Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475670-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220420617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 09:16:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,039,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Hùng An, huyện Kim Động (Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến đường ĐH73)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng An; Địa chỉ: Xã Hùng An, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hùng An; Địa chỉ: Xã Hùng An, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc photo công chứng Scan gửi đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hùng An; Địa chỉ: Xã Hùng An, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Hùng An, Địa chỉ: Xã Hùng An, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền - mặt đường, hệ thống thoát nước, công trình phòng hộ và an toàn giao thông
1Đào cấp đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt71,611m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt374,394m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,7359100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,75m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.408,2841m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,86100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,5904100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,711100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,6311100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,4725100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,3975100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,5942100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,9971100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt12,6494100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,2404100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,2404100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt83,0319100m2
18Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,6277100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,6277100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T( từ trạm trộn công ty TNHH Bình Hưng Yên Mỹ về chân công trình; L=15km)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt17,6277100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt83,0319100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,34m3
23Đào đất hố móng - Cấp đất II (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35,1871m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,821100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1173100m3
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,2736100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 (30% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0633100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (70% KL)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1477100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1055100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt422,2664100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt188,72m3
32Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,9987100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt142,43m3
34Ống cống D600 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt26,5m
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20mối nối
36Ống cống D1000 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,5m
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6mối nối
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37cái
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt355,81m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1.087,45m2
41Ván khuôn mũ mố, hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,5416100m2
42Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt56,12m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,844tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt63,6062tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt85,8053100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt605,06m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.413cái
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4.076cái
49Mối nối thân rãnhTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2.0291 cấu kiện
50Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,743100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,743100m3/1km
52Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt146,5100m
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt105,48m3
54Ván khuôn móng kèTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,688100m2
55Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt152,36m3
56Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB40Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt251,51m3
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt37,91m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,18100m
59Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1062100m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,291m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,03m3
62Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,65m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,0619tấn
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1113100m2
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt261 cấu kiện
66Sơn thân cọc tiêuTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,57m2
67Màng phản quangTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,78m2
68Biển báo hình tròn D=0,9mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1bộ
69Biển báo tam giác cạnh 0,9mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9bộ
70Cột biển báo sơn trắng đỏ D89, L=3,25mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt32,5m
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt44,96m2
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt90,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành Vẫn hoạt động bình thường3
11 Máy phun nhựa đường Vẫn hoạt động bình thường1
12 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->