Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220432972-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220424645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 19:15:00 đến ngày 2022-05-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,441,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề; của ít nhất 01 công trình từ cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu lèn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Duy tu, sửa chữa tuyến đường nối từ đường nội bản Cang, xã Ẳng Nưa (đi bãi cà phê nhà ông Xuân Thê và nhà ông Thảnh Minh)
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT, Khảo sát: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên; Đội 2A - Thôn Thanh Đông - xã Thanh Luông - huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; 0914.788.869; Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Thế; Tổ dân phố 9 thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 02153.865.206; Thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Mường Ảng; Tư vấn lập E -HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông; Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; 0215.3826.399; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên; Tư vấn thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3019100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3292100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6524100m3
4Đào đánh cấp,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6721100m3
5Đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5435100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4971100m3
7Đào rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6144100m3
8Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0656100m3
9Đào rãnh, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2846100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường,, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
2Đào khuôn đường,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,643100m3
3Đào khuôn đường,, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7335100m3
4Đổ bê mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V951,64m3
5Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V59,4777100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1373100m3
7Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3446100m2
C ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1716100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1946100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2515100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5435100m3
6Đào xúc đất về đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5627100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5609100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5576100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6801100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4544100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8501100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0189100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1391100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5766100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4143100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9768100m3
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
2Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1616m3
4Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3737m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4145100m2
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
7Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3154100m2
8Xây đá hộc gia cố mái đắp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,257m3
9Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6ống cống
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3452m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3056100m3
13Đào móng công trình, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1771100m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1613100m3
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,953m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC 40X60CM
1SX-LD cốt thép rãnh chịu lực đúc sẵn, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2489tấn
2SX-LD cốt thép rãnh chịu lực đúc sẵn, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3964tấn
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3023tấn
4Đổ bê rãnh chịu lực, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6335m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,843m3
6Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5434100m2
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V571 cấu kiện
10Đào móng rãnh,, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2508100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m3
F RÃNH GIA CỐ
1Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9506100m3
2Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,5188m3
3Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9384100m2
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8428100m2
G KÈ BÊ TÔNG
1Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
3Đổ bê tông mái kè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
4Rải bạt rứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6466100m2
6Đào móng kè, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
7Đào móng kè, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1133100m3
8Đào móngkè, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1636100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chuyên ngành xây dựng giao thông có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề; của ít nhất 01 công trình từ cấp III; hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
2 Máy ủi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
3 Máy lu lèn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
4 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu3
5 Ô tô tưới nước Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu4
7 Máy hàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm rùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->