Gói thầu: Chống chuột, côn trùng tháng 5,6 năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Chống chuột, côn trùng tháng 5,6 năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503272 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 08:55:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,919,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là428.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng chống chuột, côn trùng trong các Trạm biến áp 220kV trở lên đang vận hành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, có chứng chỉ xông hơi khử trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Chống chuột, côn trùng tháng 5,6 năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội Chống chuột, côn trùng quý 2 năm 2022 tại các trạm biến áp thuộc Truyền tải điện Hà Nội (Thường Tín, Hà Đông, Long Biên, Chèm, Vân Trì, Thành Công, Kim Động, Mai Động) 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Ngoại trừ các tài liệu được liệt kê từ Điểm 10.1 – 10.7 trong E-CDNT 10 – Chương I – E-HSMT, nhà thầu cần cung cấp các file scan tài liệu: • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhà thầu về tư cách hợp lệ (Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập, giấy ủy quyền,…), • Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bản scan đầy đủ của Hợp đồng tương tự (gồm tài liệu hợp đồng và các phụ lục liên quan) và Tài liệu xác nhận hoàn thành hợp đồng có chữ ký xác nhận của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư), • Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (Báo cáo tài chính và một trong các tài liệu nêu tại Ghi chú (2).3 – Mẫu số 13 – Chương IV E-HSMT) • Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật và được phép lưu hành của vật tư chào thầu (Catalogue, ISO, Giấy phép bán hàng, Giấy phép lưu hành,…) dưới dạng file scan hoặc ảnh chụp hoặc đường dẫn đến địa chỉ đăng tải tài liệu tại website của nhà sản xuất (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp hàng hóa chào thầu là hàng hóa được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại E-CDNT 26.2, nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT: Mẫu số 20. Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi và Bản scan Bản gốc tài liệu xác nhận nội dung này từ nhà sản xuất hàng hóa hoặc cơ quan chức năng hữu quan. • Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ toàn bộ tài liệu nêu trên để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ theo hướng dẫn tại E-CDNT 28.5. Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc liên quan để xác minh khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tại thời điểm thương thảo hợp đồng, nhà thầu cần cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III E-HSMT; Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực về kinh nghiệm và tài chính của mình tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh như yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. Với mỗi hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao y đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần công việc cung cấp tương tự trên hợp đồng đó của đại diện Bên Mua/Chủ đầu tư. -Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật và được phép lưu hành của vật tư chào thầu (Catalogue, ISO, Giấy phép bán hàng, Giấy phép lưu hành,…) Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu phải được chứng thực sao y đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
+ Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Nội, Địa chỉ: Số 5 Lương Yên, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 - Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Phòng ĐTXD PTC1: 0989099674. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 80 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 2 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 17 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 3 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 928 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 4 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2,49 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 5 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 500kV Thường Tín |
| 6 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 60 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 7 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 13,3 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 8 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 609 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 9 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2,3 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 10 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Hà Đông |
| 11 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 36 | Trạm 220kV Chèm |
| 12 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 7 | Trạm 220kV Chèm |
| 13 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 456 | Trạm 220kV Chèm |
| 14 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2,7 | Trạm 220kV Chèm |
| 15 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Chèm |
| 16 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 144 | Trạm 220kV Mai Động |
| 17 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 18 | Trạm 220kV Mai Động |
| 18 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 379 | Trạm 220kV Mai Động |
| 19 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2 | Trạm 220kV Mai Động |
| 20 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Mai Động |
| 21 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 78 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 22 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 10,3 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 23 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 383 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 24 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1,3 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 25 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Vân Trì |
| 26 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 11 | Trạm 220kV Long Biên |
| 27 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 345 | Trạm 220kV Long Biên |
| 28 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1,1 | Trạm 220kV Long Biên |
| 29 | Hộp nhử mồi + thuốc diệt mối xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 18 | Trạm 220kV Long Biên |
| 30 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Long Biên |
| 31 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 9,3 | Trạm 220kV Kim Động |
| 32 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 447 | Trạm 220kV Kim Động |
| 33 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 1 | Trạm 220kV Kim Động |
| 34 | Hộp nhử mồi + thuốc diệt mối xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 18 | Trạm 220kV Kim Động |
| 35 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Kim Động |
| 36 | Bẫy cố định kiểm soát chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 15 | Trạm 220kV Thành Công |
| 37 | Thuốc Diệt chuột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 6 | Trạm 220kV Thành Công |
| 38 | Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | Trạm 220kV Thành Công |
| 39 | Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2,7 | Trạm 220kV Thành Công |
| 40 | Hộp nhử mồi + thuốc diệt mối xông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 10 | Trạm 220kV Thành Công |
| 41 | Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | Trạm 220kV Thành Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.28E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là428.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 71.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 200.000.000 VND;- Tương tự về tính chất: Là hợp đồng chống chuột, côn trùng trong các Trạm biến áp 220kV trở lên đang vận hành; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành bảo vệ thực vật hoặc công nghệ sinh học, có chứng chỉ xông hơi khử trùng; chứng chỉ đào tạo về quản lý dịch hại tổng hợp IPM; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối và côn trùng; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân hiện trường | 1 | Có kỹ năng sử dụng máy móc, thiết bị phun; sử dụng thuốc, hóa chất cho gói thầu; có chứng chỉ đào tạo an toàn điện và an toàn vệ sinh lao động. Có tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi