN SINH:
1Bê tông M300 mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo256,29m3
2Ván khuôn bê tông mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,47100m2
3Lớp nilon lót đổ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,65100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,75100m3
5Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,13100m3
6Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,35100m3
7Trồng cỏ gia cố mái ta luy nền đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,5100m2
AB BỜ VÂY THI CÔNG
1Cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,5100m
2Phên nứaChi tiết có Hồ sơ kèm theo90m2
3Thép D4 giằng cọc treChi tiết có Hồ sơ kèm theo16kg
4Đắp bờ vây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,45100m3
5Thanh lý bờ vây thi côngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,36100m3
AC RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC:
AD Rãnh hình chữ U thường:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo105,74m3
2Bê tông M200 mũ rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo70,49m3
3Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo417,68m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo10.100kg
5Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,14100m2
6Ván khuôn bê tông rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo37,74100m2
7Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo90,63m3
8Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.007tấm
9Đắp trả bằng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,41100m3
10Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,43100m3
AE Rãnh hình chữ U chịu lực:
1Bê tông M300 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,28m3
2Bê tông M300 phủ mặt rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,55m3
3Bê tông M200 mũ mố rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,34m3
4Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo39,97m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo355kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo869kg
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo539kg
8Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,37100m2
9Ván khuôn bê tông rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,47100m2
10Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,59m3
11Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo69tấm
AF Hố ga thu:
1Bê tông M200 rãnh dẫnChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,26m3
2Bê tông M150 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,97m3
3Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo93kg
4Thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo138kg
5Ván khuôn bê tông rãnh dẫnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,04100m2
6Ván khuôn bê tông hố gaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,68100m2
7Đá dăm đệm móng hố gaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,29m3
8Nắp chắn rác Composite 530x960, tải trọng 400KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo39bộ
AG TUYNEl KỸ THUẬT:
AH Thân tuynel:
1Bê tông M300 tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo227,81m3
2Bê tông M250 bản chuyển tiếp tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo73,32m3
3Bê tông M150 móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo89,16m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo658kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo35.838kg
6Cốt thép d>18 tuynenChi tiết có Hồ sơ kèm theo385kg
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.164kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo7.805kg
9Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,43100m2
10Ván khuôn bê tông thân tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,52100m2
11Ván khuôn bê tông móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,76100m2
12Đá dăm đệm móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,32m3
13Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếpChi tiết có Hồ sơ kèm theo88,92m3
14Bitum chèn khe mối nối tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,28m3
15Tấm ngăn nước tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo55,04m
16Quét nhựa đường tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo949,75m2
17Lắp đặt bản chuyển tiếp tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo156bản
18Đào đất móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,45100m3
19Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,58100m3
AI Hố ga thăm tuynen:
1Bê tông M250 tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,86m3
2Bê tông M200 mũ hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,8m3
3Bê tông M150 hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo78,01m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo14kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo866kg
6Cốt thép d>18 bậc thang hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo568kg
7Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
8Ván khuôn bê tông hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,16100m2
9Lắp đặt tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo22tấm
AJ AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cọc H bằng bê tông cốt thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo50cọc
2Cột Km bằng thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cột
3Biển báo phản quang tròn + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo19cái
4Biển báo phản quang tam giác + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo106cái
5Biển báo phản quang vuông 100x100cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo14cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 180x90cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo5cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 320x200cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo7cái
8Đinh nhôm phản quangChi tiết có Hồ sơ kèm theo618cái
9Sơn kẻ mặt đường dày 2mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo9.454,05m2
10Sơn gờ giảm tốc dày 4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo598,85m2
11Bộ đèn cảnh báo hoàn chỉnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo7bộ
12Đảo cứng kết hợp tônChi tiết có Hồ sơ kèm theo79m
AK CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
AL Cống hộp:
AM Đầu, thân, móng, tường cống:
1Bê tông M300 thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.995,56m3
2Bê tông M150 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.369,9m3
3Bê tông M150 tường cánh, tường đầu cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo297,09m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo6.501kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo304.973kg
6Cốt thép d>18 cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo694kg
7Ván khuôn bê tông thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,54100m2
8Ván khuôn bê tông móng, tường cánh cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,48100m2
9Quét nhựa đường cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.380,05m2
10Bitum chèn khe mối nối cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4m3
11Tấm ngăn nước mối nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo459,4m
12Ống nhựa PVC D27Chi tiết có Hồ sơ kèm theo95,4m
13Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo356,74m3
AN Bản chuyển tiếp:
1Bê tông M250 bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo455,81m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo13.373kg
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo48.512kg
4Cốt thép d>18 neo bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.387kg
5Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,12100m2
6Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo619,5m3
7Lắp đặt bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo968bản
AO Hố ga thu:
1Bê tông M250 tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,87m3
2Bê tông M250 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,84m3
3Bê tông M200 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,06m3
4Bê tông M150 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo183,5m3
5Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo43kg
6Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.299kg
7Cốt thép d>18 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.554kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo56kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.204kg
10Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,63100m2
11Ván khuôn bê tông hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,04100m2
12Lắp đặt tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo90cái
AP Hạng mục khác:
1Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo37,25100m3
2Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,26100m3
3Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,54100m3
AQ CỐNG TRÒN:
1Bê tông M200 ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,85m3
2Bê tông M200 tường đầu, tường cánh cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,17m3
3Bê tông M150 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,13m3
4Bê tông M150 lấp khe nối, chèn ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,15m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.382kg
6Ván khuôn bê tông ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,28100m2
7Ván khuôn bê tông cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,14100m2
8Vữa xi măng M100 mối nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5m2
9Quét nhựa đường cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,88m2
10Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,57m3
11Lắp đặt ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo91ống
12Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,18100m3
13Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,04100m3
14Thanh lý cống cũ bê tông cốt thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,45m3
AR CỐNG ĐƯỜNG NGANG:
1Bê tông M300 phủ mặt cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,54m3
2Bê tông M250 bản, khớp nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5m3
3Bê tông M200 ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,81m3
4Bê tông M200 mũ cống, chèn cống, khe nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,52m3
5Bê tông M150 tường thân, tường cánh, tường đầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo53,8m3
6Bê tông M150 móng cống, chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo71,35m3
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.200kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo262kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo198kg
10Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22100m2
11Ván khuôn bê tông ống cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,18100m2
12Ván khuôn bê tông cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,05100m2
13Vữa xi măng M100Chi tiết có Hồ sơ kèm theo266,5m2
14Quét nhựa đường cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo128,1m2
15Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo59,11m3
16Lắp đặt ống cống, tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo81cái
17Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,58100m3
18Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,03100m3
19Thanh lý bê tông cống cũChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,6m3
AS CẢI MƯƠNG:
1Bê tông M200 mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo144,46m3
2Ván khuôn bê tông mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,68100m2
3Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,36m3
4Đào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,92100m3
5Đắp bằng đất đào tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,76100m3
AT CÔNG TRÌNH CẦU:
AU CẦU VẠN LONG - KM1+385,88:
AV Kết cấu phần trên:
AW Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo668,12m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo45,13m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,48m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo38.496kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo144.725kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.571kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo494kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo591kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.815kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo477kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo107kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,55100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,58100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,52100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo21.568kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo95,03m2
18Gối cao su nhịp 15m (150x250x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo224cái
19Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo112cái
20Lắp đặt dầm bản L=15mChi tiết có Hồ sơ kèm theo56dầm
21Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo28dầm
22Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo100cái
23Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,78tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,78tấn
25Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo78,41m3
26Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo55,61m3
AX Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo338,05m3
2Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo61,64m3
3Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,56m3
4Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,32m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo58.538kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.036kg
7Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.979kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.311kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo920kg
10Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24tấn
11Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,77100m2
12Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,26100m2
13Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,29100m2
14Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,15100m
15Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo107,32m2
16Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.358,12m2
17Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,34tấn
18Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo14bộ
19Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo56m
20Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,58100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,58100m2
AY Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,49m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo61,76m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.523kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.721kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,41100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,66100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo57tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo80,79m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo114m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,6m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,87100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,18m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,62100m3
AZ Kết cấu phần dưới:
BA Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo402,58m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,68m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,34m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo14.989kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo15.742kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,72100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,6m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,64tấn
9Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo222,72m2
10Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,51100m3
11Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,64tấn
BB Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo334,56m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,84m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo43.473kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.152cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,4100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,06100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo313,68m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo127,68m
9Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo354,7m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo96m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo48mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,64m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,01100m3
BC Trụ cầu:
1Bê tông 30MPa trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo652,4m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo20m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,8m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo24.181kg
5Cốt thép d>18 trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo36.087kg
6Ván khuôn bê tông trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,45100m2
7Gỗ thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,48m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,04tấn
9Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo42,8100m
10Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,2100m
11Đào đất hố móng trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,86100m3
12Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,94100m3
13Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo45,62100m3
14Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,04tấn
15Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo42,8100m
16Tháo dỡ cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,2100m
17Thanh thải đất đá sau thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,93100m3
BD Cọc khoan nhồi trụ:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo409,44m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,08m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo57.063kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.296cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6,38100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo13,14100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo475,8m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo178,8m
9Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo514,12m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo144m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo72mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,96m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,28100m3
BE Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,2m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.527kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.292kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,8m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m
BF Hạng mục khác:
BG Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,82100m3
2Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo66,99100m3
3Đắp K98 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo5100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,21100m3
5Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,5100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,34100m2
7Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,34100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16,34100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo16,66100m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,5100m3
BH Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,52m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,8m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2100m2
5Vải địa kỹ thuật R=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,95100m2
6Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,8m2
7Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4m3
8Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,97m3
9Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1100m3
10Đắp bao bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11100m3
11Đắp cát K90Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,38100m3
12Đắp cát K95 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,4100m3
BI Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,88m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,55m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,48m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,38100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,2100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo98m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,65100m3
BJ Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,4m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,79m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,59m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,94m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,94100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo119m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,89m3
BK Hoàn trả mái kênh, cải kênh:
1Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo69,67m3
2Đá hộc xây VXM M100Chi tiết có Hồ sơ kèm theo314,2m3
3Rọ thép xếp đá hộc (2,4x1x0,5)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo60rọ
4Rọ thép xếp đá hộc (2x1x0,5)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo660rọ
5Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo133,32m3
6Ván khuôn bê tông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,26100m2
7Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo825,32m3
8Đắp K95 bằng đất đi muaChi tiết có Hồ sơ kèm theo8100m3
9Sản xuất, lắp dựng cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,2100m
10Tháo dỡ cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,2100m
BL Tổ chức thi công:
BM Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,5m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo900m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,52100m3
BN Cầu tạm, cầu công tác:
1Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,88tấn
2Sản xuất, lắp dựng cọc thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2100m
3Bê tông 25MPa tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo46kg
5Lắp đặt tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
6Tháo dỡ tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
7Tháo dỡ kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,88tấn
8Tháo dỡ cọc thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2100m
9Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,56100m3
10Đắp đá thải K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,09100m3
BO Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,55100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,57100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,19100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,17100m3
BP CẦU KHE CHẬM - KM3+183,06:
BQ Kết cấu phần trên:
BR Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.169,14m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo64,17m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,91m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,41m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo67.368kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo248.210kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.499kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo760kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo909kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.012kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo680kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo194kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo70,96100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,25100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo41,16100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo37.745kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo166,11m2
18Gối cao su nhịp 15m (150x250x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo392cái
19Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo196cái
20Lắp đặt dầm bản L=15mChi tiết có Hồ sơ kèm theo98dầm
21Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo49dầm
22Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo150cái
23Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,66tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,66tấn
25Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo91,2m3
26Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo79,08m3
BS Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo577,07m3
2Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo105,08m3
3Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,58m3
4Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,58m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo106.983kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo9.424kg
7Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo15.573kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.311kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.715kg
10Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24tấn
11Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,1100m2
12Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,26100m2
13Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,29100m2
14Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,15100m
15Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo185,02m2
16Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.394m2
17Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,34tấn
18Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo14bộ
19Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo105,27m
20Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,94100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,94100m2
BT Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,33m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo61,76m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.606kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo6.005kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,47100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,67100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo57tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo80,79m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo114m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,6m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,87100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,18m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,62100m3
BU Kết cấu phần dưới:
BV Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo715,24m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,41m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,73m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo23.314kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo27.905kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,91100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,2m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo56,04tấn
9Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo495,63m2
10Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,09100m3
11Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo56,04tấn
BW Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo667,92m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,76m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo84.876kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.728cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,74100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,87100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo801,96m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo99,36m
9Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo707,9m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo144m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo72mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,96m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,08100m3
BX Trụ cầu:
1Bê tông 30MPa trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.341,6m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,2m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,6m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo47.032kg
5Cốt thép d>18 trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo66.680kg
6Ván khuôn bê tông trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,91100m2
7Gỗ thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,64m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,04tấn
9Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,2100m
10Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4100m
11Đào đất hố móng trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,7100m3
12Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,87100m3
13Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo44,78100m3
14Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,04tấn
15Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,2100m
16Tháo dỡ cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,4100m
17Thanh thải đất đá sau thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,35100m3
BY Cọc khoan nhồi trụ:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.072,5m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,7m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo138.643kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.168cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo15,88100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo32,47100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.434,62m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo184,58m
9Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.271,72m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo264m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo132mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,76m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,72100m3
BZ Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo218,8m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo15.544kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.785kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo50,5m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo63,1m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo56,4m
CA Hạng mục khác:
CB Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,74100m3
2Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,75100m3
3Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,5100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo24,02100m3
5Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,41100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,23100m2
7Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,23100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,23100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,32100m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,25100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,74100m3
CC Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,45m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,33m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
5Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo16,1m2
6Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,35m3
CD Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,19m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,75m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,46m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,4100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,06100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,7m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,65100m3
CE Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,18m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,48m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,5m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,32m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,25100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,06100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo32m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24m3
CF Hoàn trả mái kênh, cải kênh:
1Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo228,52m3
2Đá hộc xây VXM M100Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.009,19m3
3Rọ thép xếp đá hộc (2,4x1x0,5)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo197rọ
4Rọ thép xếp đá hộc (2x1x0,5)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.972rọ
5Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo421,37m3
6Lớp nilon lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo315,2m2
7Ván khuôn bê tông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,85100m2
8Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo518,41m3
9Đào đất cải kênhChi tiết có Hồ sơ kèm theo109,34100m3
10Đào vét hữu cơ lòng kênhChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,26100m3
11Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo53,49100m3
12Sản xuất, lắp dựng cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo73100m
13Tháo dỡ cọc LarsenChi tiết có Hồ sơ kèm theo73100m
CG Tổ chức thi công:
CH Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,5m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.572m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,73100m3
CI Cầu công tác:
1Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,88tấn
2Sản xuất, lắp dựng cọc thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2100m
3Bê tông 25MPa tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo46kg
5Lắp đặt tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
6Tháo dỡ tấm đanChi tiết có Hồ sơ kèm theo2tấm
7Tháo dỡ kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,88tấn
8Tháo dỡ cọc thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,2100m
9Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,59100m3
10Đắp đá thải K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,09100m3
CJ Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,37100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo151,87100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,13100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,12100m3
CK CẦU SUỐI LỐNG - KM5+549,33:
CL Kết cấu phần trên:
CM Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo317m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,09m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,05m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,26m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo18.749kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo65.110kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.731kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo165kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo197kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.618kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo274kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo30kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,86100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,92100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,08100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12.040kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,16m2
18Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo112cái
19Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo28dầm
20Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo50cái
21Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
23Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,37m3
24Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,14m3
CN Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo166,98m3
2Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,46m3
3Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,42m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo27.012kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.376kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo890kg
7Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24tấn
8Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,85100m2
9Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,65100m2
10Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,58100m
11Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo548,1m2
12Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,18tấn
13Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo6bộ
14Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo54m
15Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
CO Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,1m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,1m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo807kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.834kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,77100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,78100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo29tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,77m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo58m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,46100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,09m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,33100m3
CP Kết cấu phần dưới:
CQ Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo429,6m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,58m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo15.608kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo7.519kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,07100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,28m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,7tấn
9Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo298,1m2
10Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,87100m3
11Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,56100m3
12Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,67100m3
13Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,7tấn
14Thanh thải đất đá sau thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,97100m3
CR Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo317,68m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,8m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo42.394kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.840cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,02100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,3100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo336,88m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo86,08m
9Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo332,31m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo96m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo48mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,64m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,32100m3
CS Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,16m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.183kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.292kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,9m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m
CT Hạng mục khác:
CU Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,33100m3
2Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo65,06100m3
3Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,25100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo23,12100m3
5Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,79100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,72100m2
7Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,72100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo21,72100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo21,72100m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,26100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,77100m3
CV Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo48,69m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo38,05m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,64100m2
5Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo244,9m2
6Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,96m3
7Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo96,23m3
8Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,59100m3
CW Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,54m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,64m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,4m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,25100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,28100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo140m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,54100m3
CX Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,98m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,91m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,17m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,97m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,33100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,27100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo134,6m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,01m3
CY Đường gom kết nối đầu cầu:
1Bê tông M300 mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,95m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,18100m3
3Lớp nilon lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo122,5m2
4Ván khuôn bê tông mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,15100m2
5Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,91100m3
6Đào nền, khuôn đường đất, đào cấpChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,05100m3
7Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,53100m3
CZ Tổ chức thi công:
DA Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo130m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo600m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9100m3
DB Đường công vụ, đường xế:
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8m
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,07100m3
3Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,37100m3
4Đắp trả bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,04100m3
5Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,54100m3
6Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,1100m3
7Tháo dỡ ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8m
8Thanh thải đường công vụChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,5100m3
DC Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,93100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,94100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,15100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,58100m3
DD ĐOẠN QUA HUYỆN NHƯ THANH:
DE PHẦN ĐƯỜNG:
DF NỀN ĐƯỜNG:
DG Nền đường thông thường:
DH Công tác đào:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.379,93100m3
2Đào nền đường đất cấp 3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo6.883,59100m3
3Đào nền đường đất cấp 4Chi tiết có Hồ sơ kèm theo781,45100m3
4Đào nền đường đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo758,97100m3
5Đào khuôn đường đất cấp 3Chi tiết có Hồ sơ kèm theo329,39100m3
6Đào khuôn đường đất cấp 4Chi tiết có Hồ sơ kèm theo99,88100m3
7Đào khuôn đường đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo32100m3
8Đào rãnh đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,43100m3
9Đào rãnh đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,01100m3
10Đào mương đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,39100m3
11Xáo xới nền đường đàoChi tiết có Hồ sơ kèm theo127,37100m3
12Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết có Hồ sơ kèm theo791,98100m3
DI Công tác đắp:
1Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.227,24100m3
2Đắp nền đường K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo342,34100m3
3Đắp rãnh dọc K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,23100m3
4Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo211,32100m3
5Đắp bờ mương bằng đất đào tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,9100m3
6Đắp thoát nước tại vị trí cầu bằng đất đào tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,19100m3
7Đầm lèn K98 nền đường đào xáo xớiChi tiết có Hồ sơ kèm theo127,37100m3
8Trồng cỏ chống xói mái ta luy nền đắpChi tiết có Hồ sơ kèm theo319,31100m2
DJ Công tác vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.224,18100m3
2Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo726,63100m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo59,49100m3
4Vận chuyển đá đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo39,6100m3
DK MÓNG MẶT ĐƯỜNG:
DL Kết cấu mặt đường KC1:
1Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.568,61100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.568,61100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.568,61100m2
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.568,61100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo239,02100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo724,57100m3
DM Kết cấu mặt đường KC2:
1Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,67100m2
2Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,66100m2
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo27,67100m2
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo27,67100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo9,01100m3
DN HÈ ĐƯỜNG:
DO Bó vỉa, đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo493,17m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo198,74m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo624,79m3
4Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.465,54m2
5Ván khuôn bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo105,3100m2
6Ván khuôn móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,66100m2
7Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo13.329m
DP Mặt hè:
1Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chènChi tiết có Hồ sơ kèm theo11.592,01m2
2Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo11.592,01m2
3Bê tông M150 hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo695,52m3
DQ Khóa lát hè:
1Bê tông M150 khóa hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo36,99m3
2Bê tông M100 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo29,6m3
3Lớp vữa xi măng M75 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo369,94m2
4Ván khuôn bê tông khóa lát hèChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,1100m2
DR Hố trồng cây:
1Bê tông M200 bó vỉa hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo37,6m3
2Bê tông M100 đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,24m3
3Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo378,51m2
4Ván khuôn bê tông hố trồng câyChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,58100m2
5Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.460thanh
DS Rãnh xương cá:
1Bê tông rãnh M200 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo85,59m3
2Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo34,37m3
3Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,39100m2
4Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,97100m2
DT DẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG:
DU Bó vỉa:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.328,29m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo311,13m3
3Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.111,3m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo168,73100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,93100m2
6Lắp đặt bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo11.966m
DV Túi đá dăm lọc ngược:
1Túi đá dăm lọc ngượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.195,9cái
2Ống nhựa PVC D34Chi tiết có Hồ sơ kèm theo311,02m
DW Rãnh qua dải phân cách:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,36m3
2Bê tông M200 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo59,28m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo502kg
4Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,52100m2
5Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,7100m2
6Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo19m3
7Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo380tấm
DX Rãnh chữ U trong đảo giao thông:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,46m3
2Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,46m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo373kg
4Ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22100m2
5Ván khuôn rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,46100m2
6Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,64m3
7Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo94tấm
DY VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH:
1Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,94100m2
2Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,94100m2
3Mặt đường bê tông xi măng M300Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1.745,62m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,8100m2
5Lớp nilon lót đổ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo79,35100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo14,89100m3
7Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,59100m3
8Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo269,99100m3
9Đắp bờ mương, đắp trả bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,19100m3
10Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,33100m3
11Đào nền đường, khuôn đường đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,92100m3
12Đào rãnh đất, mương đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72100m3
DZ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC:
EA Rãnh hình thang chân ta luy dương:
1Bê tông M200 tấm rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo213,61m3
2Bê tông M200 đáy rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo67,25m3
3Ván khuôn tấm bê tông rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,07100m2
4Lớp vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.218,41m2
5Lắp đặt tấm rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.988tấm
EB Rãnh hình chữ U thường:
1Bê tông M250 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo360,78m3
2Bê tông M200 mũ rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo240,52m3
3Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.376,72m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo34.463kg
5Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,52100m2
6Ván khuôn bê tông rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo126,78100m2
7Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo309,24m3
8Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.436tấm
9Đắp trả bằng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo4,67100m3
10Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,28100m3
EC Rãnh hình chữ U chịu lực:
1Bê tông M300 tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo60,48m3
2Bê tông M300 phủ mặt rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,26m3
3Bê tông M200 mũ mố rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo67,55m3
4Bê tông M150 rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo283,4m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.585kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo6.350kg
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.936kg
8Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,72100m2
9Ván khuôn bê tông rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,62100m2
10Đá dăm đệm móng rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo55,44m3
11Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo504tấm
ED Hố ga thu:
1Bê tông M200 rãnh dẫnChi tiết có Hồ sơ kèm theo40,8m3
2Bê tông M150 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo27,6m3
3Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo286kg
4Thép hìnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo424kg
5Ván khuôn bê tông rãnh dẫnChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,19100m2
6Ván khuôn bê tông hố gaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,09100m2
7Đá dăm đệm móng hố gaChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,2m3
8Nắp chắn rác Composite 530x960, tải trọng 400KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo120bộ
EE TUYNEl KỸ THUẬT:
EF Thân tuynel:
1Bê tông M300 tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo369,55m3
2Bê tông M150 móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo161,38m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.168kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo60.521kg
5Ván khuôn bê tông thân tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,11100m2
6Ván khuôn bê tông móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,45100m2
7Đá dăm đệm móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo60,09m3
8Bitum chèn khe mối nối tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,48m3
9Tấm ngăn nước tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo110,08m
10Quét nhựa đường tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.483,32m2
11Đào đất móng tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,23100m3
12Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,09100m3
EG Hố ga thăm tuynen:
1Bê tông M250 tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,91m3
2Bê tông M200 mũ hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,75m3
3Bê tông M150 hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo109,21m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo17kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.102kg
6Cốt thép d>18 bậc thang hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo418kg
7Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,21100m2
8Ván khuôn bê tông hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,2100m2
9Lắp đặt tấm nắp hố thăm tuynelChi tiết có Hồ sơ kèm theo28tấm
EH AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cọc H bằng bê tông cốt thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo49cọc
2Cột Km bằng thépChi tiết có Hồ sơ kèm theo6cột
3Biển báo phản quang tròn + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo23cái
4Biển báo phản quang tam giác + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo124cái
5Biển báo phản quang vuông 100x100cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo16cái
6Biển báo phản quang chữ nhật 180x90cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cái
7Biển báo phản quang chữ nhật 320x200cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo11cái
8Dải phân cách tôn sóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo80m
9Đinh nhôm phản quangChi tiết có Hồ sơ kèm theo444cái
10Sơn kẻ mặt đường dày 2mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo10.954,79m2
11Sơn gờ giảm tốc dày 4mmChi tiết có Hồ sơ kèm theo932,7m2
12Bộ đèn cảnh báo hoàn chỉnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo8bộ
EI CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
EJ Cống hộp:
EK Đầu, thân, móng, tường cống:
1Bê tông M300 thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.810,44m3
2Bê tông M150 móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.351,27m3
3Bê tông M150 tường cánh, tường đầu cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo285,35m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.919kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo279.380kg
6Cốt thép d>18 cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo940kg
7Ván khuôn bê tông thân cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo103,16100m2
8Ván khuôn bê tông móng, tường cánh cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,81100m2
9Quét nhựa đường cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo6.790,07m2
10Bitum chèn khe mối nối cống hộpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,18m3
11Tấm ngăn nước mối nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo430,68m
12Ống nhựa PVC D27Chi tiết có Hồ sơ kèm theo129,32m
13Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo350,18m3
EL Bản chuyển tiếp:
1Bê tông M250 bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo383,52m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo11.262kg
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo40.824kg
4Cốt thép d>18 neo bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.012kg
5Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,73100m2
6Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo571,2m3
7Lắp đặt bản chuyển tiếp cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo816bản
EM Hố ga thu:
1Bê tông M250 tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,44m3
2Bê tông M250 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo67,25m3
3Bê tông M200 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,25m3
4Bê tông M150 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo103,71m3
5Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo144kg
6Cốt thép DChi tiết có Hồ sơ kèm theo7.941kg
7Cốt thép d>18 hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo967kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo54kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.097kg
10Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,61100m2
11Ván khuôn bê tông hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,51100m2
12Lắp đặt tấm nắp hố thuChi tiết có Hồ sơ kèm theo87cái
EN Hạng mục khác:
1Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo87,59100m3
2Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,87100m3
3Thanh lý cống cũ bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo18m3
EO CỐNG ĐƯỜNG NGANG:
1Bê tông M300 phủ mặt cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,79m3
2Bê tông M250 bản, khớp nối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,4m3
3Bê tông M200 mũ cống, chèn cống, khe nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,8m3
4Bê tông M150 tường thân, tường cánh, tường đầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo45,2m3
5Bê tông M150 móng cống, chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo46,8m3
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo466kg
7Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.062kg
8Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,39100m2
9Ván khuôn bê tông cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,52100m2
10Vữa xi măng M100Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,3m2
11Đá dăm đệm móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,86m3
12Lắp đặt ống cống, tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo32cái
13Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,77100m3
14Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,11100m3
15Thanh lý bê tông cống cũChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,6m3
EP CẢI MƯƠNG:
EQ Mương hoàn trả:
1Bê tông M150 mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,73m3
2Ván khuôn bê tông mươngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,92100m2
3Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,07m3
4Đào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,62100m3
5Đắp bằng đất đào tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,13100m3
ER Cống tròn:
1Ống cống bê tông ly tâm D600 - L=3mChi tiết có Hồ sơ kèm theo11ống
2Mối nối ống bê tông D600 bằng gioăng cao suChi tiết có Hồ sơ kèm theo6mối nối
3Bê tông M200 gối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,59m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo150kg
5Ván khuôn bê tông gối cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22100m2
6Dây thừng tẩm nhựa chét mối nốiChi tiết có Hồ sơ kèm theo24,87m
7Đá dăm đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,45m3
8Lắp đặt ống cống ly tâm D600 - L=3mChi tiết có Hồ sơ kèm theo55ống
ES CÔNG TRÌNH CẦU:
ET CẦU KÊNH NAM - KM6+606,87:
EU Kết cấu phần trên:
EV Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo316,96m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,09m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,05m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo18.749kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo65.110kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.731kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo165kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo197kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.618kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo274kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo30kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,86100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,91100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,08100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12.040kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,16m2
18Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo112cái
19Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo28dầm
20Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo50cái
21Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
23Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,37m3
24Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,14m3
EW Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo166,98m3
2Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,46m3
3Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,42m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo27.012kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.376kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo890kg
7Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22tấn
8Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,85100m2
9Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,65100m2
10Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,58100m
11Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo548,1m2
12Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,18tấn
13Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo6bộ
14Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo54m
15Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
EX Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,1m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,1m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo807kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.834kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,77100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,78100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo29tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,77m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo58m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,46100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,09m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,33100m3
EY Kết cấu phần dưới:
EZ Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo429,6m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,58m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,72m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo15.608kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo7.519kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,46100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,28m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,7tấn
9Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,6100m
10Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,12100m
11Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo298,09m2
12Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,6100m3
13Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,28100m3
14Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,71100m3
15Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo35,7tấn
16Tháo dỡ cọc Larsen thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,6100m
17Tháo dỡ cọc định vị thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,12100m
18Thanh thải đất đá sau thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo11100m3
FA Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo290,32m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,56m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo39.152kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.840cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,81100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo7,88100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo317,84m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo84,16m
9Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo315,73m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo96m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo48mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,64m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,31100m3
FB Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,2m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.183kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.292kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,9m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m
FC Hạng mục khác:
FD Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo39,68100m3
2Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo127,7100m3
3Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,53100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,99100m3
5Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,87100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,55100m2
7Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,55100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,55100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo19,55100m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,93100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo8,8100m3
FE Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo95,67m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo54,82m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,28100m2
5Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo584,1m2
6Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,71m3
7Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo143,37m3
8Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,91100m3
FF Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,76m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,16m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,6m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,32100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,32100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo160m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,94100m3
FG Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,44m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,64m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,2m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,95100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo120m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9m3
FH Đường gom kết nối đầu cầu:
1Bê tông M300 mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo268,55m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,83100m3
3Lớp nilon lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.220,66m2
4Ván khuôn bê tông mặt đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,44100m2
5Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,59100m3
6Đào nền, khuôn đường đất, đào cấpChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49100m3
7Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo72,44100m3
FI Tổ chức thi công:
FJ Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo130m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo600m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9100m3
FK Đường công vụ, đường xế:
1Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo0,59100m3
2Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,3100m3
3Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,93100m3
4Thanh thải đường công vụChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,84100m3
FL Cầu tạm:
1Rọ thép xếp đá hộc (2x1x1)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo30rọ
2Rọ thép xếp đá hộc (1x1x0,5)mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8rọ
3Tà vẹt gỗ (34x30x400)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2thanh
4Tà vẹt gỗ (25x20x420)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo4thanh
5Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,9tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,9tấn
7Đào đất thi công cầu tạmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,5100m3
FM Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo51,88100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,05100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,13100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,76100m3
FN CẦU KHE BÒ - KM8+367,84:
FO Kết cấu phần trên:
FP Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo316,96m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo26,09m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,05m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,26m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo18.749kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo65.116kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.731kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo165kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo197kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.618kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo274kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo32kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,86100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,92100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,08100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo12.040kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,16m2
18Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo112cái
19Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo28dầm
20Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo50cái
21Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89tấn
23Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo51m3
24Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,14m3
FQ Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo166,98m3
2Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,2m3
3Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,88m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo27.012kg
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.339kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo890kg
7Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,22tấn
8Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,85100m2
9Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,7100m2
10Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,62100m
11Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo548,1m2
12Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,42tấn
13Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo6bộ
14Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo54m
15Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,48100m2
FR Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,27m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,29m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo858kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.031kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,81100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,83100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo31tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo28,61m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo62m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,8m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,56100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,09m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,35100m3
FS Kết cấu phần dưới:
FT Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.301,75m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,96m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,08m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo41.454kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo28.743kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo15,33100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,6m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo51,2tấn
9Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo659,12m2
10Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo42,97100m3
11Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,23100m3
12Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo19,29100m3
13Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo51,2tấn
14Thanh thải đất đá sau thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo13,5100m3
FU Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo416,32m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,36m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo58.339kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.152cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,99100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,5100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo236,48m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo385,28m
9Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo488,33m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo192m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo96mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,28m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,77100m3
FV Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,2m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.332kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.292kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,9m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m
FW Hạng mục khác:
FX Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,12100m3
2Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo75,48100m3
3Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,76100m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo57,78100m3
5Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,4100m2
6Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,17100m2
7Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo22,17100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo22,17100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo22,53100m2
10Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,38100m3
11Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo10,14100m3
FY Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo119,26m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo52,58m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,21100m2
5Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo798,37m2
6Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,54m3
7Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo267,9m3
8Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,1100m3
FZ Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,76m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,16m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,6m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,26100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,32100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo160m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,22100m3
GA Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,46m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,81m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,66m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,31m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,95100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo120,42m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,9m3
GB Tổ chức thi công:
GC Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,5m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo810m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,47100m3
GD Đường công vụ, đường xế:
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8m
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,56100m3
3Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,53100m3
4Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,92100m3
5Đào đất nền đường, khuôn đường, đào rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,69100m3
6Tháo dỡ ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo8m
7Thanh thải đường công vụChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,09100m3
GE Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,46100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo48,03100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,35100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo10,34100m3
GF CẦU LÒ VÔI - KM9+148,45:
GG Kết cấu phần trên:
GH Dầm chủ:
1Bê tông 40MPa dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo633,92m3
2Bê tông 20MPa bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo52,18m3
3Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,1m3
4Vữa sikagrout chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,52m3
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo37.498kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo130.518kg
7Cốt thép d>18 dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.463kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo330kg
9Cốt thép d>18 chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo394kg
10Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.237kg
11Cốt thép d>18 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo549kg
12Thép hình, thép bản chốt neo dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo70kg
13Ván khuôn bê tông dầm cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo31,71100m2
14Ván khuôn bê tông bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,82100m2
15Ống nhựa bọc cáp D18/22Chi tiết có Hồ sơ kèm theo20,16100m
16Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo24.080kg
17Keo Epoxy quét đầu dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo82,32m2
18Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo224cái
19Lắp đặt dầm bản L=21mChi tiết có Hồ sơ kèm theo56dầm
20Bulong M24 bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo100cái
21Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,79tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,79tấn
23Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầmChi tiết có Hồ sơ kèm theo66,37m3
24Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúcChi tiết có Hồ sơ kèm theo64,28m3
GI Mặt cầu, lan can, khe co giãn:
1Bê tông 30MPa mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo309,28m3
2Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo30,84m3
3Bê tông 25MPa gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,78m3
4Bê tông không co ngót khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,88m3
5Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo50.606kg
6Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.435kg
7Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo4.489kg
8Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.929kg
9Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo890kg
10Thép hình, thép bản khe co giãnChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,24tấn
11Ván khuôn bê tông mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,61100m2
12Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,13100m2
13Ván khuôn bê tông gờ lan canChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,17100m2
14Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,05100m
15Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệtChi tiết có Hồ sơ kèm theo53,66m2
16Lớp phòng nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.115,1m2
17Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,98tấn
18Bộ thoát nước mặt cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo12bộ
19Khe co giãn răng lượcChi tiết có Hồ sơ kèm theo54m
20Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo11,15100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,15100m2
GJ Dải phân cách giữa trên cầu:
1Bê tông 25MPa gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,91m3
2Bê tông 25MPa tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo56,28m3
3Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.390kg
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.095kg
5Ván khuôn bê tông gờ chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,29100m2
6Ván khuôn bê tông bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,4100m2
7Lắp đặt tấm bảnChi tiết có Hồ sơ kèm theo52tấm
8Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo48,07m2
9Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điệnChi tiết có Hồ sơ kèm theo104m
10Ống nhựa PVC D34 thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3m
11Rải vải địa kỹ thuật R>=12KNChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,61100m2
12Đá dăm tầng lọc thoát nướcChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,15m3
13Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,59100m3
GK Kết cấu phần dưới:
GL Kết cấu mố cầu:
1Bê tông 30MPa mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.174,74m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo33,96m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,08m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo37.783kg
5Cốt thép d>18 mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo26.309kg
6Ván khuôn bê tông mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,75100m2
7Gỗ thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,6m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,48tấn
9Quét nhựa bitumChi tiết có Hồ sơ kèm theo561,57m2
10Đào đất hố móng mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo73,47100m3
11Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,06100m3
12Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo56,6100m3
13Tháo dỡ kết cấu thép thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo41,48tấn
14Thanh thải đất đá sau thi công mốChi tiết có Hồ sơ kèm theo17,8100m3
GM Cọc khoan nhồi mố:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo829,12m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,56m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo104.152kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2.880cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,76100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo24,03100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo944,8m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo254,24m
9Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo941,72m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo192m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo4cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo96mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,28m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo18,83100m3
GN Trụ cầu:
1Bê tông 30MPa trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo313,2m3
2Bê tông 10MPa đệm móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo10m3
3Vữa SikagroutChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,8m3
4Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo11.557kg
5Cốt thép d>18 trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo18.566kg
6Ván khuôn bê tông trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,24100m2
7Gỗ thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,24m3
8Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,36tấn
9Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,6100m
10Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,6100m
11Đào đất hố móng trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo14,12100m3
12Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,14100m3
13Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo12,45100m3
14Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,36tấn
15Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,6100m
16Tháo dỡ cọc định vị thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,6100m
17Thanh thải đất đá sau thi công trụChi tiết có Hồ sơ kèm theo8,72100m3
GO Cọc khoan nhồi trụ:
1Bê tông 30MPa cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo426,36m3
2Vữa lấp ống kiểm traChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,56m3
3Cốt thép cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo51.408kg
4Cóc nối thanhChi tiết có Hồ sơ kèm theo1.728cái
5Ống thép D107,5/113,5Chi tiết có Hồ sơ kèm theo5,93100m
6Ống thép D54,9/59,9Chi tiết có Hồ sơ kèm theo12,06100m
7Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo490,38m
8Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đáChi tiết có Hồ sơ kèm theo110,4m
9Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoanChi tiết có Hồ sơ kèm theo471,85m3
10Ống vách cọc khoan nhồi D1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo72m
11Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo2cọc
12Siêu âm cọc khoan nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo36mặt cắt
13Đập bê tông đầu cọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,48m3
14Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồiChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,44100m3
GP Bản quá độ:
1Bê tông 25MPa bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo112,2m3
2Cốt thép dChi tiết có Hồ sơ kèm theo8.368kg
3Cốt thép d>18 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo3.292kg
4Ván khuôn bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,49100m2
5Đá dăm đệm bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,8m3
6Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m2
7Ống nhựa PVC D32 bản quá độChi tiết có Hồ sơ kèm theo32,4m
GQ Hạng mục khác:
GR Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu:
1Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo6,19100m3
2Đào nền đường đất, đào cấpChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,72100m3
3Đào khuôn đường đấtChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,64100m3
4Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo68,31100m3
5Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo7,79100m3
6Đắp vật liệu dạng hạt K95Chi tiết có Hồ sơ kèm theo37,05100m3
7Trồng cỏChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,91100m2
8Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,51100m2
9Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo25,51100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo25,51100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo25,96100m2
12Móng cấp phối đá dăm loại 1Chi tiết có Hồ sơ kèm theo3,89100m3
13Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo11,68100m3
GS Công trình gia cố:
1Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo92,4m3
2Bê tông M150 chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo45,46m3
3Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,16100m2
4Ván khuông chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,91100m2
5Lớp nilong lótChi tiết có Hồ sơ kèm theo616m2
6Đá dăm đệm chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,78m3
7Đào đất móng chân khayChi tiết có Hồ sơ kèm theo231,58m3
8Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,81100m3
GT Dải phân cách giữa đầu cầu:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo20,98m3
2Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,91m3
3Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo49,14m2
4Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,66100m2
5Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,38100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cáchChi tiết có Hồ sơ kèm theo189m
7Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo3,4100m3
GU Bó vỉa hè đường và đan rãnh:
1Bê tông M200 bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo5,51m3
2Bê tông M200 đan rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,24m3
3Bê tông M150 móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo7m3
4Vữa xi măng M100 dày 2cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo38,74m2
5Ván khuôn bê tông bó vỉaChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,18100m2
6Ván khuôn bê tông móngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,3100m2
7Lắp đặt viên bó vỉa hè đườngChi tiết có Hồ sơ kèm theo149m
8Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo1,12m3
GV Tổ chức thi công:
GW Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm:
1Bê tông 10MPaChi tiết có Hồ sơ kèm theo117,5m3
2Vữa xi măng M100 dày 3cmChi tiết có Hồ sơ kèm theo900m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1,49100m3
GX Đường công vụ, đường xế:
1Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo9m
2Móng cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết có Hồ sơ kèm theo2,34100m3
3Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọcChi tiết có Hồ sơ kèm theo21,55100m3
4Đắp trả bằng đất tận dụngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,05100m3
5Đào đất không thích hợpChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,8100m3
6Đào đất nền đường, khuôn đường, đào rãnhChi tiết có Hồ sơ kèm theo9,85100m3
7Đào đất móng cốngChi tiết có Hồ sơ kèm theo0,11100m3
8Tháo dỡ ống cống D1,5mChi tiết có Hồ sơ kèm theo9m
9Thanh thải đường công vụChi tiết có Hồ sơ kèm theo23,94100m3
GY Vận chuyển đất đá:
1Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo4,99100m3
2Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1mChi tiết có Hồ sơ kèm theo103,45100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo2,65100m3
4Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1KmChi tiết có Hồ sơ kèm theo29,26100m3
GZ ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU:
1Đường dây và trạm biến áp phục vụ thi công cầuChi tiết có Hồ sơ kèm theo1toàn bộ
HA ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
HB Biển báo, hàng rào:
1Biển báo phản quang tam giác + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo60cái
2Biển báo phản quang chữ nhật 120x25cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
3Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
4Biển báo, bảng tên công trình 240x120cm + cộtChi tiết có Hồ sơ kèm theo5cái
5Đèn cảnh báo ban đêmChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
6Cọc rào di động D80 sơn trắng đỏ, đế bê tôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo500cọc
7Dây phản quang làm rào chắnChi tiết có Hồ sơ kèm theo5.000m
HC Điều tiết đảm bảo giao thông:
1Cờ hiệuChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
2CòiChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
3Áo phản quangChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
4Đèn pinChi tiết có Hồ sơ kèm theo20cái
5Nhân công điều tiết đảm bảo giao thôngChi tiết có Hồ sơ kèm theo300công
HD BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH:
1Bảo hiểm xây dựng phần cầu: (0,45% x [Chi phí xây dựng phần cầu])Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1toàn bộ
2Bảo hiểm xây dựng phần đường và các hạng mục còn lại: (0,25% x [Chi phí xây dựng phần đường và các hạng mục khác còn lại])Chi tiết có Hồ sơ kèm theo1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,52%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,61%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3462E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tương tự là 01(ii) Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa+ Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 504,521 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 356,446 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 148,075 tỷ đồng.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E-HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.521.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);- Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 8 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
4 Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)73
5 Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)73
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)21
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m315
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T20
3 Máy ủi ≥ 110CV5
4 Máy san ≥ 110CV5
5 Lu rung 16-25T15
6 Lu bánh thép ≥ 8T8
7 Xe tưới nước Hoạt động tốt3
8 Máy cắm bấc thấm Hoạt động tốt1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h1
10 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h1
11 Lu lốp ≥ 16Tấn4
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 110CV2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt3
14 Máy nén khí Hoạt động tốt5
15 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt2
16 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt6
17 Búa rung Hoạt động tốt2
18 Cẩu tự hành ≥ 7 Tấn2
19 Cẩu bánh xích ≥ 25 Tấn2
20 Cẩu bánh hơi ≥ 16 Tấn2
21 Cẩu bánh hơi ≥ 25 Tấn2
22 Cần cẩu ≥ 40 Tấn2
23 Xe vận chuyển bê tông Hoạt động tốt6
24 Máy (xe) bơm bê tông Hoạt động tốt3
25 Máy bơm vữa Hoạt động tốt6
26 Kích căng kéo cáp DƯL ≥ 250T6
27 Phòng thí nghiệm Las XD có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->