Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500752-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220500636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 08:09:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,224,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Nam Bình, xã An Hưng
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm các năm 2019; 2020; 2021 và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT104,588m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT47,563100m
3Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT5,286m3
4Cát đen phủ đầu cọc:Chương 5 E-HSMT5,286m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT5,286m3
6Xây móng gạch không nung (10,5x6x22)cm vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT41,051m3
7Đào đất móng dầm DM5 + DM3, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,467m3
8Đổ bê tông lót móng dầm DM5, DM3 đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,217m3
9Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,336tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT1,266tấn
11Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT0,66100m2
12Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,182m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,549100m3
14Vận chuyển đất bằng đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,544100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, tôn nền nhàChương 5 E-HSMT0,441100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT11,577m3
B PHẦN THÂN
1Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,133tấn
2Cốt thép cột đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,506tấn
3Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT0,665100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,659m3
5Cốt thép dầm mái đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,15tấn
6Cốt thép xà dầm mái, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,501tấn
7Ván khuôn dầm máiChương 5 E-HSMT0,372100m2
8Đổ bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT3,871m3
9Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,786tấn
10Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT0,462100m2
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,768m3
12Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,043tấn
13Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT0,077tấn
14Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT0,165100m2
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,953m3
16Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT51,873m3
17Lắp đặt bu lông neo chân kèo và cột M18 dài 250mmChương 5 E-HSMT32cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mChương 5 E-HSMT0,702tấn
19Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,742tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT83,624m2
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mChương 5 E-HSMT0,702tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,742tấn
23Lợp mái tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm:Chương 5 E-HSMT1,287100m2
24Lắp đặt tôn úp nóc mái, bò máiChương 5 E-HSMT32,28m
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông xốp sê nô mái:Chương 5 E-HSMT7,003m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,01m2
3Khò giấy dầu chống thấm mái + vén thành 20cmChương 5 E-HSMT51,41m2
4Láng sê nô mái có đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,516m2
5Trát tường chắn sê nô mặt trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT17,013m2
6Trát tường ngoài mặt trước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT104,002m2
7Trát cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT21,664m2
8Trát trần mặt ngoài vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,616m2
9Bả bằng bột bả vào tường mặt trước:Chương 5 E-HSMT104,002m2
10Bả bằng bột bả vào cột, trầnChương 5 E-HSMT48,554m2
11Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT152,556m2
12Trát tường ngoài (tường mặt bên và tường mặt sau), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT161,718m2
13Trát trần ô văng cửa sổ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,936m2
14Bả bằng bột bả vào tường mặt sau và hồi, ô văng cửa sổChương 5 E-HSMT165,654m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT165,654m2
16Láng ô văng cửa sổ có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,88m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT61,16m
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT229,924m2
19Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,81m2
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,154m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương 5 E-HSMT102,306m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5 E-HSMT229,924m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5 E-HSMT130,27m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT360,194m2
25Lát nền,gạch men KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT130,444m2
26Ốp paget gạch KT 120x600mmChương 5 E-HSMT9,806m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn sân khấuChương 5 E-HSMT4,576m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,668m2
29Trát tường bồn hoa tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,536m2
30Ốp tường bồn hoa gạch thẻ màu đỏ vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,91m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mChương 5 E-HSMT1,673100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT1,294100m2
33Lắp dựng cửa nhựa lõi thép:Chương 5 E-HSMT31,84m2
34Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay:Chương 5 E-HSMT6,24m2
35Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 2 cánh mở quayChương 5 E-HSMT2bộ
36Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay:Chương 5 E-HSMT3,52m2
37Phụ kiện Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quayChương 5 E-HSMT2bộ
38Cửa đi pa nô nhựa lõi thép + kính trắng dày 6,38mm, cánh mở trượt:Chương 5 E-HSMT2,64m2
39Phụ kiện cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở trượt:Chương 5 E-HSMT1bộ
40Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 6,38mm 2 cánh mở quay:Chương 5 E-HSMT19,44m2
41Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay:Chương 5 E-HSMT9bộ
42Gia công cửa sổ hoa inox 304Chương 5 E-HSMT127,202kg
43Lắp dựng hoa cửa sổChương 5 E-HSMT19,44m2
44Lắp đặt chữ inox mạ đồng "NHÀ VĂN HÓA THÔN NAM BÌNH"Chương 5 E-HSMT1trọn gói
45Bịt alumech màu xanh tạo nền khung gắn chữChương 5 E-HSMT3,93m2
46Gia công thép hình mạ kẽm khung biển hiệuChương 5 E-HSMT0,038tấn
47Lắp dựng khung biển hiệuChương 5 E-HSMT0,038tấn
48Lắp đặt chữ inox mạ đồng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH"Chương 5 E-HSMT1trọn gói
D Thoát nước mái
1Ống PVC-C2-D60 thoát nước mái:Chương 5 E-HSMT0,092100m
2Cút góc 90 độ PVC D60mmChương 5 E-HSMT4cái
3Cầu chắn rác InoxChương 5 E-HSMT2cái
4Đai giữ ống INOX:Chương 5 E-HSMT10cái
E Điện chiếu sáng
1Đèn Pha Led gắn tường 50W:Chương 5 E-HSMT4bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết ápChương 5 E-HSMT6cái
3Đèn Led Panel âm trần KT 600x600, 36w:Chương 5 E-HSMT10bộ
4Đèn tuýt đôi bóng Led 1,2m gắn tường:Chương 5 E-HSMT4bộ
5Tủ điện âm tường 18 ModuleChương 5 E-HSMT1cái
6Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-50AChương 5 E-HSMT1cái
7Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20AChương 5 E-HSMT3cái
8Công tắc đôi + đế âm tườngChương 5 E-HSMT4cái
9Công tắc đơn + đế âm tườngChương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngChương 5 E-HSMT8cái
11Dây điện CXV 2x6mm2Chương 5 E-HSMT50m
12Dây điện CV-1x4 mm2Chương 5 E-HSMT140m
13Dây điện CV-1x1.5 mm2Chương 5 E-HSMT300m
14Dây tiếp địa E4mm2Chương 5 E-HSMT100m
15Ống ghen D16Chương 5 E-HSMT150m
16Ống ghen D25:Chương 5 E-HSMT50m
17Hộp phân dây 100x100Chương 5 E-HSMT10hộp
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnChương 5 E-HSMT3cái
2Gia công và đóng cọc chống sétChương 5 E-HSMT3cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương 5 E-HSMT10m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT20m
5Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT3Cái
6Bulong M14Chương 5 E-HSMT8Cái
7Trô bật sắt fi 10Chương 5 E-HSMT50Cái
8Bản mã 200x150x5Chương 5 E-HSMT3Cái
9Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Chương 5 E-HSMT1Cái
10Bulong vanh đệm M12x25Chương 5 E-HSMT3Cái
11Đệm chì lá 40x120 dày 3mmChương 5 E-HSMT1Cái
12Hộp kiểm tra điện trởChương 5 E-HSMT1Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->