Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220421269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 09:47:00 đến ngày 2022-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,583,158,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574947E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.100.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra,/ kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành ≥ 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Xây dựng mới nhà ăn Đại đội trực thuộc; Phòng Hồ Chí Minh Tiểu đoàn 9; Bệnh xá Lữ đoàn/Lữ đoàn 416/Quân khu 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TV XD Thiên Phúc Ý, Địa chỉ: 151/32, đường Trần Hoàng Na, P. Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Chủ đầu tư: Lữ đoàn 416/Quân khu 9 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục Hậu Cần/Quân khu 9; Địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 9; Địa chỉ: Đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN ĐẠI ĐỘI TRỰC THUỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,3692 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,2383 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,8435 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16,198 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 36,376 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,5875 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 11,4436 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 42,751 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 42,6925 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 37,094 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22,2394 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,5659 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,2792 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,7094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,4095 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,5802 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,1262 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,3689 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,2903 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,0691 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,4354 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,2143 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,7318 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,1988 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 104,5991 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,9544 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 63,134 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 317,0904 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 544,036 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 162,28 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 370,94 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 207,925 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 151,78 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 46 | Kẻ Jont âm tường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 35,2 | M |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 397,958 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26,445 | m2 |
| 50 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm nhám, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 235,54 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 195,96 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 28,465 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m2 |
| 56 | Cung cấp lam gió trên đầu cửa | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 57 | Cung cấp gió đầu hồi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,3496 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,3496 | tấn |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 772,5 | M |
| 62 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 505,82 | M |
| 63 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2.222,37 | M |
| 64 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,9817 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6,1057 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp ngói úp nốc | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 80,5 | Md |
| 67 | Cung cấp máng xối tole tại vị trí giao mái | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 123 | Md |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonat | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 370,94 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 370,94 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 469,2629 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 896,1285 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 74 | Cung cấp và lắp dựng Motor cửa cuốn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 63,09 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng lưới chống côn trùng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26,52 | M2 |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tole dày 0.5ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,4 | Md |
| 81 | Cung cấp tấm inox dày 1,0ly ốp kệ bếp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 99,852 | kg |
| 82 | Cung cấp chân chậu rửa bằng INOX loại 1 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp chân chậu rửa bằng INOX loại 2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thông hơi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Cung cấp lắp đặt chữ "NHÀ ĂN" bằng inox mạ vàng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,257 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,5026 | 100m2 |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 92 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 94 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | tấn |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x250mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30,7 | m2 |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,056 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 114 | Lắp dựng nắp rảnh | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,2993 | m3 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 121 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc than | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,5857 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m2 |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | 100m3 |
| 132 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8,512 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,3456 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 86,9648 | m2 |
| 138 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m2 |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 140 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2378 | tấn |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 142 | Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi áp trần 2x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt RCB0 2P - 32A - 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt tủ điện âm tường 10 modul | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Tủ điện nổi 300x400x200 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 160 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16.0mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x6.0mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 172 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 173 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 176 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 210 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 211 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,7149 | 100m2 |
| 212 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26,0043 | m3 |
| B | PHÒNG HỒ CHÍ MINH TIỂU ĐOÀN 9 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,6438 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,7606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,4037 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,6845 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7,903 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16,7493 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8,8666 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 34,0744 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22,648 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,4378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,4899 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,5037 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,6923 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,7644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,0157 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,2023 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,0475 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,665 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,1387 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,5329 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 39,1104 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,0104 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,9937 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 25,911 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30,992 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 52,712 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 409,08 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 101,04 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 143,17 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 105,36 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 146,16 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 137,6 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 47 | Kẻ Jont âm tường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 52,8 | M |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm nhám, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 115,08 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 52,1621 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8,63 | m2 |
| 57 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 58 | Cung cấp gió đầu hồi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm NC + VT) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 87,72 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm NC + VT) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,0216 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,0216 | tấn |
| 65 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 354,8 | M |
| 66 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 288,96 | M |
| 67 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1.043,16 | M |
| 68 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,8428 | tấn |
| 69 | Cung cấp máng xối tole dày 0,5ly vị trí giao mái | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 26 | M |
| 70 | Cung cấp ngói bò úp nốc | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 32,4 | M |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,3495 | 100m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 191,32 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 191,32 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 229,657 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 755,405 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 42,39 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng chữ Inox mạ vàng " PHÒNG HỒ CHÍ MINH" | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,267 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,2684 | 100m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,2993 | m3 |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 88 | Thi công tầng lọc than | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,5857 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m2 |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,4468 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,3526 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 68,5608 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi âm trần 2x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt công đơn 2 chiều | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 3 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện nhựa 10 modul | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 137 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1.9mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 63mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 167 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,7473 | 100m3 |
| 168 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10,675 | 100m2 |
| 169 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 74,725 | m3 |
| 170 | Cắt khe co giản sân, đường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 55 | 10m |
| C | BỆNH XÁ LỮ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,2697 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8,3772 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,9336 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,1441 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22,6987 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 12,006 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 40,4214 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 31,586 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 34,302 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 28,8555 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,3612 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,3602 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,4302 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,9321 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,6681 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,4328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,8043 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,8086 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,3866 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,1895 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,1783 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 87,3831 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,6103 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,4535 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 32,4292 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 85,199 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 124,429 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 675,938 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 159,21 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 301,98 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 291,758 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 ngoài nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 trong nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 302,28 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 44 | Kẻ Jont âm tường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 60,8 | M |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 425,028 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x500mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm trang trí, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 67,446 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 19,325 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm nhám, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 129,4 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 177,54 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm nhám, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 46,085 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 (bao gồm VT + NC) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 14,132 | m2 |
| 54 | Cung cấp con tiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 55 | Cung cấp lam gió trên đầu cửa | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 56 | Cung cấp gió đầu hồi | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,4583 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,4583 | tấn |
| 61 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 564,35 | M |
| 62 | Cung cấp cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 438,4 | M |
| 63 | Cung cấp li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1.880,28 | M |
| 64 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,6758 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,1439 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp ngói úp nốc | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 48,2 | Md |
| 67 | Cung cấp máng xói tole dày 0.5ly vị trí giao mái | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 13 | M |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Polycarbonat | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 301,98 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 301,98 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 415,508 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1.098,195 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm nẹp gài, giả gỗ hệ 1000, kính dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm giả gỗ hệ 700, kính trắng dày 6.38ly | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa nhôm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp tấm inox dày 1,0ly ốp kệ bếp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 20,41 | kg |
| 77 | Cung cấp lắp đặt chữ "BỆNH XÁ" inox mạ vàng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3,7882 | 100m2 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1,576 | m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2,5986 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 85 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 87 | Thi công tầng lọc than | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5,1714 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m2 |
| 93 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m2 |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,7738 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 96 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9,632 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4,9336 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,3824 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 7,7882 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 99,0048 | m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 117 | 1 cấu kiện |
| 104 | Lắp dựng cốt thép đan hố ga + rãnh , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 400mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt đèn áp trần D220 - 18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn Led tube 1.2m máng đôi áp trần 2x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m áp trần 1x18W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Tube 0,6m áp trần 1x10W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, loại đơn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công đơn 2 chiều | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 220V - 15A (có màng che) | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2P - 63A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P - 10A - 6kA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt RCB0 2P - 25A - 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCB0 2P - 20A - 30mA | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 2 thiết bị | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 124 | Tủ điện nổi 300x400x200 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Đế nhựa âm tường dùng cho công tắc và ổ ghim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16.0mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 16mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D16mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa mềm (ruột gà) D20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16x0,5m | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế đỡ trụ kim | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Đóng cọc sét tiếp địa, cọc đã có sẵn | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 138 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi xả + gương | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa đơn inox | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 63/25mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt rút nhựa PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 60mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van thau khóa, đường kính van 27mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt khóa máy bơm, đường kính van 27mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt van xả cặn đường kính van 42mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC , đường kính ống 20mm | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 171 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | 100m3 |
| 172 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 12,2504 | 100m2 |
| 173 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 81,0712 | m3 |
| 174 | Cắt khe co giản sân, đường | Mô tả Kỹ thuật theo chương V | 50 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2874738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.574947E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.100.000.000 đồng. Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, hóa đơn tài chính, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện)(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp đại học, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy cẩu Sức nâng ≥ 16 Tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra,/ kiểm định còn hiệu lực tại ngày đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đào đất | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy ủi | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành ≥ 18 tấn | Có chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi