Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220472593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 09:30:00 đến ngày 2022-05-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,801,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cấp IV.- Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần dân dụng ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư đại học chuyên ngành về điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu)- Đã từng làm cán Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán Cán bộ phụ trách phần vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất:7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,50 m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tải ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu, Sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dưng Xóa nhà cấp IV hết hạn sử dụng, xuống cấp nặng các hạng mục thuộc Bộ Tham mưu/Quân khu 9 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng IV trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/Quân khu 9 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân khu 9; địa chỉ: Đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Thới, quận Bình Thủy, Tp Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Doanh trại/Cục hậu cần/Quân khu 9, địa chỉ: 91B, đường CMT8, phường An Thới, quận Bình Thủy. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Quân khu 9, Địa chỉ: Đường CMT 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Chương 5/Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,0568 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,0506 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm ĐK ngọn >= 4,2cm, L>4,5m, 25cây/m2 | 141,705 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 15,644 | 1m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | 15,644 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 15,644 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,718 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3093 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,998 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | 47,235 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0337 | 100m3 | |
| 12 | Đào đà kiềng | 6,072 | 1m3 | |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | 1,8032 | 100m2 | |
| 14 | Ni lông lót đà kiềng | 0,7872 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,4458 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | 2,2918 | tấn | |
| 17 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | 17,856 | m3 | |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm vữa XM M75 | 6,608 | m3 | |
| 19 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,08 | m2 | |
| 20 | Đắp cát tôn bằng thủ công | 182,295 | m3 | |
| 21 | Ni lông lót nền đổ bê tông | 4,3136 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | 2,3003 | tấn | |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,74 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | 0,657 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2819 | m3 | |
| 26 | SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | 0,1527 | tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | 1,0262 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cột | 1,326 | 100m2 | |
| 29 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,32 | m2 | |
| 30 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,8925 | m3 | |
| 31 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,188 | tấn | |
| 32 | SXLD cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5916 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,1776 | 100m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 217,76 | m2 | |
| 35 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | 17,396 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | 0,5047 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | 1,1712 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,8321 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, đà giằng, tấm đan các loại | 1,3795 | 100m2 | |
| 40 | Trát lanh tô, ô văng, đà giằng, tấm đan các loại, vữa XM M75, PCB30 | 137,95 | m2 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, ô văng, đà giằng, tấm đan các loại, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,7991 | m3 | |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đà giằng, tấm đan các loại, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3889 | tấn | |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, đà giằng tấm đan các loại, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4727 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ đan tam cấp, đan chân cột | 0,1028 | 100m2 | |
| 45 | Rải nilông lót đổ bê tông | 0,5533 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đan tam cấp, đan chân cột, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,532 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, đan cột ĐK ≤10mm | 0,4333 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ sê nô | 1,1589 | 100m2 | |
| 49 | SXLD cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6636 | tấn | |
| 50 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,498 | m3 | |
| 51 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | 115,89 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,774 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,7233 | tấn | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 377,4 | m2 | |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,72 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 8,1125 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 45,4776 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 19,176 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 355,6215 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.007,5667 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.363,1882 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 899,81 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 449,0015 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.813,9967 | m2 | |
| 65 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M100 | 41,76 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 41,76 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | 431,2 | m2 | |
| 68 | Ốp tường bằng gạch ceramic 20x40cm | 58,72 | m2 | |
| 69 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 52,92 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường bằng đá chẻ không quy cách (tính 80% diện tích) | 22,032 | m2 | |
| 71 | Miết mạch tường đá loại lõm (tính 20% diện tích) | 5,508 | m2 | |
| 72 | Sơn dầu bóng đá chẻ (tính 100% diện tích) | 27,54 | m2 | |
| 73 | Gia công xà gồ thép C50x100x15x2,0mm mạ kẽm (3,49kg/m) | 1,9055 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9055 | tấn | |
| 75 | CCLD bát xà gồ thép V50x5mm, khoan 02 lỗ phi 14, chiều dài 0,1m | 154 | cái | |
| 76 | CCLD Bulông M12x60mm (VT+NC) | 616 | bộ | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 78 | CCLD trọn gói cửa thép hộp ốp tôn, hoàn thiện theo qui cách bản vẽ thiết kế (bao gồm khóa, chốt gài, phụ kiện các loại) | 57,12 | m2 | |
| 79 | CCLD trọn gói cửa sổ thép hộp ốp tôn, hoàn thiện theo quy cách bản vẽ thiết kế (bao gồm chốt gài, chốt khóa, phụ kiện) | 27,2 | m2 | |
| 80 | CCLD khung thép bảo vệ, hoàn thiện theo quy cách bản vẽ thiết kế (bao gồm phụ kiện) | 27,2 | m2 | |
| 81 | Sơn cửa sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (diện tích cửa tính 2 mặt) | 195,84 | 1m2 | |
| 82 | Lắp dựng cửa các loại | 111,52 | m2 | |
| 83 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mm | 4,704 | 100m2 | |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 231,52 | m | |
| 85 | CCLD Lam gió chữ Z đúc sẵn, 2 đầu hồi (VT+NC) | 4 | cái | |
| 86 | Lắp dựng lam gió chữ Z, 2 đầu hồi | 8 | 1 cấu kiện | |
| 87 | CCLD nấp đậy lỗ lên thăm mái bằng khung sắt ốp tôn (bao gồm phụ kiện) | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 1x11,0mm2 | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 1x6,0mm2 | 200 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 1x4,0mm2 | 300 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | 400 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16mm | 500 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d20mm | 300 | m | |
| 95 | Lắp đặt đèn led áp tường 2x1,2m 18w (đèn đôi) | 24 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đơn, 2 chấu | 30 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (bao gồm đế + mặt chụp) | 24 | cái | |
| 98 | Lắp đặt hộp nối dây | 30 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt cầu chì | 42 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 101 | Lắp đặt MCCB 1P/63A phụ kiện (đế âm + mặt) | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P/30A phụ kiện (đế âm + mặt) | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D90mm | 1,6 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt co uPVC D90mm | 22 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | 88 | cái | |
| 106 | CCLD Cầu chắn rác inox d60mm | 22 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | 0,04 | 100m | |
| 108 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 5,57 | 100m2 | |
| 109 | Đầm nền cát hiện trạng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công cho chiều dày 0,3m, bù lún bằng cát nền) | 1,671 | 100m3 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bù cao độ thiết kế) | 0,557 | 100m3 | |
| 111 | Rải lớp ni lông lót đổ bê tông (2 lớp vuông góc) | 11,14 | 100m2 | |
| 112 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 55,7 | m3 | |
| 113 | SXLD cốt thép sân đường, ĐK ≤10mm | 1,4816 | tấn | |
| 114 | Xoa nền bằng máy xoa, lăn ru lô tạo nhám bề mặt | 557 | m2 | |
| 115 | Cắt khe sân đường | 15 | 10m | |
| 116 | Trám khe sân đường bằng mastic | 15 | 10m | |
| 117 | Đào rảnh thoát nước - Cấp đất II | 73,0059 | 1m3 | |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2434 | 100m3 | |
| 119 | Bê tông lót RTN, hố ga, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,068 | m3 | |
| 120 | Xây tường RTN, HG bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,584 | m3 | |
| 122 | Trát tường RTN, HG, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 247,84 | m2 | |
| 123 | Láng vữa tạo dốc RTN, HG dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 33,8 | m2 | |
| 124 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 4,5536 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,2723 | 100m2 | |
| 126 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,4384 | tấn | |
| 127 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 114 | cái | |
| 128 | Đào đất đặt cống BTCT - Cấp đất II | 34,32 | 1m3 | |
| 129 | Bê tông lót gối cống, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4752 | m3 | |
| 130 | CCLĐ gối cống BTCT theo quy cách bản vẽ thiết kế | 16 | gối | |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 132 | Cung cấp lắp đặt join cao su cống D300mm | 10 | cái | |
| 133 | Trát vữa xi măng M75 mối nối cống | 6,336 | m2 | |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,88 | m3 | |
| 135 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 (hoàn trả mặt bằng) | 6 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu- Tương tự về tính chất: Công trình dân dụng cấp IV.- Tương tự về quy mô: giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VNĐ Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách)*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần dân dụng ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | kỹ sư đại học chuyên ngành về điện- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần điện ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước | 1 | kỹ sư đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng phần hạ tầng cấp thoát nước ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | kỹ sư đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu)- Đã từng làm cán Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động | 1 | kỹ sư đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư đại học chuyên ngành môi trường- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã từng làm cán Cán bộ phụ trách phần vệ sinh môi trường ≥ 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | công suất:7,5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay - | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - | dung tích gầu ≥ 0,50 m3 (Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 2 |
| 9 | Xe tải ≥ 8 tấn | Thiết bị còn hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 11 | Cần cẩu, Sức nâng | ≥ 10 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi