Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473135-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương 920 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 261 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 883 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 06:27:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,745,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3462E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01(ii) Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa+ Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 504,521 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 356,446 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 148,075 tỷ đồng.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E-HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);- Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 24-Máy (xe) bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 26-Kích căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 27-Phòng thí nghiệm Las XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Đường Vạn Thiện đi Bến En 883 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương 920 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 261 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình. + Giấy phép kinh doanh ngành nghề Bảo hiểm, đáp ứng điều kiện hoạt động bảo hiểm theo quy định. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; tài liệu chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). + Xác nhận của Cục thuế tỉnh Thanh Hóa về việc không còn nợ Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (trong thời gian từ ngày phát hành Hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu), bao gồm: Tiền sử dụng đất khi trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất; tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi trúng đấu giá mỏ khoáng sản. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình); tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự, máy móc thiết bị). + Các tài liệu khác có liên quan |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư công trình giao thông Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 46, đường Bùi Khắc Nhất, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.759.551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.246; Fax: 02373.851. 255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa; địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP Thanh Hóa; điện thoại: 02373.852. 366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: | |||
| C | ĐOẠN QUA HUYỆN NÔNG CỐNG: | |||
| D | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| E | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| F | Nền đường thông thường: | |||
| G | Công tác đào: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.743,92 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,97 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,58 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,26 | 100m3 |
| 5 | Đào mương đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,18 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường đào | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,19 | 100m3 |
| H | Công tác đắp: | |||
| 1 | Đắp cát K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 140,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 105,72 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.635,59 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.642,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 98,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 313,29 | 100m3 |
| 7 | Đắp rãnh dọc K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,91 | 100m3 |
| 8 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 414,15 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ mương bằng đất đào tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,21 | 100m3 |
| 10 | Đầm lèn K98 nền đường đào xáo xới | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,19 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ chống xói mái ta luy nền đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 507,56 | 100m2 |
| I | Công tác xử lý nền yếu bằng bấc thấm: | |||
| 1 | Cắm bấc thấm xử lý nền yếu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 571,29 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12KN/m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 423,01 | 100m2 |
| 3 | Đắp gia tải nền đường K95 bằng đất đi mua (đắp phần nền đường K98 và kết cấu áo đường) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 116,87 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù lún nền đường K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 85,49 | 100m3 |
| 5 | Đào dỡ tải (phần K98 và kết cấu áo đường) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 116,87 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,8 | 100m3 |
| 7 | Đắp phạm vi giữa đường kết nối bờ kênh với tuyến chính bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,54 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm cửa thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 62,5 | m3 |
| 9 | Bàn đo lún | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25 | bộ |
| 10 | Cọc quan trắc chuyển vị ngang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47 | 100m |
| J | Công tác vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.397,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,32 | 100m3 |
| K | MÓNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| L | Kết cấu mặt đường KC1: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.309,21 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.309,21 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.309,21 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.330,04 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 200,85 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 602,55 | 100m3 |
| M | Kết cấu mặt đường KC2: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,09 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,29 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,09 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,09 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,43 | 100m3 |
| N | Kết cấu mặt đường KC3: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,36 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,36 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,36 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,36 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,12 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,24 | 100m3 |
| O | HÈ ĐƯỜNG: | |||
| P | Bó vỉa, đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 376,45 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 145,3 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 467,95 | m3 |
| 4 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.645,29 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80,38 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,35 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10.173,8 | m |
| Q | Mặt hè: | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.872,18 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.872,18 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 172,33 | m3 |
| R | Khóa lát hè: | |||
| 1 | Bê tông M150 khóa hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,88 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,51 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M75 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 118,82 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông khóa lát hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,56 | 100m2 |
| S | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,57 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,76 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 126,51 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,53 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 488 | thanh |
| T | DẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG: | |||
| U | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.217,97 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 285,29 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.852,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 154,71 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,95 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10.973 | m |
| V | Túi đá dăm lọc ngược: | |||
| 1 | Túi đá dăm lọc ngược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 699 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 181,74 | m |
| W | Rãnh qua dải phân cách: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,19 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 257 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,18 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 145 | tấm |
| X | Rãnh chữ U trong đảo giao thông: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 496 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,28 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 125 | tấm |
| Y | Rãnh chữ U nối rãnh trong đảo với rãnh dọc: | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 phủ mặt rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,71 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ mố rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,54 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 211 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 517 | kg |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 320 | kg |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,49 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,51 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41 | tấm |
| Z | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.971,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,49 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilon lót đổ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 89,62 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 292,57 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ mương, đắp trả bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63,43 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,64 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất, mương đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,08 | 100m3 |
| AA | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH: | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 256,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,47 | 100m2 |
| 3 | Lớp nilon lót đổ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,65 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,75 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,13 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,35 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ gia cố mái ta luy nền đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,5 | 100m2 |
| AB | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 90 | m2 |
| 3 | Thép D4 giằng cọc tre | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | kg |
| 4 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,45 | 100m3 |
| 5 | Thanh lý bờ vây thi công | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,36 | 100m3 |
| AC | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| AD | Rãnh hình chữ U thường: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 105,74 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 70,49 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 417,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10.100 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,14 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,74 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 90,63 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.007 | tấm |
| 9 | Đắp trả bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,41 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,43 | 100m3 |
| AE | Rãnh hình chữ U chịu lực: | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,28 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 phủ mặt rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,55 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ mố rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,34 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39,97 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 355 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 869 | kg |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 539 | kg |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,47 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,59 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 69 | tấm |
| AF | Hố ga thu: | |||
| 1 | Bê tông M200 rãnh dẫn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 93 | kg |
| 4 | Thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 138 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh dẫn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng hố ga | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,29 | m3 |
| 8 | Nắp chắn rác Composite 530x960, tải trọng 400KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39 | bộ |
| AG | TUYNEl KỸ THUẬT: | |||
| AH | Thân tuynel: | |||
| 1 | Bê tông M300 tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 227,81 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 bản chuyển tiếp tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73,32 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 89,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 658 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35.838 | kg |
| 6 | Cốt thép d>18 tuynen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 385 | kg |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.164 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7.805 | kg |
| 9 | Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,43 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông thân tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,52 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,76 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,32 | m3 |
| 13 | Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 88,92 | m3 |
| 14 | Bitum chèn khe mối nối tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,28 | m3 |
| 15 | Tấm ngăn nước tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 55,04 | m |
| 16 | Quét nhựa đường tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 949,75 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bản chuyển tiếp tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 156 | bản |
| 18 | Đào đất móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,45 | 100m3 |
| 19 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,58 | 100m3 |
| AI | Hố ga thăm tuynen: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,86 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,8 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 78,01 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 866 | kg |
| 6 | Cốt thép d>18 bậc thang hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 568 | kg |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,16 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22 | tấm |
| AJ | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cọc H bằng bê tông cốt thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | cọc |
| 2 | Cột Km bằng thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Biển báo phản quang tròn + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 106 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang vuông 100x100cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 180x90cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 320x200cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | cái |
| 8 | Đinh nhôm phản quang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 618 | cái |
| 9 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9.454,05 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 598,85 | m2 |
| 11 | Bộ đèn cảnh báo hoàn chỉnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | bộ |
| 12 | Đảo cứng kết hợp tôn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 79 | m |
| AK | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| AL | Cống hộp: | |||
| AM | Đầu, thân, móng, tường cống: | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.995,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.369,9 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 tường cánh, tường đầu cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 297,09 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.501 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 304.973 | kg |
| 6 | Cốt thép d>18 cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 694 | kg |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,54 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng, tường cánh cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,48 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.380,05 | m2 |
| 10 | Bitum chèn khe mối nối cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 459,4 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D27 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 95,4 | m |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 356,74 | m3 |
| AN | Bản chuyển tiếp: | |||
| 1 | Bê tông M250 bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 455,81 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13.373 | kg |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48.512 | kg |
| 4 | Cốt thép d>18 neo bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.387 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,12 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 619,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 968 | bản |
| AO | Hố ga thu: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,87 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,84 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,06 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 183,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.299 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.554 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.204 | kg |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 90 | cái |
| AP | Hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,54 | 100m3 |
| AQ | CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,85 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,17 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,13 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 lấp khe nối, chèn ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.382 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,28 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 mối nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đường cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,88 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,57 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 91 | ống |
| 12 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,18 | 100m3 |
| 13 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 14 | Thanh lý cống cũ bê tông cốt thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,45 | m3 |
| AR | CỐNG ĐƯỜNG NGANG: | |||
| 1 | Bê tông M300 phủ mặt cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 bản, khớp nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,81 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 mũ cống, chèn cống, khe nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,52 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 tường thân, tường cánh, tường đầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 53,8 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 móng cống, chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 71,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.200 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 262 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 198 | kg |
| 10 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông ống cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,18 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,05 | 100m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 266,5 | m2 |
| 14 | Quét nhựa đường cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 128,1 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 59,11 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống, tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 81 | cái |
| 17 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,58 | 100m3 |
| 18 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,03 | 100m3 |
| 19 | Thanh lý bê tông cống cũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,6 | m3 |
| AS | CẢI MƯƠNG: | |||
| 1 | Bê tông M200 mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 144,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,68 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,36 | m3 |
| 4 | Đào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng đất đào tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,76 | 100m3 |
| AT | CÔNG TRÌNH CẦU: | |||
| AU | CẦU VẠN LONG - KM1+385,88: | |||
| AV | Kết cấu phần trên: | |||
| AW | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 668,12 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45,13 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,48 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38.496 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 144.725 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.571 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 494 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 591 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.815 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 477 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 107 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,55 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,58 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,52 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21.568 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 95,03 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 15m (150x250x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 224 | cái |
| 19 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112 | cái |
| 20 | Lắp đặt dầm bản L=15m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | dầm |
| 21 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28 | dầm |
| 22 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 100 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,78 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,78 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 78,41 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 55,61 | m3 |
| AX | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 338,05 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 61,64 | m3 |
| 3 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,56 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58.538 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.036 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.979 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.311 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 920 | kg |
| 10 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,77 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,29 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,15 | 100m |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 107,32 | m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.358,12 | m2 |
| 17 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,34 | tấn |
| 18 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14 | bộ |
| 19 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | m |
| 20 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,58 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,58 | 100m2 |
| AY | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,49 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 61,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.523 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.721 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,41 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,66 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 57 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80,79 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 114 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,6 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,87 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,18 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,62 | 100m3 |
| AZ | Kết cấu phần dưới: | |||
| BA | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 402,58 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,68 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14.989 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15.742 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,72 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,64 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 222,72 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,51 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,64 | tấn |
| BB | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 334,56 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,84 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 43.473 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.152 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,4 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,06 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 313,68 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,68 | m |
| 9 | Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 354,7 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,64 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,01 | 100m3 |
| BC | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 652,4 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24.181 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36.087 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,45 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,04 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42,8 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,2 | 100m |
| 11 | Đào đất hố móng trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,86 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,94 | 100m3 |
| 13 | Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45,62 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,04 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42,8 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,2 | 100m |
| 17 | Thanh thải đất đá sau thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,93 | 100m3 |
| BD | Cọc khoan nhồi trụ: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 409,44 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 57.063 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.296 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,38 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,14 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 475,8 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 178,8 | m |
| 9 | Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 514,12 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 144 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,96 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,28 | 100m3 |
| BE | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.527 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.292 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,8 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m |
| BF | Hạng mục khác: | |||
| BG | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,82 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66,99 | 100m3 |
| 3 | Đắp K98 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,21 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,34 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,34 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,34 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,66 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,5 | 100m3 |
| BH | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,52 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,95 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,8 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4 | m3 |
| 8 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,97 | m3 |
| 9 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đắp bao bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát K90 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,38 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát K95 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,4 | 100m3 |
| BI | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,88 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,55 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,48 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,38 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 98 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,65 | 100m3 |
| BJ | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,59 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,94 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 119 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,89 | m3 |
| BK | Hoàn trả mái kênh, cải kênh: | |||
| 1 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 69,67 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 314,2 | m3 |
| 3 | Rọ thép xếp đá hộc (2,4x1x0,5)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60 | rọ |
| 4 | Rọ thép xếp đá hộc (2x1x0,5)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 660 | rọ |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 133,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,26 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 825,32 | m3 |
| 8 | Đắp K95 bằng đất đi mua | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,2 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,2 | 100m |
| BL | Tổ chức thi công: | |||
| BM | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,5 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 900 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,52 | 100m3 |
| BN | Cầu tạm, cầu công tác: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,88 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 3 | Bê tông 25MPa tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 46 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,88 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cọc thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 9 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá thải K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| BO | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,55 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,57 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,17 | 100m3 |
| BP | CẦU KHE CHẬM - KM3+183,06: | |||
| BQ | Kết cấu phần trên: | |||
| BR | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.169,14 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 64,17 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,91 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,41 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67.368 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 248.210 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.499 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 760 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 909 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.012 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 680 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 194 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 70,96 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,25 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,16 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37.745 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 166,11 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 15m (150x250x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 392 | cái |
| 19 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 196 | cái |
| 20 | Lắp đặt dầm bản L=15m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 98 | dầm |
| 21 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 49 | dầm |
| 22 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 150 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,66 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,66 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 91,2 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 79,08 | m3 |
| BS | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 577,07 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 105,08 | m3 |
| 3 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,58 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,58 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 106.983 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9.424 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15.573 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.311 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.715 | kg |
| 10 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,1 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,26 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,29 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,15 | 100m |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 185,02 | m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.394 | m2 |
| 17 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,34 | tấn |
| 18 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14 | bộ |
| 19 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 105,27 | m |
| 20 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,94 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,94 | 100m2 |
| BT | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,33 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 61,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.606 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.005 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,47 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,67 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 57 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80,79 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 114 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,6 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,87 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,18 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,62 | 100m3 |
| BU | Kết cấu phần dưới: | |||
| BV | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 715,24 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,41 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23.314 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27.905 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,91 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,2 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56,04 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 495,63 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,09 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56,04 | tấn |
| BW | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 667,92 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84.876 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.728 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,74 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,87 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 801,96 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 99,36 | m |
| 9 | Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 707,9 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 144 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,96 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,08 | 100m3 |
| BX | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.341,6 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,2 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,6 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 47.032 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66.680 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,91 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,64 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,04 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,2 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | 100m |
| 11 | Đào đất hố móng trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,7 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,87 | 100m3 |
| 13 | Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 44,78 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,04 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,2 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,4 | 100m |
| 17 | Thanh thải đất đá sau thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,35 | 100m3 |
| BY | Cọc khoan nhồi trụ: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.072,5 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,7 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 138.643 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.168 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,88 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,47 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.434,62 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 184,58 | m |
| 9 | Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.271,72 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 264 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 132 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,76 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,72 | 100m3 |
| BZ | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 218,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15.544 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.785 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50,5 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 63,1 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56,4 | m |
| CA | Hạng mục khác: | |||
| CB | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,75 | 100m3 |
| 3 | Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,02 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,41 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,23 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,23 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,23 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,32 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,25 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,74 | 100m3 |
| CC | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,45 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16,1 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,35 | m3 |
| CD | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,19 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,75 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,46 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,7 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,65 | 100m3 |
| CE | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,18 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,5 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,32 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | m3 |
| CF | Hoàn trả mái kênh, cải kênh: | |||
| 1 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 228,52 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.009,19 | m3 |
| 3 | Rọ thép xếp đá hộc (2,4x1x0,5)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 197 | rọ |
| 4 | Rọ thép xếp đá hộc (2x1x0,5)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.972 | rọ |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 421,37 | m3 |
| 6 | Lớp nilon lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 315,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,85 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 518,41 | m3 |
| 9 | Đào đất cải kênh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109,34 | 100m3 |
| 10 | Đào vét hữu cơ lòng kênh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,26 | 100m3 |
| 11 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 53,49 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ cọc Larsen | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73 | 100m |
| CG | Tổ chức thi công: | |||
| CH | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,5 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.572 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,73 | 100m3 |
| CI | Cầu công tác: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,88 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 3 | Bê tông 25MPa tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 46 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | tấm |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,88 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cọc thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,2 | 100m |
| 9 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá thải K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,09 | 100m3 |
| CJ | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 151,87 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,12 | 100m3 |
| CK | CẦU SUỐI LỐNG - KM5+549,33: | |||
| CL | Kết cấu phần trên: | |||
| CM | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 317 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,09 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,05 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,26 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18.749 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 65.110 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.731 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 165 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 197 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.618 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 274 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,86 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,08 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12.040 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,16 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28 | dầm |
| 20 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,37 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,14 | m3 |
| CN | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 166,98 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,46 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27.012 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.376 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 890 | kg |
| 7 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,58 | 100m |
| 11 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 548,1 | m2 |
| 12 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,18 | tấn |
| 13 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54 | m |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| CO | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,1 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 807 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.834 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,77 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,46 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,09 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,33 | 100m3 |
| CP | Kết cấu phần dưới: | |||
| CQ | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 429,6 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,58 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15.608 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7.519 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,07 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,7 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 298,1 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,87 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,56 | 100m3 |
| 12 | Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,67 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,7 | tấn |
| 14 | Thanh thải đất đá sau thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,97 | 100m3 |
| CR | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 317,68 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42.394 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.840 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,02 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,3 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 336,88 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 86,08 | m |
| 9 | Bơm dung dịch polyme chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 332,31 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,64 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,32 | 100m3 |
| CS | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.183 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.292 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,9 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m |
| CT | Hạng mục khác: | |||
| CU | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,33 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 65,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,12 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,79 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,72 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,72 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,72 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,72 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,26 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,77 | 100m3 |
| CV | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48,69 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,64 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 244,9 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,96 | m3 |
| 7 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96,23 | m3 |
| 8 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,59 | 100m3 |
| CW | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,64 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,25 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 140 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,54 | 100m3 |
| CX | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,98 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,91 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,17 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,97 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,33 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 134,6 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,01 | m3 |
| CY | Đường gom kết nối đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,95 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 122,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,91 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất, đào cấp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,53 | 100m3 |
| CZ | Tổ chức thi công: | |||
| DA | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 130 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 600 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9 | 100m3 |
| DB | Đường công vụ, đường xế: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,07 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,54 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | m |
| 8 | Thanh thải đường công vụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,5 | 100m3 |
| DC | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,58 | 100m3 |
| DD | ĐOẠN QUA HUYỆN NHƯ THANH: | |||
| DE | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| DF | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| DG | Nền đường thông thường: | |||
| DH | Công tác đào: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.379,93 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.883,59 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 781,45 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 758,97 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 329,39 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 99,88 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,43 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,01 | 100m3 |
| 10 | Đào mương đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,39 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới nền đường đào | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,37 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn đổ lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 791,98 | 100m3 |
| DI | Công tác đắp: | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.227,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 342,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp rãnh dọc K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,23 | 100m3 |
| 4 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 211,32 | 100m3 |
| 5 | Đắp bờ mương bằng đất đào tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp thoát nước tại vị trí cầu bằng đất đào tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,19 | 100m3 |
| 7 | Đầm lèn K98 nền đường đào xáo xới | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,37 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ chống xói mái ta luy nền đắp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 319,31 | 100m2 |
| DJ | Công tác vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.224,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 726,63 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 59,49 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39,6 | 100m3 |
| DK | MÓNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| DL | Kết cấu mặt đường KC1: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.568,61 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.568,61 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.568,61 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.568,61 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 239,02 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 724,57 | 100m3 |
| DM | Kết cấu mặt đường KC2: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,67 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,66 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,67 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,67 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,01 | 100m3 |
| DN | HÈ ĐƯỜNG: | |||
| DO | Bó vỉa, đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 493,17 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 198,74 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 624,79 | m3 |
| 4 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.465,54 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 105,3 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,66 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13.329 | m |
| DP | Mặt hè: | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11.592,01 | m2 |
| 2 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11.592,01 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 695,52 | m3 |
| DQ | Khóa lát hè: | |||
| 1 | Bê tông M150 khóa hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36,99 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29,6 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M75 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 369,94 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông khóa lát hè | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,1 | 100m2 |
| DR | Hố trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,24 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 378,51 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông hố trồng cây | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,58 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.460 | thanh |
| DS | Rãnh xương cá: | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 85,59 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,39 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,97 | 100m2 |
| DT | DẢI PHÂN CÁCH, ĐẢO GIAO THÔNG: | |||
| DU | Bó vỉa: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.328,29 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 311,13 | m3 |
| 3 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.111,3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 168,73 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,93 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11.966 | m |
| DV | Túi đá dăm lọc ngược: | |||
| 1 | Túi đá dăm lọc ngược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.195,9 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 311,02 | m |
| DW | Rãnh qua dải phân cách: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,36 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 59,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 502 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,7 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 380 | tấm |
| DX | Rãnh chữ U trong đảo giao thông: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,46 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,46 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 373 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,46 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,64 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 94 | tấm |
| DY | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH: | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,94 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,94 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.745,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,8 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilon lót đổ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 79,35 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,89 | 100m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,59 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 269,99 | 100m3 |
| 9 | Đắp bờ mương, đắp trả bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,19 | 100m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,33 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, khuôn đường đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,92 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh đất, mương đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | 100m3 |
| DZ | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| EA | Rãnh hình thang chân ta luy dương: | |||
| 1 | Bê tông M200 tấm rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 213,61 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đáy rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,07 | 100m2 |
| 4 | Lớp vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.218,41 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.988 | tấm |
| EB | Rãnh hình chữ U thường: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 360,78 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 240,52 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.376,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 34.463 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,52 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 126,78 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 309,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.436 | tấm |
| 9 | Đắp trả bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,67 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,28 | 100m3 |
| EC | Rãnh hình chữ U chịu lực: | |||
| 1 | Bê tông M300 tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60,48 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 phủ mặt rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,26 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ mố rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67,55 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 283,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.585 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.350 | kg |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.936 | kg |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,72 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,62 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 55,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 504 | tấm |
| ED | Hố ga thu: | |||
| 1 | Bê tông M200 rãnh dẫn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40,8 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 286 | kg |
| 4 | Thép hình | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 424 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh dẫn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,19 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,09 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng hố ga | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,2 | m3 |
| 8 | Nắp chắn rác Composite 530x960, tải trọng 400KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 120 | bộ |
| EE | TUYNEl KỸ THUẬT: | |||
| EF | Thân tuynel: | |||
| 1 | Bê tông M300 tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 369,55 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 161,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.168 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60.521 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông thân tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,11 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,45 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60,09 | m3 |
| 8 | Bitum chèn khe mối nối tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,48 | m3 |
| 9 | Tấm ngăn nước tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 110,08 | m |
| 10 | Quét nhựa đường tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.483,32 | m2 |
| 11 | Đào đất móng tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,23 | 100m3 |
| 12 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,09 | 100m3 |
| EG | Hố ga thăm tuynen: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,91 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mũ hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,75 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 109,21 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.102 | kg |
| 6 | Cốt thép d>18 bậc thang hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 418 | kg |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,2 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp hố thăm tuynel | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28 | tấm |
| EH | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cọc H bằng bê tông cốt thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 49 | cọc |
| 2 | Cột Km bằng thép | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Biển báo phản quang tròn + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 124 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang vuông 100x100cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 16 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang chữ nhật 180x90cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 320x200cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11 | cái |
| 8 | Dải phân cách tôn sóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 80 | m |
| 9 | Đinh nhôm phản quang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 444 | cái |
| 10 | Sơn kẻ mặt đường dày 2mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10.954,79 | m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 932,7 | m2 |
| 12 | Bộ đèn cảnh báo hoàn chỉnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | bộ |
| EI | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| EJ | Cống hộp: | |||
| EK | Đầu, thân, móng, tường cống: | |||
| 1 | Bê tông M300 thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.810,44 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.351,27 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 tường cánh, tường đầu cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 285,35 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.919 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 279.380 | kg |
| 6 | Cốt thép d>18 cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 940 | kg |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 103,16 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng, tường cánh cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,81 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6.790,07 | m2 |
| 10 | Bitum chèn khe mối nối cống hộp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,18 | m3 |
| 11 | Tấm ngăn nước mối nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 430,68 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D27 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 129,32 | m |
| 13 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 350,18 | m3 |
| EL | Bản chuyển tiếp: | |||
| 1 | Bê tông M250 bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 383,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11.262 | kg |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 40.824 | kg |
| 4 | Cốt thép d>18 neo bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.012 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,73 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm đầm chặt dưới bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 571,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bản chuyển tiếp cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 816 | bản |
| EM | Hố ga thu: | |||
| 1 | Bê tông M250 tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,44 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 67,25 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,25 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 103,71 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 144 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7.941 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 967 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.097 | kg |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,61 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,51 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp hố thu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 87 | cái |
| EN | Hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 87,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,87 | 100m3 |
| 3 | Thanh lý cống cũ bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18 | m3 |
| EO | CỐNG ĐƯỜNG NGANG: | |||
| 1 | Bê tông M300 phủ mặt cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 bản, khớp nối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,4 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 mũ cống, chèn cống, khe nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 tường thân, tường cánh, tường đầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45,2 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 móng cống, chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 46,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 466 | kg |
| 7 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.062 | kg |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,39 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,52 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,3 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,86 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống cống, tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | cái |
| 13 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,77 | 100m3 |
| 14 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,11 | 100m3 |
| 15 | Thanh lý bê tông cống cũ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,6 | m3 |
| EP | CẢI MƯƠNG: | |||
| EQ | Mương hoàn trả: | |||
| 1 | Bê tông M150 mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông mương | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,92 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,07 | m3 |
| 4 | Đào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,62 | 100m3 |
| 5 | Đắp bằng đất đào tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,13 | 100m3 |
| ER | Cống tròn: | |||
| 1 | Ống cống bê tông ly tâm D600 - L=3m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11 | ống |
| 2 | Mối nối ống bê tông D600 bằng gioăng cao su | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | mối nối |
| 3 | Bê tông M200 gối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,59 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 150 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gối cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | 100m2 |
| 6 | Dây thừng tẩm nhựa chét mối nối | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,87 | m |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,45 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 - L=3m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 55 | ống |
| ES | CÔNG TRÌNH CẦU: | |||
| ET | CẦU KÊNH NAM - KM6+606,87: | |||
| EU | Kết cấu phần trên: | |||
| EV | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 316,96 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,09 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,05 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18.749 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 65.110 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.731 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 165 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 197 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.618 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 274 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,86 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,91 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,08 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12.040 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,16 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28 | dầm |
| 20 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,37 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,14 | m3 |
| EW | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 166,98 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,46 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,42 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27.012 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.376 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 890 | kg |
| 7 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,65 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,58 | 100m |
| 11 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 548,1 | m2 |
| 12 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,18 | tấn |
| 13 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54 | m |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| EX | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,1 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 807 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.834 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,77 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,78 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,77 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,46 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,09 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,33 | 100m3 |
| EY | Kết cấu phần dưới: | |||
| EZ | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 429,6 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,58 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15.608 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7.519 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,46 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,28 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,7 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,6 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,12 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 298,09 | m2 |
| 12 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,6 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,28 | 100m3 |
| 14 | Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,71 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 35,7 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cọc Larsen thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,6 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ cọc định vị thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,12 | 100m |
| 18 | Thanh thải đất đá sau thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11 | 100m3 |
| FA | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 290,32 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39.152 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.840 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,81 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,88 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 317,84 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 84,16 | m |
| 9 | Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 315,73 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,64 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,31 | 100m3 |
| FB | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.183 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.292 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,9 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m |
| FC | Hạng mục khác: | |||
| FD | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 39,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 127,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,99 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,87 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,55 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,55 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,55 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,55 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,93 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,8 | 100m3 |
| FE | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 95,67 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,28 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 584,1 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,71 | m3 |
| 7 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 143,37 | m3 |
| 8 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,91 | 100m3 |
| FF | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,16 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 160 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,94 | 100m3 |
| FG | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,44 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,64 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,95 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 120 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9 | m3 |
| FH | Đường gom kết nối đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M300 mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 268,55 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,83 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.220,66 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,59 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường đất, đào cấp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72,44 | 100m3 |
| FI | Tổ chức thi công: | |||
| FJ | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 130 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 600 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9 | 100m3 |
| FK | Đường công vụ, đường xế: | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,3 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,93 | 100m3 |
| 4 | Thanh thải đường công vụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,84 | 100m3 |
| FL | Cầu tạm: | |||
| 1 | Rọ thép xếp đá hộc (2x1x1)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30 | rọ |
| 2 | Rọ thép xếp đá hộc (1x1x0,5)m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | rọ |
| 3 | Tà vẹt gỗ (34x30x400)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | thanh |
| 4 | Tà vẹt gỗ (25x20x420)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | thanh |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,9 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,9 | tấn |
| 7 | Đào đất thi công cầu tạm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,5 | 100m3 |
| FM | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,76 | 100m3 |
| FN | CẦU KHE BÒ - KM8+367,84: | |||
| FO | Kết cấu phần trên: | |||
| FP | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 316,96 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26,09 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,05 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,26 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18.749 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 65.116 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.731 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 165 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 197 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.618 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 274 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,86 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,92 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,08 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12.040 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,16 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112 | cái |
| 19 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28 | dầm |
| 20 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,14 | m3 |
| FQ | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 166,98 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,2 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 27.012 | kg |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.339 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 890 | kg |
| 7 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,22 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,85 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,7 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,62 | 100m |
| 11 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 548,1 | m2 |
| 12 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,42 | tấn |
| 13 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54 | m |
| 15 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,48 | 100m2 |
| FR | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,27 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,29 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 858 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.031 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,81 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,83 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28,61 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 62 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,8 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,56 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,09 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,35 | 100m3 |
| FS | Kết cấu phần dưới: | |||
| FT | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.301,75 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,96 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41.454 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 28.743 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 15,33 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51,2 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 659,12 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 42,97 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,23 | 100m3 |
| 12 | Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 19,29 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51,2 | tấn |
| 14 | Thanh thải đất đá sau thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 13,5 | 100m3 |
| FU | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 416,32 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 58.339 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.152 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,99 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,5 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 236,48 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 385,28 | m |
| 9 | Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 488,33 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 192 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,28 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,77 | 100m3 |
| FV | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.332 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.292 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,9 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m |
| FW | Hạng mục khác: | |||
| FX | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 75,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,76 | 100m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 57,78 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,4 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,17 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,17 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,17 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 22,53 | 100m2 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,38 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,14 | 100m3 |
| FY | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 119,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 52,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,21 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 798,37 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,54 | m3 |
| 7 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 267,9 | m3 |
| 8 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,1 | 100m3 |
| FZ | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,16 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,26 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 160 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,22 | 100m3 |
| GA | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,46 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,81 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,66 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,31 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,95 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 120,42 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,9 | m3 |
| GB | Tổ chức thi công: | |||
| GC | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,5 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 810 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,47 | 100m3 |
| GD | Đường công vụ, đường xế: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,53 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đào rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,69 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8 | m |
| 7 | Thanh thải đường công vụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,09 | 100m3 |
| GE | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,46 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48,03 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10,34 | 100m3 |
| GF | CẦU LÒ VÔI - KM9+148,45: | |||
| GG | Kết cấu phần trên: | |||
| GH | Dầm chủ: | |||
| 1 | Bê tông 40MPa dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 633,92 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 52,18 | m3 |
| 3 | Bê tông 10MPa đệm móng bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,1 | m3 |
| 4 | Vữa sikagrout chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,52 | m3 |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37.498 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 130.518 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.463 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 330 | kg |
| 9 | Cốt thép d>18 chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 394 | kg |
| 10 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.237 | kg |
| 11 | Cốt thép d>18 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 549 | kg |
| 12 | Thép hình, thép bản chốt neo dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 70 | kg |
| 13 | Ván khuôn bê tông dầm cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 31,71 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,82 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,16 | 100m |
| 16 | Ống tôn tạo lỗ rỗng dầm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24.080 | kg |
| 17 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 82,32 | m2 |
| 18 | Gối cao su nhịp 21m (250x350x35)cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 224 | cái |
| 19 | Lắp đặt dầm bản L=21m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56 | dầm |
| 20 | Bulong M24 bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 100 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,79 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,79 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm đường lao, bệ đúc dầm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 66,37 | m3 |
| 24 | Phá dỡ bê tông và thanh lý bệ đúc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 64,28 | m3 |
| GI | Mặt cầu, lan can, khe co giãn: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 309,28 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 30,84 | m3 |
| 3 | Bê tông 25MPa gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,78 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 50.606 | kg |
| 6 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.435 | kg |
| 7 | Cốt thép d>18 bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4.489 | kg |
| 8 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.929 | kg |
| 9 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 890 | kg |
| 10 | Thép hình, thép bản khe co giãn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,24 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bê tông mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,61 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,17 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,05 | 100m |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi bản liên tục nhiệt | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 53,66 | m2 |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.115,1 | m2 |
| 17 | Lan can thép toàn cầu mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,98 | tấn |
| 18 | Bộ thoát nước mặt cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12 | bộ |
| 19 | Khe co giãn răng lược | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 54 | m |
| 20 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,15 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,15 | 100m2 |
| GJ | Dải phân cách giữa trên cầu: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,91 | m3 |
| 2 | Bê tông 25MPa tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.390 | kg |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.095 | kg |
| 5 | Ván khuôn bê tông gờ chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,29 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,4 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 52 | tấm |
| 8 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 48,07 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D100 luồn cáp điện | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 104 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=12KN | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,61 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm tầng lọc thoát nước | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,15 | m3 |
| 13 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,59 | 100m3 |
| GK | Kết cấu phần dưới: | |||
| GL | Kết cấu mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.174,74 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 33,96 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37.783 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 26.309 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,75 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,6 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,48 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 561,57 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 73,47 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,06 | 100m3 |
| 12 | Đắp mặt bằng thi công mố bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 56,6 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 41,48 | tấn |
| 14 | Thanh thải đất đá sau thi công mố | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 17,8 | 100m3 |
| GM | Cọc khoan nhồi mố: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 829,12 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 104.152 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2.880 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,76 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 24,03 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 944,8 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 254,24 | m |
