Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501992-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220423879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 09:00:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.178458E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.283.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kéo 100-120CV
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất (Vị trí 2) tại xã Liêm Cần, huyện Thanh Liêm với
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Liên danh Công ty Công ty tư vấn và phát triển công nghệ xây dựng Hà Nam và Trung tâm tư vấn phát triển công nghiệp và tiết kiệm năng lượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiểm tra & giám sát kỹ thuật 2-9. Địa chỉ: Số 115- đường Ngô Quyền – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH MTV Phúc An. Địa chỉ: Số 115 - tổ 2 - phương Quang Trung - Thành phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm (Địa chỉ: Cầu Gừng, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.388.0533.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5866100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2453100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,984100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,76m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3872100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,38m3
7Lắp đặt tấm đan rãnh bằng tấm bê tông đúc sẵn 50x30x5cm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.492m
B CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7348100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6848100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56191m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
15Colie giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V105cái
16Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V210cái
17Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
18Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
20Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt đầu nối HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Mũ chụp van MB D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100 m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12100 m
33Lắp đầu bịt nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Lắp đầu bịt nhựa HDPE D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đầu bịt nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445100m
37Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm dày 3.96Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585100m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72100m
46Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12100m
47Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
48Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,72100m
49Khử trùng ống nước - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
50Khử trùng ống nước - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,12100m
C CẤP ĐIỆN
1Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,47kg
2Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn/km
3Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chuỗi polime 35kV néo đơn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3chuỗi
5Giáp níu dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ cách điện
7Sứ PPI 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột vuông, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 sứ
9Dây AC70/11-XLPE4,3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2m
10Dây lèo phụ Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1122km/dây
12Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
14Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bát
16Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,44kg
17Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn/km
18Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1594tấn
19Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V164,05kg
20Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn/km
21Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn
22Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,42kg
23Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn/km
24Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574tấn
25Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V180,93kg
26Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809tấn/km
27Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1809tấn
28Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,24kg
29Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn/km
30Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
31Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,32kg
32Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn/km
33Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1453tấn
34Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,95kg
35Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn/km
36Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
37Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,54kg
38Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn/km
39Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
40Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,118kg
41Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn/km
42Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
43Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7kg
44Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn/km
45Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317tấn
46Hộp chụp cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Chụp silicol sứ trung thế, hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
48Sứ đứng polime 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V14quả
49Giáp buộcMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
50Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cái
51Sứ VHĐ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
52Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
53Cột bê tông PC.12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
54Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
55Bộ cầu dao chém ngang 35kV/630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
57Bộ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
58Cáp ME35 đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
59Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Chụp silicol chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Bộ cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Chụp silicol cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
65Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
66Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m
67Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
68Lắp đặt các loại thanh cái ống loại ≤ 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,510m
69Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
70Khung vỏ tủ, sơn tĩnh điện, tôn dày 2-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1vỏ
71Ampe 0-500A/5A - EMIC:Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
72Vôn kế 0-450V - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Chuyển mạch vôn - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Biến dòng 400A/5A - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Biến dòng 500A/5A - EMICMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Aptomat 500A, 50kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Aptomat 250A, 36kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Đèn tín hiệu 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Dây nối Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
80Chống sét GZ-500 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Cáp ME35 đấu tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
82Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
83Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
84Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
85Tủ tụ bù tự động 120kVArMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
86Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
87Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x185mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
88Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
89Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
90Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
91Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
92Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
93Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
94Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
95Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
96Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
97Ghíp đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
98Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
100Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V153,914kg
101Dây trung tính nối đất ME95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
102Dây tiếp địa vỏ máy ME35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
103Ống PVC F48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
104Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cọc
106Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
107Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
108Thí nghiệm thanh cái,điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 phân đoạn
109Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
110Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
111Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
112Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 pha
113Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
114Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
115Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
116Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha không biến đổiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
117Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 mẫu
118Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
119Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
120Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m3
122Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
124Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0398tấn/km
125Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3895m3/km
126Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1228m3/km
127Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn/km
128Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m3
130Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m3
132Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
133Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
134Kẹp néoMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
135Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
136Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V164cái
137Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
138Chụp đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
139Cột bê tông PC 8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
140Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8tấn/km
141Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
142Cột bê tông PC.8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
143Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4tấn/km
144Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
145Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V641,55m
146Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6416km/dây
147Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,4m
148Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3234km/dây
149Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8đầu
150Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
151Sắt mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,83kg
152Dây AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
153Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
154Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
155Ống nhựa PVC F21Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5m
156Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 cọc
157Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035100kg
158Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 sợi, 1 ruột
159Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V111 vị trí
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m2
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn
163Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,856tấn/km
164Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0581m3/km
165Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9252m3/km
166Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314tấn/km
167Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4406100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
169Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,38m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m2
171Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
172Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9099tấn/km
173Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7821m3/km
174Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0813m3/km
175Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn/km
176Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6418100m3
177Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
178Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
179Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột népMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
180Tăng đơ F10Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
181Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
182Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Ghíp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
184Dây cáp lụa F4Mô tả kỹ thuật theo Chương V690,9m
185Dây đồng ghim cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
186Băng dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
187Cột bê tông PC.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
188Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
189Cần đèn đơn gắn trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cần
190Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cần đèn
191Đèn cao áp LED 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
192Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
193Tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
194Giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1giá
195Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
196Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
197Cọc tiếp địa + cờ + râuMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
198Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 bộ
199Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V700,9m
200Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,009100m
201Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
202Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
203Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
204Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
205Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 cột
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
207Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
208Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
209Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984tấn/km
210Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1176m3/km
211Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4361m3/km
212Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn/km
213Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106100m3
215Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 sợi, 1 ruột
216Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V251 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.589229E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.178458E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.141.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.283.280.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất kỹ thuật tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học);- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng đại học- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T cái1
2 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h cái1
3 Máy phun nhựa đường 190CV cái1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cái2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg cái2
6 Máy đầm dùi 1,5kW cái2
7 Máy đào 0,8m3 cái2
8 Máy hàn điện 23kW cái1
9 Máy lu bánh thép 10T cái1
10 Máy lu rung tự hành 25T cái1
11 Thiết bị nấu nhựa cái1
12 Máy phun nhựa đường 190CV cái1
13 Ô tô tưới nước 5m3 cái1
14 Máy trộn bê tông 250 lít cái1
15 Ô tô tự đổ 10T cái1
16 Máy ủi 110CV chiếc1
17 Cần trục ô tô 10T chiếc1
18 Máy gia nhiệt D315 chiếc2
19 Cần trục ô tô 5T chiếc1
20 Máy toàn đạc điện tử TS06 hoặc loại tương tự chiếc1
21 Máy khoan cầm tay 1,5kW chiếc1
22 Xe nâng 12m chiếc1
23 Máy kéo 100-120CV chiếc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->