Gói thầu: VL.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220373859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | VL.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:26:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,099,979,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
VL.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài lieu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /1.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 75 | m |
| 2 | Dây ACSR-400/51 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 225 | m |
| 3 | Sứ đứng 110kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV dây ACSR400 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | chuỗi |
| 5 | Ống nhôm ø80/70 L=10m | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AC-300 và AC-400 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | cái |
| 8 | Kẹp dây dẫn ACSR400 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | cái |
| 9 | Kẹp chụp đầu ống giữa dây ACSR-400 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 10 | Kẹp song song giữa dây ACSR-400 và thanh dẫn AL-Ф80/70 (dùng cho lèo phụ từ thanh cái) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 11 | Kẹp cực sứ đứng 110kV với ống nhôm AL80/70 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | cái |
| 12 | Dây đồng nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x95 sqmm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 299 | m |
| 13 | Dây đồng nối đất 0,6/1kV-Cu/PVC 1x240 sqmm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 202 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 16 | Ống HDPE D105/80 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 17 | Ống HDPE D110/90 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 18 | Ống HDPE D85/65 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 19 | Ống HDPE D40/30 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 20 | Bulông + ốc + đệm M14x50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 208 | bộ |
| 21 | Côliê bắt ống luồn cáp HDPE85/65 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 60 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE105/80 (lắp đặt phần trạm tự dùng 22kV) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 23 | Giá đỡ cáp mặt máy biến áp tự dùng 22kV (bao gồm tấm đỡ, thanh đỡ, thanh bắt cổ dề, cổ dề đỡ cáp, bu lông M12 thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 24 | Sứ đứng 35kV | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 18 | quả |
| 25 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha (bộ 3 pha, bao gồm thí nghiệm, lắp đặt hoàn thiện...) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ 3 pha |
| 26 | Ông thép luồn cáp lên MBA F100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| 27 | Dây nối tiếp địa F14 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | m |
| 28 | Dây đồng mềm M50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | cái |
| 30 | Ống nhựa chịu lực HDPE 195/150 luồn cáp | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 25 | m |
| 31 | Colie ôm cáp lên cột | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Trụ đỡ sứ đứng cao 5m: TPI-5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | trụ |
| 33 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (bao gồm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 34 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0,4kV - 100kVA (bao gồm trụ đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp đặt, vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 35 | Chống sét van 1 pha 35kV LA 38,5kV ( phần trạm tự dùng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Bộ |
| 36 | Dao phụ tải 3 pha 35kV LBS-38,5kV-630A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 37 | Tổ hợp, lọc dầu, lắp đặt hoàn chỉnh Máy biến áp lực 110kV- 40MVA (máy biến áp điều chuyển nội bộ trong Tổng Công ty) đảm bảo điều kiện vận hành | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| B | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV /2.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA, MÁY BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục loại 24000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | Cái |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục loại 12000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại 9000 BTU 1 chiều Inverter (trọn bộ bao gồm phụ kiện ống đồng, ống thoát nước,….) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất >11kW, Qyc>36m3/h, Htu>60mH2O | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 5 | Máy bơm Diezel công suất >11kW, Qyc>36m3/h, Htu> 60 mH2O | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm điện 3 pha bù áp, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất >5kW, Qyc>5,4m3/h, Htu>60mH2O | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm điện 3 pha chân không, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất>3kW, Qyc>5m3/h, Htu>30mH2O | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| C | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/3.PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hệ thống lưới tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.650 | m dài |
| 2 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m/cọc (bao gồm cả khoan và đóng cọc) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | Cọc |
| 3 | Cọc nối đất L63x63x6, L=4m/cọc (bao gồm cả khoan và đóng cọc) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Cọc |
| 4 | Cờ nối đất | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 75 | Cái |
| 5 | Râu chờ nối đất D14, L=3m | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 75 | Cái |
| 6 | Thanh ke liên kết lưới nối đất (bao gồm cả hàn điện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 185 | Thanh |
| 7 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép, đầu cốt đồng...) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Tủ kiểm tra điện trở tiếp địa (bao gồm vỏ hộp kích thước 600x400x180 mm và bảng đồng cầu đấu bên trong tủ, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Tủ |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bóc lớp nền loại bỏ đất yếu và tạp chất, đào nền, san gạt trạm, vận chuyển đất thừa nền trạm theo cốt thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm mua đất san nền, san đầm đất… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bờ kè tường rào BK1 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, lưới lọc Inox, vải địa kỹ thuật, giằng móng, ốp đá chân kè mái, thanh bê tông, trồng cỏ gia cố mái ta luy….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 256,5 | m dài |
| 4 | Bờ kè tường rào BK1' (bao gồm đào, đắp đất móng, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, lưới lọc Inox, vải địa kỹ thuật, giằng móng, ốp đá chân kè mái, thanh bê tông, trồng cỏ gia cố mái ta luy….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 38,1 | m dài |
| 5 | Bờ kè đường vào trạm BK2 (bao gồm đào, đắp đất móng, xây móng đá hộc, tường chắn đá hộc, ống thoát nước, lưới lọc Inox, vải địa kỹ thuật, giằng móng, ốp đá chân kè mái, thanh bê tông, trồng cỏ gia cố mái ta luy….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 84 | m dài |
| 6 | Tường rào gạch (gồm cả đào đắp xây dựng móng hàng rào, giằng tường, giằng móng, trụ, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, trang trí, thi công sơn hoàn thiện, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 235 | m dài |
| 7 | Cổng vào trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, động cơ giảm tốc 1kW, hộp điều khiển, chuông điện, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, trụ cổng, tường xây, khóa cửa,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cổng |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG, SÂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Bóc lớp nền loại bỏ đất yếu và tạp chất, vận chuyển đất thừa nền đường vào trạm (bao gồm đường xây mới và đường cải tạo, hoàn trả) theo cốt thiết kế | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền đường vào trạm ( (bao gồm đường xây mới và đường cải tạo, hoàn trả) để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (bao gồm mua đất san nền, san đầm đất… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Đường bê tông xây dựng mới trong trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 650,05 | m2 |
| 4 | Đường bê tông xây dựng mới vào trạm cấp độ bền B22.5 có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với các đường sau cải tạo và đường giao thông trong khu vực) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 52,24 | m2 |
| 5 | Đường bê tông cải tạo vào trạm cấp độ bền B22.5, rộng 4 mét có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (cải tạo từ đường đất thành đường bê tông, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với khu vực) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 212 | m2 |
| 6 | Đường bê tông cải tạo vào trạm cấp độ bền B22.5, rộng 4 mét có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (cải tạo từ đường bê tông hiện trạng, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với đường bê tông xây dựng mới và đường trong khu vực) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 160 | m2 |
| 7 | Đường đất hoàn trả (bao gồm đào đắp hoàn trả nền đường đất hiện trạng sau thi công, đảm bảo kết nối giao thông đồng bộ với khu vực) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 128 | m2 |
| 8 | Sân bê tông trong trạm B15 dày 10 cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 183,91 | m2 |
| 9 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.720,9 | m2 |
| 10 | Thi công di chuyển cột hạ thế, loại cột vuông đúp sang lề đường để thuận lợi trong việc xây dựng đường vào trạm (bao gồm thi công di chuyển móng, cột và lặp đặt căng lại dây dẫn hiện trạng) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI/PHẦN MÓNG, BỆ, BỂ | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV a MT1: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng: MT1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | móng |
| 10 | Móng cột pooctich (cột thép cao 11m. 15m): MPT2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 11 | Móng cột chiếu sáng BTLT cao 20m: MT-BTLT20 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Móng cột BTLT cao 10m: MT-BTLT10 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 13 | Móng máy biến áp: MMBA (bao gồm cả tường bao, hố thu dầu,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 14 | Bệ đỡ tủ đấu dây: MK | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 15 | Buy cát cứu hỏa: BCCH | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 16 | Bể dầu sự cố: BDSC | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 17 | Móng cột camera: MCCR | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | móng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI/PHẦN CẤU KIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt: BTT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bệ |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-14 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cột BTCT PC.I-10-190-5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 4 | Kim thu sét K-6D | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | kim |
| 5 | Xà thép XT10 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Cột Pootich cao 15m | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 7 | Cột Pootich cao 11m | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 8 | Cột thép camera | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | cột |
| 9 | Dàn đèn chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI/PHẦN TRẠM TỰ DÙNG TRÊN CỘT BTLT | |||
| 1 | Ghế thao tác | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ SI | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI/HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 80 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 55,5 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 74,1 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 54 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21,3 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1000-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9,9 | m dài |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9,6 | m dài |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm, thang cáp treo trong nhà, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, bể phốt,...) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Máy bơm nước cưỡng bức cho nhà điều khiển phân phối lưu lượng Q≥5m3/h, cột áp H≥10mH2O (bao gồm van phao, ống HDPE D32, cút, rắc co và đầy đủ phụ kiện lắp đặt vận hành) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN110 (luồn cáp từ mương cáp điều khiển sang phòng ắc quy) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 35 | m |
| 4 | Ống HDPE/PE100/PN8/DN63 (luồn cáp từ mương cáp lên bàn làm việc) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 5 | Ống HDPE/PE100/PN6/DN32 (luồn cáp ĐK từ ngoài vào nhà) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 75 | m |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/4.NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI/CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện tổng, loại gắn tường chứa 22 aptomat | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng tự động trong nhà có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 12 aptomat | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng sự cố tự động có kết nối đến TTĐKX, loại gắn tường chứa 7 aptomat | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm nhà ĐK có kết nối điều khiển xa | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 220V-35W-500m3/h | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 17 | cái |
| 6 | Đèn led tube ba gắn nổi có máng phản quang 220V-3x18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 28 | bộ |
| 7 | Đèn led tube đôi 220V-2x18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220V-18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led 220V-12W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố 220V-18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 13 | bộ |
| 11 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220V-18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 13 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| 14 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 403 | m |
| 15 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.000 | m |
| 16 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.500 | m |
| 18 | Mặt công tắc 5 hạt - 220V-10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 3 hạt - 220V-10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 2 hạt - 220V-10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 1 hạt - 220V-10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | cái |
| 22 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | cái |
| 23 | Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện hệ thống điện trong nhà điều khiển | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu sự cố bằng ống thép D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | m dài |
| 2 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 125 | m dài |
| 3 | Đường thoát nước trong trạm bằng ống bê tông cốt thép loại D400 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đường ống, làm móng, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 27,5 | m dài |
| 4 | Ống nhựa thoát nước PVC D110, gồm măng sông, cút, T và phụ kiện… (lắp đặt đấu nối hoàn thiện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | m dài |
| 5 | Hố ga thu nước mưa HG (bao gồm cả nắp hố ga, lưới chắn rác, đào, đắp đất, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | Hố |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. CẤP NƯỚC SINH NHẬT | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 70 | m |
| 2 | Cút nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 3 | Măng sông hàn nhiệt PPR D32 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 17 | cái |
| 4 | Van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Chếch nhựa PPR, đường kính tê d=32mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Phao cơ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Bồn nước bằng inox, dung tích 1,0m3 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 8 | Đồng hồ nước điện tử DN50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG PCCC/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | Bình |
| 3 | Bình CO2 MT5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bình |
| 4 | Bình bột ABC MFZ8 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bình |
| 5 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 6 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | biển |
| 7 | Bảng cầm lửa | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | biển |
| 8 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ đựng dụng cụ PCCC ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG PCCC/HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói nhiệt địa chỉ kết hợp | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 19 | chiếc |
| 3 | Đầu báo khói chống nổ trong nhà | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | chiếc |
| 4 | Đầu báo nhiệt thường cố định chống nổ, chống nước ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | chiếc |
| 5 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 16A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | chiếc |
| 10 | Module cách ly sự cố ngắn mạch | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | chiếc |
| 11 | Module đầu ra rơle | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | chiếc |
| 12 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | chiếc |
| 13 | Đèn exit 1 mặt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 11 | Bộ |
| 15 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 20x1,5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 16 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 400 | m |
| 17 | Dây nguồn chống cháy Cu/XLPE/PR/PVC - 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 18 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 400 | m |
| 19 | Điện trở cuối đường dây | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | chiếc |
| 20 | Hộp đựng module | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | chiếc |
| P | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG PCCC/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 2 | Cút thép, đường kính cút 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 3 | Tê thép, đường kính cút 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 4 | Van cổng D100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 6 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Trụ tiếp, nhận nước chữa cháy | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Tủ thiết bị cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | tủ |
| 9 | Mặt bích D100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 66 | cái |
| 10 | Gioăng cao su | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 66 | cái |
| 11 | Cuộn vòi, lang phun D65 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| 12 | Sơn chống rỉ và sơn phủ màu đỏ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG PCCC/HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm (bao gồm măng sông, lắp đặt theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 2 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm (bao gồm măng sông, lắp đặt theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 3 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm (bao gồm măng sông, lắp đặt theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 4 | Van cổng, đường kính van 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Van an toàn, đường kính van 50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 7 | Van chặn, đường kính van 50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 8 | Van 1 chiều, đường kính van 50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Van chặn đường kinh d25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Van đặt xả đáy | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Rọ lọc D100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 12 | Rọ lọc D50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Y lọc D100 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 14 | Y lọc D50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm D100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 19 | Cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10 | cái |
| 20 | Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| 21 | Cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm D100/50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm D100/25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu D100/50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu D50/25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 29 | Phao điện | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điều khiển máy bơm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| 31 | Bình điều áp 100 lít | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bình |
| 32 | Bồn nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. BỂ NƯỚC CỨU HỎA, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào móng, xây dựng bể, gia công lắp đặt thang trèo… đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 2 | Nhà trạm bơm cứu hỏa (bao gồm cả cửa, hệ thống thoát nước, bệ đỡ máy bơm, sơn tường… hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa (bao gồm đào đắp móng, thi công đổ bê tông hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 67 | Cái |
| 4 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa (bao gồm đào đắp móng, thi công đổ bê tông hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bệ |
| 5 | Bệ đỡ trụ cấp nước cứu hỏa (bao gồm đào móng, thi công đổ bê tông, phụ kiện lắp đặt bu lông, ốc vít... hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Cái |
| 6 | Gối thép đỡ ống (bao gồm cung cấp trụ đỡ ống cứu hỏa, phụ kiện lắp đặt, bu lông, ốc vít ... hoàn thiện theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9.CHIẾU SÁNG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng nhà trạm bơm (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ 220VAC-18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 3 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố 220VDC-18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 4 | Đèn led tube đôi 2x18W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 5 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 7 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 8 | Cáp điện 0,6kV Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 9 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 10 | Ổ cắm điện 220VAC - 10A | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời, loại gắn tường chứa 06 aptomat (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt theo thiết kế) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | tủ |
| 2 | Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời 200W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | bộ |
| 3 | Đèn cầu sử dụng bóng led cho cổng trạm 20W | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Dây điện 500V Cu/PVC/PVC 2x2.5m2 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 600 | m |
| 5 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 600 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| U | PHẦN CÁP QUANG TRẠM BIẾN ÁP/1.PHẦN CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 500 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 303 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS 24 sợi khoảng vượt 300 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1.442 | m |
| 3 | Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLT | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ dự phòng cáp ADSS cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 300 - ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 500 - ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 500 - ADSS | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | bộ |
| 10 | Hộp nối đầu cáp JB OPGW - Nmoc | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 11 | Ống nhựa HDPE luồn cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 150 | m |
| 12 | Biển báo cáp quang điện lực, biển báo độ cao | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| V | PHẦN CÁP QUANG TRẠM BIẾN ÁP/ 2.PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước khi lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| W | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây ACSR-300/39 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 30.012 | m |
| 2 | Dây AACSR-300/50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 8.972 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR-300/39 CNĐ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 108 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR-300/39 CNĐ+1 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR-300/39 CNK | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép kèm phụ kiện cho dây dẫn AACSR300/50 CNK210 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép kèm phụ kiện cho dây dẫn AACSR300/50 CNK210+5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR300/39 CĐĐ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 90 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ kép kèm phụ kiện cho dây dẫn ACSR300/39 CĐK | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 21 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ kép kèm phụ kiện cho dây dẫn AACSR300/50 CĐK160+5 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 15 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung dây dẫn CR5-25 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 288 | Quả |
| 12 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm BBAT-BBTTC | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 50 | cái |
| X | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 2.PHẦN CÁP QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 10.184 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW70/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3.111 | m |
| 3 | Hộp nối OPGW24/OPGW24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 5 | Hộp |
| 4 | Hộp nối NMOC/OPGW | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Hộp |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 CNQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 51 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 CNQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 CĐQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 24 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70/24 CĐQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung dây chống sét cáp quang CRS3-12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 90 | cái |
| 10 | Chống rung dây chống sét cáp quang CRS3-12 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 14 | cái |
| 11 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 136 | cái |
| Y | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 3.PHẦN CỘT THÉP, BU LÔNG, TIẾP ĐỊA (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 26 m Đ122-26C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 30 m Đ122-30C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | Cột |
| 3 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 34 m Đ122-34C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 4 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 39 m Đ122-39C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép đỡ 2 mạch cao 76 m DV122-76 (bao gồm cả khối lượng sơn cột cảnh báo an toàn theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Cột thép néo 2 mạch cao 28 m N122-28C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 7 | Cột thép néo 2 mạch cao 28 m N122-28D | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 8 | Cột thép néo 2 mạch cao 28 m N122-28E | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 2 mạch cao 32 m N122-32C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 2 mạch cao 32 m N122-32D | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 11 | Cột thép néo 2 mạch cao 44 m N122-44C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 12 | Cột thép néo 2 mạch cao 72 m NV122-72C (bao gồm cả khối lượng sơn cột cảnh báo an toàn theo quy định) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 13 | Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Bu lông neo BL48 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 16 | bộ |
| 15 | Bu lông neo BL56 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 192 | bộ |
| 16 | Bu lông neo BL64 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 160 | bộ |
| 17 | Bu lông neo BL72 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 48 | bộ |
| Z | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng 4T24-33 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 2 | Móng 4T28-35 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 7 | móng |
| 3 | Móng 4T26-33 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | móng |
| 4 | Móng 4MC52-40 (bao gồm cả cung cấp cọc vuông 35x35, cọc dẫn ép âm H 300x300x10, thi công ép cọc, nhổ cọc dẫn, phá dỡ đầu cọc, nối cọc, thuê đất bãi để cọc, san gạt, đào và đắp đất móng, làm đường tạm phục vụ thi công, đào nền đường tạm hoàn trả mặt bằng thi công, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 5 | Móng 4T34-35 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | móng |
| 6 | Móng 4MC52-105 (bao gồm cả cung cấp cọc vuông 30x30, cọc dẫn ép âm H 300x300x5, thi công ép cọc, nhổ cọc dẫn, phá dỡ đầu cọc, nối cọc, san gạt, đào và đắp đất móng, làm đường tạm phục vụ thi công, đào nền đường tạm hoàn trả mặt bằng thi công, đổ thải….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 7 | Móng 4T46-35 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Móng 4T36-35 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 9 | Móng 4T44-35 (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 10 | Móng 4T34-35a (bao gồm cả san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 11 | Móng 4MC55-105 (bao gồm cả cung cấp cọc vuông 40x40, cọc dẫn ép âm H 300x300x10, thi công ép cọc, nhổ cọc dẫn, phá dỡ đầu cọc, nối cọc, thuê đất bãi để cọc, san gạt, đào, đắp đất móng, làm đường tạm phục vụ thi công, đào nền đường tạm hoàn trả mặt bằng thi công, đổ thải ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa RS-4A theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, đóng cọc,hoàn trả mặt bằng,…) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 25 | vị trí |
| 13 | Biển báo vượt đường, vượt sông (bao gồm cả khi công thi công móng, cung cấp cột, biển báo, lắp đặt hoàn thiện) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| AA | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN THU HỒI, THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thu hồi cột néo thép 1 mạch cao N111-24C | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Phá dỡ cổ móng sau khi thu hồi cột néo thép N111-24C (bao gồm hoàn trả mặt bằng, đổ thải) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển cột thép thu hồi về kho Điện lực hoặc địa điểm bên A yêu cầu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây chống sét AC-185 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 120 | m |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây cáp quang OPGW57/24 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 120 | m |
| 6 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây dẫn ACSR300/39 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 7 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây cáp quang | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| AB | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh điện trở tiếp đất cột thép | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 25 | Vị trí |
| AC | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV/1. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 842 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 169 | m |
| 3 | Chuỗi néo polymer | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét TK50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 9 | Chuỗi |
| 5 | Biển báo an toàn | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 6 | Cột bê tông li tâm 16m PC.I-16(190)-11 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 6 | Cột |
| 7 | Xà néo 3 pha tam giác 35kV 2 cột tròn dọc tuyến. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo mạch kép 35kV. | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 10 | Giằng cột GC-1(2,3,4) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| AD | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột li tâm đôi MTK-16 (bao gồm san gạt, đào, đắp đất móng, ….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-4 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, cọc nối đất mạ kẽm, ống nhựa bảo vệ cáp, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | vị trí |
| AE | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh điện trở tiếp đất cột bê tông ly tâm | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 3 | Vị trí |
| AF | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV/4. THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI (TẬN DỤNG THIẾT BỊ HIỆN TRẠNG) | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây AC 120 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 262 | m |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây TK-50 | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 262 | m |
| 3 | Thu hồi cột BTLT 16m | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Bốc dỡ, vận chuyển vật tư thu hồi về kho Điện lực hoặc địa điểm bên A yêu cầu | Yêu cầu tại Chương V - E-HSMT và bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi