Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504457-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Thành Phố Hạ Long , Tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 06:09:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275951E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công xây dựng sân, cổng, tường rào
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp); Số lượng 01; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng); Số lượng: 01 người; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng cao đẳng chở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoạc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Thành Phố Hạ Long , Tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Sửa chữa sân, xây cổng, tường rào nhà văn hóa thôn Đồng Mùng, xã Tân Dân, thành phố Hạ Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. kèm theo QD số 713/QD-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Thành Phố Hạ Long , Tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Tân Dân, TP. Hạ Long, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Nam Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân , Thành Phố Hạ Long , Tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Tân Dân, TP. Hạ Long, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Dân
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tường kè xây đá
1Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4Theo chương V của E-HSMT17,044m3
2Ván khuôn lót móng kèTheo chương V của E-HSMT0,285100m2
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT59,935m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V của E-HSMT155,109m3
5Bê tông giằng đỉnh kè M200# đá 1x2Theo chương V của E-HSMT14,274m3
6Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo chương V của E-HSMT0,571100m2
7Cốt thép giằng đỉnh kè dTheo chương V của E-HSMT0,741tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT0,674100m
9Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựaTheo chương V của E-HSMT1,05100m2
10Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kèTheo chương V của E-HSMT8,75m3
11Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo chương V của E-HSMT5,684100m3
12Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,9 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Theo chương V của E-HSMT2,995100m3
B Tường kè bê tông cốt thép
1Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4Theo chương V của E-HSMT7,305m3
2Ván khuôn lót móng kèTheo chương V của E-HSMT0,086100m2
3Bê tông móng kè đá 2x4 M300Theo chương V của E-HSMT35,675m3
4Ván khuôn móng kèTheo chương V của E-HSMT0,376100m2
5Cốt thép móng kè dTheo chương V của E-HSMT0,255tấn
6Cốt thép móng kè dTheo chương V của E-HSMT0,975tấn
7Cốt thép móng kè d >18Theo chương V của E-HSMT1,031tấn
8Bê tông tường kè đá 2x4 M300Theo chương V của E-HSMT45,406m3
9Ván khuôn tường kèTheo chương V của E-HSMT3,483100m2
10Cốt thép tường kè dTheo chương V của E-HSMT1,189tấn
11Cốt thép tường kè dTheo chương V của E-HSMT2,009tấn
12Cốt thép tường kè d >18Theo chương V của E-HSMT0,523tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mmTheo chương V của E-HSMT0,205100m
14Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựaTheo chương V của E-HSMT0,615100m2
15Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kèTheo chương V của E-HSMT5,125m3
16Đào đất móng bằng máy đất cấp 3Theo chương V của E-HSMT3,787100m3
17Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,9 (Tận dụng đất đào móng để đắp)Theo chương V của E-HSMT5,249100m3
C Cổng
1Đào móng cổng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,027100m3
2Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4Theo chương V của E-HSMT0,162m3
3Bê tông trụ cổng¸ 1x2 m200#Theo chương V của E-HSMT1,109m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngTheo chương V của E-HSMT0,107100m2
5SX+LD cốt thép trụ cổng fTheo chương V của E-HSMT0,01tấn
6SX+LD cốt thép trụ cổng fTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
7Lấp đất móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,018100m3
8Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM75Theo chương V của E-HSMT0,927m3
9Trát trụ cổng vữa XM75, chiều dày trát 1,5cmTheo chương V của E-HSMT11,12m2
10Cắt khe trang trí trụ cổngTheo chương V của E-HSMT24md
11Đắp gờ chỉ kép vữa XM75Theo chương V của E-HSMT5,6m
12Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT11,12m2
13Gia công cánh cổng sắtTheo chương V của E-HSMT0,117tấn
14Bản lề cổngTheo chương V của E-HSMT6bộ
15LD cánh cổngTheo chương V của E-HSMT6,3m2
16Sơn cánh cổng 3 nướcTheo chương V của E-HSMT6,3m2
17SX +LD khóa cổngTheo chương V của E-HSMT1bộ
D Tường rào
1Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT3,887m3
2Cốt thép giằng dTheo chương V của E-HSMT0,071tấn
3Cốt thép giằng dTheo chương V của E-HSMT0,324tấn
4SX + LD + TD ván khuôn giằngTheo chương V của E-HSMT0,353100m2
5Xây trụ tường rào gạch không nung vữa XM75Theo chương V của E-HSMT11,144m3
6Xây tường rào gạch không nung vữa XM75Theo chương V của E-HSMT32,735m3
7Trát trụ tường rào vữa XM75, chiều dày trát 1,5cmTheo chương V của E-HSMT128,288m2
8Cắt khe trang trí trụ tường ràoTheo chương V của E-HSMT184,8m
9Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT550,687m2
10Sơn trụ, tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước màuTheo chương V của E-HSMT678,975m2
11Sản xuất hàng rào thép hoa sắt thép vuông đặc 14x14Theo chương V của E-HSMT1,776tấn
12Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V của E-HSMT87,958m2
13Sơn hàng rào sắt khung thép màu xanh lá cây 3 lớpTheo chương V của E-HSMT64,646m2
E Sân lát gạch
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V của E-HSMT18,371m3
2Nilon lót đổ BT nền sânTheo chương V của E-HSMT1,837100m2
3Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo chương V của E-HSMT367,912m2
F Bó vỉa sân + bồn hoa
1Bê tông lót móng bó vỉa, dày 5cm, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT0,928m3
2Xây tường bó vỉa gạch không nung VXM M75Theo chương V của E-HSMT4,159m3
3Trát bó vỉa vữa M75 dày 1,5cmTheo chương V của E-HSMT31,62m2
G Đường bê tông
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT3,559100m3
2Đào bóc phong hóa nền đường, đất cấp 2Theo chương V của E-HSMT0,653100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT0,699100m3
4Móng đường cấp phối dăm đá dăm loại 1, dày 12cmTheo chương V của E-HSMT0,089100m3
5Nilong lót đổ BT nền đườngTheo chương V của E-HSMT0,765100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V của E-HSMT9,625m3
7Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo chương V của E-HSMT0,102100m2
8Đào xúc đất để đắp đường bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT2,625100m3
9Chi phí dự phòngTheo chương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275951E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thi công xây dựng sân, cổng, tường rào
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp); Số lượng 01; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 (Kỹ sư xây dựng); Số lượng: 01 người; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo33
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng cao đẳng chở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoạc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Máy đào >=0.8m3 Máy đào >=0.8m31
4 Đầm bàn Đầm bàn1
5 Đầm dùi Đầm dùi1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->