Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505236-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220421269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 09:47:00 đến ngày 2022-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,583,158,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.100.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm tra,/ kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành ≥ 18 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Xây dựng mới nhà ăn Đại đội trực thuộc; Phòng Hồ Chí Minh Tiểu đoàn 9; Bệnh xá Lữ đoàn/Lữ đoàn 416/Quân khu 9
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 416/Quân khu 9
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Hoàn Cầu, Địa chỉ: Số 705, đường Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và TM Tiến Đạt, Địa chỉ: 359/26B, Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TPCT Tư vấn lập E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Lữ đoàn 416/Quân khu 9


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý , địa chỉ: D8, Khu dân cư Hàng Bàng, P. An Khánh, Q.NK, TPCT
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 416/Quân khu 9


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ Chủ đầu tư: Lữ đoàn 416/Quân khu 9
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI TRỰC THUỘC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V3,3692100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V3,23831m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,8435100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,447100m3
5Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả Kỹ thuật theo chương V0,8729100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V16,198m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V36,376m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,5875m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V11,4436m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V42,751m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V42,6925m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V37,094m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V22,2394m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Kỹ thuật theo chương V0,6096100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Kỹ thuật theo chương V2,5659100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Kỹ thuật theo chương V4,2792100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,7094100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Kỹ thuật theo chương V2,4095100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1,5802tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,1262tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,3689tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,2903tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,0691tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,4354tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,2143tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,7318tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,1988m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V104,5991m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,9544m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,0944m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V10m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,7853m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V11,2m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V63,134m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V317,0904m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V544,036m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V162,28m2
39Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V370,94m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V207,925m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V48,02m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V73,08m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V21,6m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V151,78m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V74m
46Kẻ Jont âm tườngMô tả Kỹ thuật theo chương V35,2M
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V397,958m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V7,82m2
49Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V26,445m2
50Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V25,9m2
51Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V235,54m2
52Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V195,96m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V19,72m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC)Mô tả Kỹ thuật theo chương V28,465m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V12,228m2
56Cung cấp lam gió trên đầu cửaMô tả Kỹ thuật theo chương V5Bộ
57Cung cấp gió đầu hồiMô tả Kỹ thuật theo chương V4Bộ
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,3496tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,3496tấn
61Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyMô tả Kỹ thuật theo chương V772,5M
62Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V505,82M
63Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V2.222,37M
64Lắp dựng cầu phong, li tôMô tả Kỹ thuật theo chương V5,9817tấn
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V6,1057100m2
66Cung cấp ngói úp nốcMô tả Kỹ thuật theo chương V80,5Md
67Cung cấp máng xối tole tại vị trí giao máiMô tả Kỹ thuật theo chương V123Md
68Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PolycarbonatMô tả Kỹ thuật theo chương V0,3096100m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V370,94m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V370,94m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V469,2629m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V896,1285m2
73Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả Kỹ thuật theo chương V9m2
74Cung cấp và lắp dựng Motor cửa cuốnMô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
75Lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V63,09m2
76Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V27,6m2
77Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômMô tả Kỹ thuật theo chương V26,52m2
78Lắp dựng vách ngăn nhômMô tả Kỹ thuật theo chương V1,2m2
79Cung cấp và lắp dựng lưới chống côn trùngMô tả Kỹ thuật theo chương V26,52M2
80Cung cấp và lắp đặt máng xối tole dày 0.5lyMô tả Kỹ thuật theo chương V20,4Md
81Cung cấp tấm inox dày 1,0ly ốp kệ bếpMô tả Kỹ thuật theo chương V99,852kg
82Cung cấp chân chậu rửa bằng INOX loại 1Mô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
83Cung cấp chân chậu rửa bằng INOX loại 2Mô tả Kỹ thuật theo chương V2Bộ
84Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông hơiMô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Cung cấp lắp đặt chữ "NHÀ ĂN" bằng inox mạ vàngMô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,257100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,5026100m2
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2296100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,218m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,16m3
92Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,788m3
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,138m3
94Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,044m3
95Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,782tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
97Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,519100m2
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V29,48m2
101Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mmMô tả Kỹ thuật theo chương V22,42m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V8,74m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V10,8m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMô tả Kỹ thuật theo chương V30,7m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Kỹ thuật theo chương V30,7m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V4,0561m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,63m3
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0512m3
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,624m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V12,12m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V3,18m2
113Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,3m2
114Lắp dựng nắp rảnhMô tả Kỹ thuật theo chương V6,11m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,015100m
116Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1433100m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,788m3
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,2993m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
121Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
122Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
123Thi công tầng lọc thanMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
125Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
126Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3136m3
127Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,5857m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V20,55m2
129Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,625m2
130Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,528100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,1133100m3
132Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V8,512m3
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,3456m3
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2307100m2
135Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3824m3
136Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V6,825m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V86,9648m2
138Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V41,12m2
139Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V1031 cấu kiện
140Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2378tấn
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,06100m
142Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18WMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
143Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi áp trần 2x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V44bộ
145Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10WMô tả Kỹ thuật theo chương V10bộ
146Lắp đặt quạt trầnMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
147Lắp đặt công tắc, loại đơnMô tả Kỹ thuật theo chương V26cái
148Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Mô tả Kỹ thuật theo chương V38cái
149Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAMô tả Kỹ thuật theo chương V3cái
154Lắp đặt RCB0 2P - 32A - 30mAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulMô tả Kỹ thuật theo chương V2hộp
158Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modulMô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
159Tủ điện nổi 300x400x200Mô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
160Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimMô tả Kỹ thuật theo chương V36hộp
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16.0mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V50m
162Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V30m
163Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V200m
164Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V400m
165Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V950m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V300m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmMô tả Kỹ thuật theo chương V250m
169Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
170Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5mMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
171Lắp đặt đế đỡ trụ kimMô tả Kỹ thuật theo chương V8bộ
172Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵnMô tả Kỹ thuật theo chương V5cọc
173Hộp kiểm tra điện trởMô tả Kỹ thuật theo chương V2hộp
174Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V80m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V75m
176Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
177Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngMô tả Kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Kỹ thuật theo chương V8bộ
180Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả Kỹ thuật theo chương V2bộ
181Lắp đặt chậu rửa đôiMô tả Kỹ thuật theo chương V7bộ
182Lắp đặt phễu thu inoxMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
183Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả Kỹ thuật theo chương V1bể
184Lắp đặt máy bơm nước 200WMô tả Kỹ thuật theo chương V11 máy
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,81100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,22100m
188Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
190Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V17cái
191Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V74cái
192Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V14cái
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,02100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,16100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,17100m
198Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V3cái
199Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmMô tả Kỹ thuật theo chương V5cái
200Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmMô tả Kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V13cái
203Lắp đặt van phao tự độngMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V60m
209Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V60m
210San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,26100m3
211Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả Kỹ thuật theo chương V3,7149100m2
212Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V26,0043m3
B PHÒNG HỒ CHÍ MINH TIỂU ĐOÀN 9
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V1,6438100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V4,76061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,4037100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,6845100m3
5Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả Kỹ thuật theo chương V0,6414100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V7,903m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V16,7493m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,2875m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V8,8666m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V34,0744m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V22,648m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V20,2m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V16,1m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả Kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,4378100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,4899100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,02100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Kỹ thuật theo chương V1,5037100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,6923tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2792tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,7644tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,0157tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,2023tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,0475tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,665tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,1387tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,5329tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V3,564m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V39,1104m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,0104m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,056m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,648m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,9937m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V25,911m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V48m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V30,992m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V52,712m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V409,08m2
39Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V27,54m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V101,04m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V143,17m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V105,36m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V146,16m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V47,8m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V137,6m
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V33m
47Kẻ Jont âm tườngMô tả Kỹ thuật theo chương V52,8M
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V63,6m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V27m2
50Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V51,84m2
51Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V22,35m2
52Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm nhám, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V115,08m2
53Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V111,08m2
54Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V15,98m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC)Mô tả Kỹ thuật theo chương V52,1621m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC)Mô tả Kỹ thuật theo chương V8,63m2
57Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵnMô tả Kỹ thuật theo chương V96Cái
58Cung cấp gió đầu hồiMô tả Kỹ thuật theo chương V2Bộ
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm NC + VT)Mô tả Kỹ thuật theo chương V87,72m2
62Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm NC + VT)Mô tả Kỹ thuật theo chương V103,6m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,0216tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,0216tấn
65Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyMô tả Kỹ thuật theo chương V354,8M
66Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V288,96M
67Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V1.043,16M
68Lắp dựng cầu phong, li tôMô tả Kỹ thuật theo chương V2,8428tấn
69Cung cấp máng xối tole dày 0,5ly vị trí giao máiMô tả Kỹ thuật theo chương V26M
70Cung cấp ngói bò úp nốcMô tả Kỹ thuật theo chương V32,4M
71Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,3495100m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Kỹ thuật theo chương V191,32m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V191,32m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V229,657m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V755,405m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V42,39m2
77Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V1,44m2
78Cung cấp và lắp dựng chữ Inox mạ vàng " PHÒNG HỒ CHÍ MINH"Mô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,267100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,2684100m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1862100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,788m3
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,2993m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
86Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
87Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
88Thi công tầng lọc thanMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0374100m2
90Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1092tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3136m3
92Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,5857m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V20,55m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,625m2
95Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,5529100m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,2195100m3
97Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V6,8m3
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Kỹ thuật theo chương V3,4468m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1837100m2
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3824m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,3526m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V68,5608m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V32,56m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V821 cấu kiện
105Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,188tấn
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1100m
107Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18WMô tả Kỹ thuật theo chương V14bộ
108Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi âm trần 2x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V21bộ
109Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10WMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt quạt trầnMô tả Kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt công tắc, loại đơnMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt công đơn 2 chiềuMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Mô tả Kỹ thuật theo chương V74cái
115Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modulMô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
122Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimMô tả Kỹ thuật theo chương V17hộp
123Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V50m
124Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V50m
125Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V100m
126Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V850m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
129Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmMô tả Kỹ thuật theo chương V200m
130Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
131Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5mMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt đế đỡ trụ kimMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
133Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵnMô tả Kỹ thuật theo chương V4cọc
134Hộp kiểm tra điện trởMô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
135Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V45m
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V40m
137Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
138Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
139Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
140Lắp đặt phễu thu inoxMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả Kỹ thuật theo chương V1bể
142Lắp đặt máy bơm nước 200WMô tả Kỹ thuật theo chương V11 máy
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,05100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,15100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,08100m
146Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,07100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,3100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,05100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V3cái
158Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V7cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
160Lắp đặt van phao tự độngMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 63mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V30m
166Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V30m
167San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả Kỹ thuật theo chương V0,7473100m3
168Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả Kỹ thuật theo chương V10,675100m2
169Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V74,725m3
170Cắt khe co giản sân, đườngMô tả Kỹ thuật theo chương V5510m
C BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V2,2697100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V8,37721m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,9336100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,1441100m3
5Rải ni lông chống mất nước bê tôngMô tả Kỹ thuật theo chương V0,9144100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V10,912m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V22,6987m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V6m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V12,006m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V40,4214m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V31,586m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V34,302m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V28,8555m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả Kỹ thuật theo chương V0,5632100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,3612100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,3602100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,4302100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Kỹ thuật theo chương V2,9321100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,6681tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,4328tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,204tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,8043tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V5,8086tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,3866tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,1895tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V1,1783tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,67m3
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V87,3831m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,6103m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V3,84m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,4535m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V32,4292m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V85,199m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V124,429m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V675,938m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V159,21m2
37Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V301,98m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V291,758m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V145,2m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V117,6m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V46,4m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V302,28m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V57,7m
44Kẻ Jont âm tườngMô tả Kỹ thuật theo chương V60,8M
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V425,028m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V21,5m2
47Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V67,446m2
48Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V19,325m2
49Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm nhám, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V129,4m2
50Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V177,54m2
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V19,72m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC)Mô tả Kỹ thuật theo chương V46,085m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC)Mô tả Kỹ thuật theo chương V14,132m2
54Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵnMô tả Kỹ thuật theo chương V200Cái
55Cung cấp lam gió trên đầu cửaMô tả Kỹ thuật theo chương V18Bộ
56Cung cấp gió đầu hồiMô tả Kỹ thuật theo chương V4Bộ
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,4583tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Kỹ thuật theo chương V2,4583tấn
61Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0lyMô tả Kỹ thuật theo chương V564,35M
62Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V438,4M
63Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4lyMô tả Kỹ thuật theo chương V1.880,28M
64Lắp dựng cầu phong, li tôMô tả Kỹ thuật theo chương V4,6758tấn
65Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V5,1439100m2
66Cung cấp ngói úp nốcMô tả Kỹ thuật theo chương V48,2Md
67Cung cấp máng xói tole dày 0.5ly vị trí giao máiMô tả Kỹ thuật theo chương V13M
68Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PolycarbonatMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả Kỹ thuật theo chương V301,98m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V301,98m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V415,508m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả Kỹ thuật theo chương V1.098,195m2
73Lắp dựng cửa đi khung nhôm nẹp gài, giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V64,62m2
74Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38lyMô tả Kỹ thuật theo chương V21,84m2
75Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhômMô tả Kỹ thuật theo chương V20,4m2
76Cung cấp tấm inox dày 1,0ly ốp kệ bếpMô tả Kỹ thuật theo chương V20,41kg
77Cung cấp lắp đặt chữ "BỆNH XÁ" inox mạ vàngMô tả Kỹ thuật theo chương V1Bộ
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả Kỹ thuật theo chương V4,824100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả Kỹ thuật theo chương V3,7882100m2
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2865100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0395100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả Kỹ thuật theo chương V1,576m3
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V2,5986m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
85Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
86Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
87Thi công tầng lọc thanMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,0747100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
90Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,6272m3
91Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V5,1714m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V41,1m2
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V9,25m2
94Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả Kỹ thuật theo chương V0,7738100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3059100m3
96Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V9,632m3
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Kỹ thuật theo chương V4,9336m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2621100m2
99Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,3824m3
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V7,7882m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V99,0048m2
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Kỹ thuật theo chương V46,72m2
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả Kỹ thuật theo chương V1171 cấu kiện
104Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18WMô tả Kỹ thuật theo chương V14bộ
107Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi áp trần 2x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V18bộ
108Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18WMô tả Kỹ thuật theo chương V2bộ
109Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10WMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
110Lắp đặt quạt trầnMô tả Kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt quạt treo tườngMô tả Kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt công tắc, loại đơnMô tả Kỹ thuật theo chương V16cái
113Lắp đặt công đơn 2 chiềuMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che)Mô tả Kỹ thuật theo chương V56cái
115Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kAMô tả Kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mAMô tả Kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt RCB0 2P - 20A - 30mAMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V16cái
122Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bịMô tả Kỹ thuật theo chương V30cái
123Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modulMô tả Kỹ thuật theo chương V10hộp
124Tủ điện nổi 300x400x200Mô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
125Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghimMô tả Kỹ thuật theo chương V46hộp
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16.0mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V50m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V300m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V500m
129Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V700m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mmMô tả Kỹ thuật theo chương V100m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V200m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
133Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mmMô tả Kỹ thuật theo chương V250m
134Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V50m
135Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5mMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt đế đỡ trụ kimMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
137Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵnMô tả Kỹ thuật theo chương V4cọc
138Hộp kiểm tra điện trởMô tả Kỹ thuật theo chương V1hộp
139Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V55m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V40m
141Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gươngMô tả Kỹ thuật theo chương V3bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namMô tả Kỹ thuật theo chương V4bộ
144Lắp đặt chậu rửa đơn inoxMô tả Kỹ thuật theo chương V1bộ
145Lắp đặt phễu thu inoxMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả Kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt máy bơm nước 200WMô tả Kỹ thuật theo chương V21 máy
148Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,14100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,89100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,09100m
151Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V17cái
153Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
154Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V12cái
155Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
156Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V10cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,5100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả Kỹ thuật theo chương V0,06100m
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V9cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V16cái
164Lắp đặt van phao tự độngMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mmMô tả Kỹ thuật theo chương V4cái
168Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mmMô tả Kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả Kỹ thuật theo chương V40m
170Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mmMô tả Kỹ thuật theo chương V40m
171San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả Kỹ thuật theo chương V0,8107100m3
172Rải ni lông chống mất nước xi măngMô tả Kỹ thuật theo chương V12,2504100m2
173Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả Kỹ thuật theo chương V81,0712m3
174Cắt khe co giản sân, đườngMô tả Kỹ thuật theo chương V5010m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.100.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
3 Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
4 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn Có giấy chứng nhận kiểm tra,/ kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy đào đất Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
8 Máy ủi Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
9 Máy lu rung tự hành ≥ 18 tấn Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
10 Máy khoan Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->