| 9 | Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 941,72 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 192 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 96 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,28 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18,83 | 100m3 |
| GN | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 313,2 | m3 |
| 2 | Bê tông 10MPa đệm móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 10 | m3 |
| 3 | Vữa Sikagrout | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,8 | m3 |
| 4 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11.557 | kg |
| 5 | Cốt thép d>18 trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 18.566 | kg |
| 6 | Ván khuôn bê tông trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,24 | 100m2 |
| 7 | Gỗ thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,36 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,6 | 100m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 11 | Đào đất hố móng trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 14,12 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,14 | 100m3 |
| 13 | Đắp mặt bằng thi công trụ bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,45 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,36 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cọc Larsen thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,6 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ cọc định vị thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,6 | 100m |
| 17 | Thanh thải đất đá sau thi công trụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8,72 | 100m3 |
| GO | Cọc khoan nhồi trụ: | |||
| 1 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 426,36 | m3 |
| 2 | Vữa lấp ống kiểm tra | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,56 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 51.408 | kg |
| 4 | Cóc nối thanh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1.728 | cái |
| 5 | Ống thép D107,5/113,5 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,93 | 100m |
| 6 | Ống thép D54,9/59,9 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 12,06 | 100m |
| 7 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 490,38 | m |
| 8 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1m vào đá | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 110,4 | m |
| 9 | Bơm dung dịch chống sụt lỗ khoan | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 471,85 | m3 |
| 10 | Ống vách cọc khoan nhồi D1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 72 | m |
| 11 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2 | cọc |
| 12 | Siêu âm cọc khoan nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 36 | mặt cắt |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,48 | m3 |
| 14 | Bốc xúc đất đá khoan cọc nhồi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,44 | 100m3 |
| GP | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông 25MPa bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 112,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 8.368 | kg |
| 3 | Cốt thép d>18 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3.292 | kg |
| 4 | Ván khuôn bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,49 | 100m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,8 | m3 |
| 6 | Đay tẩm nhựa đường chét khe bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D32 bản quá độ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 32,4 | m |
| GQ | Hạng mục khác: | |||
| GR | Nón mố, lòng mố, đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 6,19 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất, đào cấp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,72 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,64 | 100m3 |
| 4 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 68,31 | 100m3 |
| 5 | Đắp K98 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7,79 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 37,05 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,91 | 100m2 |
| 8 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,51 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,51 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,51 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường 1kg/m2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 25,96 | 100m2 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,89 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 11,68 | 100m3 |
| GS | Công trình gia cố: | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 92,4 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 45,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông gia cố mái, bậc lên xuống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuông chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,91 | 100m2 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 616 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,78 | m3 |
| 7 | Đào đất móng chân khay | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 231,58 | m3 |
| 8 | Đắp K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,81 | 100m3 |
| GT | Dải phân cách giữa đầu cầu: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20,98 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,91 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 49,14 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,66 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,38 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa dải phân cách | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 189 | m |
| 7 | Đắp dải phân cách trồng cây bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 3,4 | 100m3 |
| GU | Bó vỉa hè đường và đan rãnh: | |||
| 1 | Bê tông M200 bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5,51 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đan rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 7 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 38,74 | m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,18 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa hè đường | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 149 | m |
| 8 | Đắp bảo vệ bó vỉa bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,12 | m3 |
| GV | Tổ chức thi công: | |||
| GW | Mặt bằng thi công, bãi đúc dầm: | |||
| 1 | Bê tông 10MPa | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 117,5 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 900 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1,49 | 100m3 |
| GX | Đường công vụ, đường xế: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | m |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 bằng đất đá đào chọn lọc | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 21,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả bằng đất tận dụng | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,8 | 100m3 |
| 6 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đào rãnh | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9,85 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng cống | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ ống cống D1,5m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 9 | m |
| 9 | Thanh thải đường công vụ | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 23,94 | 100m3 |
| GY | Vận chuyển đất đá: | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 4,99 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ về bãi đổ, cự ly 1m | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 103,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 2,65 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ về bãi đổ, cự ly 1Km | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 29,26 | 100m3 |
| GZ | ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG CẦU: | |||
| 1 | Đường dây và trạm biến áp phục vụ thi công cầu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | toàn bộ |
| HA | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| HB | Biển báo, hàng rào: | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 60 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang chữ nhật 120x25cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Biển báo, bảng tên công trình 240x120cm + cột | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 6 | Cọc rào di động D80 sơn trắng đỏ, đế bê tông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 500 | cọc |
| 7 | Dây phản quang làm rào chắn | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 5.000 | m |
| HC | Điều tiết đảm bảo giao thông: | |||
| 1 | Cờ hiệu | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 2 | Còi | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Đèn pin | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 20 | cái |
| 5 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 300 | công |
| HD | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng phần cầu: (0,45% x [Chi phí xây dựng phần cầu]) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bảo hiểm xây dựng phần đường và các hạng mục còn lại: (0,25% x [Chi phí xây dựng phần đường và các hạng mục khác còn lại]) | Chi tiết có Hồ sơ kèm theo | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,52% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,61% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.87696E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3462E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng tương tự là 01(ii) Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó bao gồm các hạng mục chính:+ Kết cấu móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa+ Cầu đường bộ từ cấp III trở lên kết cấu móng cọc khoan nhồi, dầm BTCT DƯL.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng ≥ 504,521 tỷ đồng; trong đó:+ Giá trị phần công trình đường bộ ≥ 356,446 tỷ đồng + Giá trị phần cầu đường bộ ≥ 148,075 tỷ đồng.Ghi chú: Do quy định về giới hạn ký tự đăng tải trên hệ thống, Bên mời thầu không thể đăng tải đầy đủ nội dung tiêu chí đánh giá về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo Quyết định phê duyệt E-HSMT. Vì vậy tiêu chuẩn đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Nhà thầu chỉ được đánh giá là đạt yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự khi đáp ứng các quy định tương ứng được Bên mời thầu đăng tải trong E-HSMT kèm theo thông báo này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 504.521.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ; cầu hầm hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc cầu đường bộ) từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo);- Chỉ huy trưởng công trình phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 8 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành: Kỹ thuật công trình giao thông; xây dựng đường bộ; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu hầm; cầu đường bộ hoặc tương đương- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình cầu cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ, bằng cấp hoặc giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông.- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 15 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 20 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 5 |
| 4 | Máy san | ≥ 110CV | 5 |
| 5 | Lu rung | 16-25T | 15 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥ 8T | 8 |
| 7 | Xe tưới nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắm bấc thấm | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng | ≥ 60m3/h | 1 |
| 11 | Lu lốp | ≥ 16Tấn | 4 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 110CV | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt | 6 |
| 17 | Búa rung | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Cẩu tự hành | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 19 | Cẩu bánh xích | ≥ 25 Tấn | 2 |
| 20 | Cẩu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 2 |
| 21 | Cẩu bánh hơi | ≥ 25 Tấn | 2 |
| 22 | Cần cẩu | ≥ 40 Tấn | 2 |
| 23 | Xe vận chuyển bê tông | Hoạt động tốt | 6 |
| 24 | Máy (xe) bơm bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 25 | Máy bơm vữa | Hoạt động tốt | 6 |
| 26 | Kích căng kéo cáp DƯL | ≥ 250T | 6 |
| 27 | Phòng thí nghiệm Las XD | có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi