Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, ATTP các chương trình nghiệp vụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504730-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, ATTP các chương trình nghiệp vụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220466033
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 09:30:00 đến ngày 2022-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,840,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể (hợp đồng kiểm nghiệm mẫu thực phẩm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Người phụ trách phòng kiểm nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng, tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm; Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:(Bằng tốt nghiệp, có chứng chỉ về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích mẫu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành ngành phân tích, sinh học, hóa học, Bác sỹ thú y, chế biến/kỹ thuật thực phẩmYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:(Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội
E-CDNT 1.2 Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, ATTP các chương trình nghiệp vụ năm 2022
Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm các chương trình nghiệp vụ năm 2022 của Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm sản và Thủy sản Hà Nội
220 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần định giá và đầu tư Việt; Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, Đường Thanh Lãm, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Ngân Phát; Địa chỉ: Số 11 đường Đền Vẽ, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội , địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
+ Nhà thầu cam kết nộp 02 phiếu kết quả kiểm nghiệm bản gốc cho mỗi mẫu + Đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107/2016/NĐ-CP trong lĩnh vực kiểm nghiệm + Có giấy chứng nhận phòng thử nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các danh mục thử nghiệm kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo) + Có quyết định chỉ định là phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của cơ quan có thẩm quyền cấp với các danh mục thử nghiệm kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). + Giấy Đăng ký hoạt động Khoa học công nghệ. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 130 A, Tăng cường quản lý các cửa hàng kinh doanh trái cây trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2022: Mẫu quả.
2 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 70 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 1, Giám sát, cảnh báo chất lượng sản phẩm rau, quả; 1.1, Mẫu rau.
3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 1, Giám sát, cảnh báo chất lượng sản phẩm rau, quả; 1.2, Mẫu quả.
4 Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 2, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thịt gia súc, gia cầm; 2.1, Thịt lợn.
5 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 2, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thịt gia súc, gia cầm; 2.1, Thịt lợn.
6 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 2, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thịt gia súc, gia cầm; 2.2, Thịt gia cầm.
7 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 2, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thịt gia súc, gia cầm; 2.2, Thịt gia cầm.
8 Melachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
9 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
10 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
11 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
12 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
13 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
14 Phát hiện định lượng Norovirus ISO 15216-2:2019 hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 3, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm thuỷ sản: Phân tích 10 mẫu nhuyễn thể.
15 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26/TCVN 9042:2012hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.1, Phát hiện Clostrdium Botulinum.
16 Salmonella ISO 6579-1:2017TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
17 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
18 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964 hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
19 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
20 Salmonella ISO 6579-1:2017TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.3, Sản phẩm từ thịt gà.
21 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.3, Sản phẩm từ thịt gà.
22 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.3, Sản phẩm từ thịt gà.
23 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.4, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
24 Hàm lượng kim loại nặng: Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.4, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
25 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.4, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
26 Salmonella ISO 6579-1:2017TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật.
27 Malachittegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản nuôi.
28 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản nuôi.
29 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản nuôi.
30 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản nuôi.
31 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
32 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
33 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 5 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
34 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
35 Hàm lượng phẩm màu (Tartrazine, sunset Yellow, Carmoisin, Amaranth...) HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
36 Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm TCVN 3705:1990 hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; I, Giám sát tại Chợ đầu mối và chợ có tính chất đầu mối; 4, Giám sát cảnh báo chất lượng sản phẩm chế biến các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản 50 mẫu; 4.5, Sản phẩm từ thủy sản: Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
37 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 50 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 1, Mẫu gạo: 50 mẫu.
38 Hàm lượng Aflatoxin tổng LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 50 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 1, Mẫu gạo: 50 mẫu.
39 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu Mẫu 50 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 2, Sản phẩm từ chè: 50 mẫu.
40 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 50 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 2, Sản phẩm từ chè: 50 mẫu.
41 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 50 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 2, Sản phẩm từ chè: 50 mẫu.
42 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01);LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 300 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 3, Mẫu rau: 300 mẫu.
43 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 100 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 4, Mẫu trái cây: 100 mẫu.
44 Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 100 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 5, Thịt gia súc.
45 Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 100 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 5, Thịt gia súc.
46 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 100 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 5, Thịt gia súc.
47 Hàm lượng kim loại nặng: Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 60 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 6, Thịt gia cầm.
48 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 60 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 6, Thịt gia cầm.
49 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 60 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 6, Thịt gia cầm.
50 Malachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 80 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 7, Phân tích 80 mẫu thuỷ sản nuôi.
51 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 80 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 7, Phân tích 80 mẫu thuỷ sản nuôi.
52 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 80 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 7, Phân tích 80 mẫu thuỷ sản nuôi.
53 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 80 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 7, Phân tích 80 mẫu thuỷ sản nuôi.
54 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 8, Phân tích 40 mẫu thuỷ sản khai thác.
55 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 8, Phân tích 40 mẫu thuỷ sản khai thác.
56 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 40 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 8, Phân tích 40 mẫu thuỷ sản khai thác.
57 Phát hiện định lượng Norovirus ISO 15216-2:2019 hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 9, Phân tích 20 mẫu nhuyễn thể.
58 Phát hiện Clostrdium Botulinum AOAC 997.26TCVN 9042:2012hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.1, Phát hiện Clostrdium Botulinum.
59 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
60 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
61 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964 hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
62 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
63 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
64 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 30 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.2, Sản phẩm từ thịt lợn.
65 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.3, Sản phẩm từ thịt bò.
66 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.3, Sản phẩm từ thịt bò.
67 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.3, Sản phẩm từ thịt bò.
68 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.3, Sản phẩm từ thịt bò.
69 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.4, Sản phẩm từ thịt gà.
70 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.4, Sản phẩm từ thịt gà.
71 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.4, Sản phẩm từ thịt gà.
72 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.4, Sản phẩm từ thịt gà.
73 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.5, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
74 Hàm lượng kim loại nặng: Pb, Cd ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.5, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
75 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.5, Sản phẩm từ rau, củ, quả.
76 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Chỉ tiêu vi sinh vật.
77 Malachittegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
78 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
79 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
80 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
81 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
82 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
83 Histamin HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
84 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.6, Sản phẩm từ thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
85 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.7, Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
86 Histamin HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.7, Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
87 Xác định độ đạm (Nitơ tổng) trong nước mắm TCVN 3705:1990 hoặc tương đương Mẫu 20 B, Kế hoạch Giám sát cảnh báo nguy cơ chất lượng nông lâm thủy sản trên địa bàn và 2 chợ đầu mối; II, Giám sát các sản phẩm chủ lực, sản phẩm lưu thông trên thị trường tại các quận, huyện, Thị xã; 10, Chi phí phân tích mẫu sản phẩm chế biến; 10.7, Sản phẩm nước mắm, nước chấm.
88 Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô TCVN 3973:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương Mẫu 40 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
89 Hàm lượng ẩm, tính theo % khối lượng TCVN 3973:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
90 Hàm lượng canxi, % khối lượng chất khô TCVN 3973:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
91 Hàm lượng Magie, % khối lượng chất khô TCVN 3973:1984/AOAC 937.09 hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
92 Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
93 Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
94 As ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
95 Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
96 Cu ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm các chỉ tiêu hóa lý.
97 Hàm lượng I ốt tính theo KIO3 TCVN 6341:1998 hoặc tương đương Mẫu 15 C, Quản lý Chế biến nông, lâm, thủy sản và muối ngành nông nghiệp và PTNT năm 2022; 1, Kinh phí lấy mẫu và kiểm tra các chỉ tiêu, đánh giá chất lượng, ATTP muối nhập khẩu, muối, gia vị: Kinh phí xét nghiệm chỉ tiêu I-ốt.
98 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phương pháp đa dư lượng) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 70 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 1, Sản phẩm rau, củ, quả: Mẫu rau: 70 mẫu.
99 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phương pháp đa dư lượng) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 17 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 1, Sản phẩm rau, củ, quả: Mẫu quả: 17 mẫu.
100 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
101 Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
102 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
103 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
104 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
105 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 37 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
106 Malachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 39 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
107 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 39 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
108 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 39 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
109 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 39 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản nước ngọt.
110 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
111 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 3, Sản phẩm thuỷ sản: Thuỷ sản khai thác.
112 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 4, Sản phẩm chè.
113 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 4, Sản phẩm chè.
114 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 4, Sản phẩm chè.
115 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, phương pháp đa dư lượng GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 5, Sản phẩm gạo.
116 Hàm lượng Aflatoxin tổng LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 5, Sản phẩm gạo.
117 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
118 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
119 Dư lượng Chlortetracycline/ Oxytetracyclin/ Tetracycline LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
120 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
121 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
122 Phát hiện Clostridium Botunilum AOAC 997.26TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
123 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
124 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
125 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
126 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
127 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
128 Phát hiện Clostridium Botunilum AOAC 997.26 TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
129 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
130 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
131 Hàm lượng kim loại nặng: Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
132 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
133 Phát hiện Clostridium Botunilum AOAC 997.26TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
134 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 15 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Chỉ tiêu vi sinh vật.
135 Malachittegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
136 Enrofloxacin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
137 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
138 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 8 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
139 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
140 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 7 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
141 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 7 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
142 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 7 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; I, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
143 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phương pháp đa dư lượng) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 120 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 1, Sản phẩm rau, củ, quả: Mẫu rau: 120 mẫu.
144 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phương pháp đa dư lượng) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 27 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 1, Sản phẩm rau, củ, quả: Mẫu quả: 27 mẫu.
145 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
146 Dư lượng nhóm Beta agonist (Salbutamol, Ractopamine) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
147 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt lợn.
148 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
149 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
150 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 57 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 2, Sản phẩm thịt gia súc, gia cầm: Thịt gia cầm.
151 Malachitegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
152 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
153 Dư lượng kháng sinh Quinolones (Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
154 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
155 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
156 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 3, Giám sát sản phẩm thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
157 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 30 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm chè.
158 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 30 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm chè.
159 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 30 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm chè.
160 Ochratoxin A HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm cà phê.
161 Cafein HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 20 V D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm cà phê.
162 Hàm lượng kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm cà phê.
163 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 4, Sản phẩm chè, cà phê: Sản phẩm cà phê.
164 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, phương pháp đa dư lượng GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 30 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 5, Sản phẩm gạo.
165 Hàm lượng Aflatoxin tổng LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 30 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 5, Sản phẩm gạo.
166 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
167 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
168 Dư lượng Chlortetracycline/ Oxytetracyclin/Tetracycline LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
169 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
170 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
171 Vi khuẩn Clostridium Botunilum AOAC 997.26TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
172 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 25 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
173 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
174 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
175 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
176 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
177 Vi khuẩn Clostridium Botunilum AOAC 997.26TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
178 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt gia cầm.
179 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
180 Hàm lượng kim loại nặng: Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
181 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
182 Vi khuẩn Clostridium Botunilum AOAC 997.26TCVN 9042 : 2012hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa sản phẩm nguồn gốc thực vật (rau, củ, quả, hạt..).
183 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 10 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản.
184 Malachittegreen LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
185 Enrofloxacin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
186 Leuco (Malachitegreen) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
187 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
188 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản nước ngọt.
189 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
190 Kim loại nặng: Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
191 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 5 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; II, Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu và dịp cuối năm; 6, Kiểm tra, hậu kiểm sản phẩm chế biến: Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thủy sản: Thuỷ sản khai thác.
192 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 1, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
193 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 1, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
194 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 1, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
195 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 40 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 1, Sản phẩm chế biến và phối chế có chứa thịt lợn.
196 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 2, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thịt gia cầm.
197 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 2, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thịt gia cầm.
198 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 2, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thịt gia cầm.
199 Auramine O LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 2, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thịt gia cầm.
200 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 2, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thịt gia cầm.
201 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 70 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 3, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thực vật (rau, củ, quả, hạt…).
202 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 70 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 3, Sản phẩm chế biến, phối chế có chứa thực vật (rau, củ, quả, hạt…).
203 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 50 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 4, Sản phẩm từ thủy sản.
204 Hàn the (Borat) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 50 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 4, Sản phẩm từ thủy sản.
205 Dư lượng kháng sinh: Oxytetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 50 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 4, Sản phẩm từ thủy sản.
206 Malachite Green, Leuco Malachite Green (LC-MS/MS) LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 20 D, Hoạt động tăng cường công tác đảm bảo ATTP trong sản xuất, sơ chế chế biến, kinh doanh nông, lâm sản và thủy sản; IV, Giám sát, hậu kiểm chuyên đề chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến, tồn dư hóa chất trong các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm bao gói sẵn; 4, Sản phẩm từ thủy sản.
207 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 30 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
208 Đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (GC-MSMS) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
209 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
210 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
211 Aflatoxin LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
212 Kim loại năng (Cd, Pb) 7 ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 15 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 1, Kinh phí kiểm nghiệm các chỉ tiêu tự công bố sản phẩm dựa trên phân tích mối nguy và các chỉ tiêu cơ sở tự công bố.
213 Đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (GC-MSMS) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 49 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 2, XN các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả, trái cây, sản phẩm nguồn gốc thực vật.
214 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 2, XN các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả, trái cây, sản phẩm nguồn gốc thực vật.
215 Hàm lượng kim loại nặng: Pb, Cd, ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 49 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 2, XN các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả, trái cây, sản phẩm nguồn gốc thực vật.
216 Đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (GC-MSMS) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 3, XN các chỉ tiêu trong mẫu chè.
217 Hàm lượng kim loại nặng: Pb, Cd, As, Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 3, XN các chỉ tiêu trong mẫu chè.
218 Salmonella ISO 6579-1:2017 TCVN 10780-1:2017 hoặc tương đương Mẫu 27 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
219 Dư lượng Ractopamine: LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 27 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
220 Dư lượng nhóm Sulfonamides: Sulfadiazine, Sulfadimidine LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 27 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
221 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 27 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
222 Kim loại năng (Cd, Pb) ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 27 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
223 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
224 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương  Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.1, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia súc.
225 Salmonella ISO 6579:2002 TCVN 4829:2005 hoặc tương đương Mẫu 8 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
226 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
227 Nhóm Quinolones (Sarafloxacin) LC/MS/MS LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 8 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
228 Kim loại nặng (Cd, Pb) ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 8 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
229 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 3 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
230 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 3 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 4, XN các chỉ tiêu mẫu sản phẩm từ thịt gia súc, thịt gia cầm; 4.2, XN các chỉ tiêu mẫu từ thịt gia cầm.
231 Dư lượng kháng sinh: Oxytetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.1, Mẫu nguồn gốc thủy sản khai thác.
232 Kim loại nặng: Hg, Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 18 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.1, Mẫu nguồn gốc thủy sản khai thác.
233 Dư lượng kháng sinh: Oxytetracylin LC/MS-MS hoặc tương đương Mẫu 18 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.2, Mẫu nguồn gốc thủy sản nuôi nước ngọt.
234 Kim loại nặng: Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 18 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.2, Mẫu nguồn gốc thủy sản nuôi nước ngọt.
235 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.3, Mẫu chế biến từ thủy sản phân tích thêm.
236 Hàn the (Borate) ICP/MS/AOAC 970.33 hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 5, XN các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản; 5.3, Mẫu chế biến từ thủy sản phân tích thêm.
237 Nitơ tổng số TCVN 3705 : 1990 hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 6, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm, nước chấm (10 mẫu).
238 Hàm lượng acid Benzoic, acid sorbic HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 6, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm, nước chấm (10 mẫu).
239 Pb, Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 6, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm, nước chấm (10 mẫu).
240 Đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (GC-MSMS) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 7, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc (20 mẫu).
241 Aflatoxin LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 7, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc (20 mẫu).
242 Ochratoxin A HPLC hoặc tương đương Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 7, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc (20 mẫu).
243 Kim loại nặng: Cd ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 20 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 7, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc (20 mẫu).
244 Đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (GC-MSMS) GC-MSMS; GC/MS(tham chiếu: AOAC 2007.01); LC/MS-MS hoặc tương đương; Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu (*) Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 8, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê (10 mẫu).
245 Ochratoxin A HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 8, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê (10 mẫu).
246 Aflatoxin LC/MS-MS; HPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 8, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê (10 mẫu).
247 Cafein HPLC-FLD hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 8, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê (10 mẫu).
248 Hàm lượng kim loại nặng: Pb, Cd, As, Hg ICP/MS hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 8, Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê (10 mẫu).
249 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC/UPLC hoặc tương đương Mẫu 10 E, Kinh phí thanh, kiểm tra về chất lượng an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản; 9, Phân tích các chỉ tiêu mẫu gia vị (gia vị đơn chất hỗn hợp có nguồn gốc động, thực vật, nước xốt, tương…).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.652.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét cụ thể (hợp đồng kiểm nghiệm mẫu thực phẩm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 13.000.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Người phụ trách phòng kiểm nghiệm 1 Theo quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025 của văn phòng công nhận chất lượng, tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc chế biến thủy sản hoặc thực phẩm; Các tài liệu chứng minh đã từng thực hiện các công việc tương tựYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:(Bằng tốt nghiệp, có chứng chỉ về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu)53
2 Cán bộ phân tích mẫu 12 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành ngành phân tích, sinh học, hóa học, Bác sỹ thú y, chế biến/kỹ thuật thực phẩmYêu cầu phải có tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:(Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ về kiểm nghiệm, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, lý lịch chuyên gia, bản cam kết thực hiện gói thầu tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->