Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 08:09:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,224,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Nam Bình, xã An Hưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 104,588 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 47,563 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc: | Chương 5 E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 5,286 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 41,051 | m3 |
| 7 | Đào đất móng dầm DM5 + DM3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng dầm DM5, DM3 đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,217 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,182 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tôn nền nhà | Chương 5 E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 11,577 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,659 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm mái | Chương 5 E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,871 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 51,873 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bu lông neo chân kèo và cột M18 dài 250mm | Chương 5 E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Chương 5 E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 83,624 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Chương 5 E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm: | Chương 5 E-HSMT | 1,287 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò mái | Chương 5 E-HSMT | 32,28 | m |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông xốp sê nô mái: | Chương 5 E-HSMT | 7,003 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 3 | Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cm | Chương 5 E-HSMT | 51,41 | m2 |
| 4 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,516 | m2 |
| 5 | Trát tường chắn sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 17,013 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài mặt trước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 104,002 | m2 |
| 7 | Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 21,664 | m2 |
| 8 | Trát trần mặt ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,616 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trước: | Chương 5 E-HSMT | 104,002 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, trần | Chương 5 E-HSMT | 48,554 | m2 |
| 11 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 152,556 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài (tường mặt bên và tường mặt sau), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 161,718 | m2 |
| 13 | Trát trần ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,936 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường mặt sau và hồi, ô văng cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 165,654 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 165,654 | m2 |
| 16 | Láng ô văng cửa sổ có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 61,16 | m |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 229,924 | m2 |
| 19 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,81 | m2 |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,154 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương 5 E-HSMT | 102,306 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 229,924 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 130,27 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 360,194 | m2 |
| 25 | Lát nền,gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 130,444 | m2 |
| 26 | Ốp paget gạch KT 120x600mm | Chương 5 E-HSMT | 9,806 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn sân khấu | Chương 5 E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,668 | m2 |
| 29 | Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,536 | m2 |
| 30 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,91 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Chương 5 E-HSMT | 1,673 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép: | Chương 5 E-HSMT | 31,84 | m2 |
| 34 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay: | Chương 5 E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 35 | Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay: | Chương 5 E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm, cánh mở trượt: | Chương 5 E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt: | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm 2 cánh mở quay: | Chương 5 E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Gia công cửa sổ hoa inox 304 | Chương 5 E-HSMT | 127,202 | kg |
| 43 | Lắp dựng hoa cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA THÔN NAM BÌNH" | Chương 5 E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 45 | Bịt alumech màu xanh tạo nền khung gắn chữ | Chương 5 E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 46 | Gia công thép hình mạ kẽm khung biển hiệu | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung biển hiệu | Chương 5 E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 48 | Lắp đặt chữ inox mạ đồng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" | Chương 5 E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D60 thoát nước mái: | Chương 5 E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 2 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác Inox | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống INOX: | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn Pha Led gắn tường 50W: | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn Led Panel âm trần KT 600x600, 36w: | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đèn tuýt đôi bóng Led 1,2m gắn tường: | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện âm tường 18 Module | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Công tắc đôi + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Dây điện CXV 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây điện CV-1x4 mm2 | Chương 5 E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Dây điện CV-1x1.5 mm2 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Dây tiếp địa E4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Ống ghen D16 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Ống ghen D25: | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Hộp phân dây 100x100 | Chương 5 E-HSMT | 10 | hộp |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Chương 5 E-HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương 5 E-HSMT | 1 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi