Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 09:00:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,059,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.178458E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.283.280.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy kéo 100-120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất (Vị trí 2) tại xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm với 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5866 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2453 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3872 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x30x5cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.492 | m |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7348 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5619 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Mũ chụp van MB D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 100 m |
| 33 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đầu bịt nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 48 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 49 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 50 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | 100m |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,47 | kg |
| 2 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn/km |
| 3 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi polime 35kV néo đơn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Giáp níu dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ cách điện |
| 7 | Sứ PPI 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 9 | Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2 | m |
| 10 | Dây lèo phụ Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | km/dây |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 14 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bát |
| 16 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,44 | kg |
| 17 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn/km |
| 18 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 19 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,05 | kg |
| 20 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | tấn/km |
| 21 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 22 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | kg |
| 23 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn/km |
| 24 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 25 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,93 | kg |
| 26 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn/km |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1809 | tấn |
| 28 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,24 | kg |
| 29 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn/km |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 31 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,32 | kg |
| 32 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn/km |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1453 | tấn |
| 34 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,95 | kg |
| 35 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn/km |
| 36 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 37 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | kg |
| 38 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn/km |
| 39 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 40 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | kg |
| 41 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn/km |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 43 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7 | kg |
| 44 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn/km |
| 45 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 46 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Chụp silicol sứ trung thế, hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 48 | Sứ đứng polime 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | quả |
| 49 | Giáp buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cái |
| 51 | Sứ VHĐ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | quả |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cái |
| 53 | Cột bê tông PC.12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 54 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 55 | Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 57 | Bộ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Cáp ME35 đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 59 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Chụp silicol chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Bộ cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Chụp silicol cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 65 | Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 66 | Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10m |
| 69 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 70 | Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vỏ |
| 71 | Ampe 0-500A/5A - EMIC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 72 | Vôn kế 0-450V - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Chuyển mạch vôn - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Biến dòng 400A/5A - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Biến dòng 500A/5A - EMIC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Aptomat 500A, 50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Aptomat 250A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Đèn tín hiệu 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Chống sét GZ-500 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Cáp ME35 đấu tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 82 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 83 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Tủ tụ bù tự động 120kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 87 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 89 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 91 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 93 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 94 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 95 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 96 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 97 | Ghíp đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 100 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,914 | kg |
| 101 | Dây trung tính nối đất ME95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 102 | Dây tiếp địa vỏ máy ME35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 103 | Ống PVC F48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 104 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 106 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10m |
| 107 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 108 | Thí nghiệm thanh cái,điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 phân đoạn |
| 109 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 110 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 111 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 112 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 pha |
| 113 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 114 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 115 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 116 | Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 117 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 118 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 119 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 120 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,96 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 124 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0398 | tấn/km |
| 125 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3895 | m3/km |
| 126 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1228 | m3/km |
| 127 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn/km |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 132 | Tấm móc F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 133 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 134 | Kẹp néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 135 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 136 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cái |
| 137 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 138 | Chụp đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 139 | Cột bê tông PC 8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 140 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | tấn/km |
| 141 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 142 | Cột bê tông PC.8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 143 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | tấn/km |
| 144 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 145 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,55 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6416 | km/dây |
| 147 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,4 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | km/dây |
| 149 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 150 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 151 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,83 | kg |
| 152 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 153 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 154 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 155 | Ống nhựa PVC F21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5 | m |
| 156 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 cọc |
| 157 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100kg |
| 158 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 159 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 vị trí |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | tấn |
| 163 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | tấn/km |
| 164 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0581 | m3/km |
| 165 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9252 | m3/km |
| 166 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | tấn/km |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4406 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,38 | m3 |
| 170 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 172 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9099 | tấn/km |
| 173 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7821 | m3/km |
| 174 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0813 | m3/km |
| 175 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn/km |
| 176 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 177 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 178 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 179 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 180 | Tăng đơ F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 181 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 182 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Ghíp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 184 | Dây cáp lụa F4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,9 | m |
| 185 | Dây đồng ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 186 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 187 | Cột bê tông PC.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 188 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 189 | Cần đèn đơn gắn trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cần |
| 190 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cần đèn |
| 191 | Đèn cao áp LED 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 192 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 193 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 194 | Giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giá |
| 195 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 196 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 197 | Cọc tiếp địa + cờ + râu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 198 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 bộ |
| 199 | Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,9 | m |
| 200 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | 100m |
| 201 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 202 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 203 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 204 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 205 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 cột |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 209 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | tấn/km |
| 210 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1176 | m3/km |
| 211 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4361 | m3/km |
| 212 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn/km |
| 213 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 215 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 216 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.178458E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.283.280.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | cái | 1 |
| 2 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | cái | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường 190CV | cái | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | cái | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | cái | 2 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | cái | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | cái | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 10T | cái | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành 25T | cái | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu nhựa | cái | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường 190CV | cái | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | cái | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | cái | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 10T | cái | 1 |
| 16 | Máy ủi 110CV | chiếc | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô 10T | chiếc | 1 |
| 18 | Máy gia nhiệt D315 | chiếc | 2 |
| 19 | Cần trục ô tô 5T | chiếc | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự | chiếc | 1 |
| 21 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | chiếc | 1 |
| 22 | Xe nâng 12m | chiếc | 1 |
| 23 | Máy kéo 100-120CV | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi