Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 08:36:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,566,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoăc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 22 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc khối kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xóm Dạt đi xóm Tam Va, xã Văn Lăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh phân cấp, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên - Bảng kê khai danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ (chứng nhận). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự; tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đồng Hỷ.
Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208 3820 560. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ. Địa chỉ: Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.820.131. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Hỷ, Xã Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3820137. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4867 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6762 | 100m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6184 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0203 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,507 | 100m3 |
| B | ÁO ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3137 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2807 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1645 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,05 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | 10m |
| 6 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,02 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6008 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | 1 cấu kiện |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| E | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cột + biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | CỐNG NGANG B800 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D75; D100; D125 | |||
| H | Thân cống: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,19 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | tấn |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống (Quét 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,22 | m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3681 | 100m2 |
| I | Thượng lưu: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| J | Hạ lưu: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| K | Hạng mục khác: | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7802 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m3 |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7778 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8781 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7516 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m3 |
| 7 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,93 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,57 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên.Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên hoăc đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng KCS | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ kỹ thuật kiểm soát chất lượng KCS ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 22 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | tốt nghiệp trung cấp trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học khối kỹ thuật xây dựng trở lên.+ Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông, hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc khối kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm cán bộ phụ trách phần đo đạc, định vị ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 4 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay) | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 3 |
| 3 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 2 |
| 4 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 2 |
| 9 | Máy lu rung | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 3 |
| 12 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phuc vụ cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi