Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:16:00 đến ngày 2022-05-25 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,593,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9889776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3977955E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc ( đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình), trong đó có các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.615.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.230.456.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình và người sẵn sàng thay thế trong trường hợp cần thiết |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp năng lực kinh nghiệm các đội trưởng của các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 14 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 22 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 21cm (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10- 12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | (25-35)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTN (trạm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80(T/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhũ tương (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 17-Ô tô tải (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn BTXM (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cào bóc Wirtgen C1000 (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa mặt đường và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km1218+850-Km1230+700, Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng mặt đường làn xe thô sơ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 5cm và vận chuyển phế thải đổ đi. | nt | 15.752,58 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa). | nt | 18.659,87 | m2 |
| C | Xử lý hư hỏng cầu Diêu Trì | |||
| 1 | Sửa chữa mặt cầu: Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 9cm và vận chuyển phế thải đổ đi, Thi công lớp phòng nước Chemtec one (0,2 lít/1m2), tưới nhựa dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTNC12,5 dày 5cm (phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa), tưới nhựa dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTNC12,5 dày 4cm (phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa). | nt | 6.178,45 | m2 |
| 2 | Sửa chữa lề bộ hành: Phá lớp vữa lót xi măng cũ, vận chuyển phế thải đổ đi và lát gạch lá dừa màu nâu đỏ lề bộ hành KT(200x200x14)mm | nt | 234,8 | m2 |
| D | Xử lý hư hỏng mặt đường làn xe cơ giới | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường dày trung bình 21cm | nt | 56.423,8 | m2 |
| 2 | Cào bóc mặt đường dày trung bình 16cm | nt | 8.005,44 | m2 |
| 3 | Đào xúc đổ đi | nt | 3.465,48 | m3 |
| 4 | Tái sinh mặt đường dày 15cm (hàm lượng 2,3% bitum, 1% xi măng) | nt | 64.429,23 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm BTNC 12.5 dày 6cm (có phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | nt | 64.429,23 | m2 |
| E | Cửa thu nước | |||
| 1 | Thép L(100x50x6)mm | nt | 2.872,8 | kg |
| 2 | Thép D10, L =15cm (9 thanh) | nt | 174,92 | kg |
| 3 | Cắt mạch thép L(100x50x6)mm | nt | 630 | mạch |
| 4 | Đường hàn 3mm | nt | 420 | m |
| 5 | Đập bỏ BTXM phục vụ thi công cửa thu, đập bỏ BTXM lấp hố thu, dầm đỡ, vận chuyển phế thải đổ đi. | nt | 60,71 | m3 |
| 6 | Cắt BTN mặt đường cũ dày 7cm | nt | 252 | m |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | nt | 41,58 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 17,64 | m3 |
| 9 | Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm chắn rác thép mạ kẽm KT(1000x500)mm, dày 6mm + đường hàn h=4mm. | nt | 210 | tấm |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(1,2x0,3x0,1)m | nt | 7 | dầm |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(1,4x0,3x0,1)m | nt | 12 | dầm |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(1,6x0,3x0,1)m | nt | 50 | dầm |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(1,8x0,3x0,1)m | nt | 47 | dầm |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(2x0,3x0,1)m | nt | 3 | dầm |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt dầm đỡ BTCT M200 đá 1x2, KT(2,5x0,3x0,1)m | nt | 1 | dầm |
| F | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,3x0,5x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 5 | tấm |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,4x0,5x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 4 | tấm |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,5x0,5x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 2 | tấm |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,7x0,5x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 2 | tấm |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(1,7x0,9x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 1 | tấm |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan BTCT M250 đá 1x2, KT(2x0,7x0,15)m có bố trí thép góc V(40x40x4)mm thông qua đường hàn 4mm | nt | 1 | tấm |
| G | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Sửa chữa dải phân cách giữa: Thi công BTXM M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chỗ | nt | 1,73 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám, khoan tạo lỗ D16mm, sâu 10cm và cấy thép D14mm, dài 20cm cách khoảng 1m vào dải phân cách, thi công BT M200 đá 1x2 nâng dải phân cách lên 15cm. | nt | 438 | m |
| 3 | Sơn phản quang bó vỉa dải phân cách giữa bằng màu trắng, đỏ 2 lớp xen kẽ. | nt | 357 | m2 |
| H | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 2.821,67 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 437,81 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển báo bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L90 dày 2mm (màng phản quang series 3900) | nt | 17 | biển |
| 4 | Tháo dỡ biển báo bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90 dày 2mm (màng phản quang series 3900). | nt | 6 | biển |
| 5 | Tháo dỡ biển báo bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(1,25x0,65)m dày 2mm (màng phản quang series 3900). | nt | 1 | biển |
| 6 | Tháo dỡ biển báo bị hư hỏng, cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT(0,75x0,75)m dày 2mm (màng phản quang series 3900). | nt | 1 | biển |
| 7 | Đập bỏ bê tông móng trụ, trồng lại cột biển báo với kết cấu móng BT M200 đá 2x4, KT(0,4x0,4x0,5)m trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm. | nt | 6 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(11x13x2,5)cm thông qua khoan tạo lỗ D=28mm, L=75mm và chèn keo epoxy | nt | 268 | cái |
| 9 | Lắp đặt mắt phản quang tam giác dày 2mm trên giải phân cách thông qua khoan tạo lỗ D6 vào bê tông sâu 5cm lắp đặt bulong nở D6 dài 5cm. | nt | 136 | cái |
| 10 | Đào đất hố móng, vận chuyển phế thải đổ đi, cung cấp, lắp đặt cột thép cao 6,2m vươn 6m có gắn 02 biển báo chữ nhật KT(1x1,6)m dày 2mm (màng phản quang series 4000) và các phụ kiện đi kèm với kết cấu móng BT M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm, có cung cấp, lắp đặt khung bu lông 8M24x1300 bố trí chờ sẵn. | nt | 3 | bộ |
| 11 | Đào đất hố móng, vận chuyển phế thải đổ đi, cung cấp, lắp đặt cột thép cao 6,2m vươn 6m có gắn 02 biển báo chữ nhật KT(1x1,6)m dày 2mm (màng phản quang series 4000) và 01 biển báo chữ nhật KT(1x1,4)m dày 2mm (màng phản quang series 4000) và các phụ kiện đi kèm với kết cấu móng BT M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm, có cung cấp, lắp đặt khung bu lông 8M24x1300 bố trí chờ sẵn. | nt | 3 | bộ |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9889776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3977955E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc ( đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình), trong đó có các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.615.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.230.456.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình và người sẵn sàng thay thế trong trường hợp cần thiết | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp năng lực kinh nghiệm các đội trưởng của các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 4 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của một nhân sự hoặc tổng hợp kinh nghiệm của các nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bitum bọt và xi măng, Thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 36 | Công nhân xây dựng ≥ 14 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 22 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 21cm (chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 2 | Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 3 | Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | 10-15m3 | 1 |
| 4 | Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | (10- 12)T | 1 |
| 6 | Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | ≥15T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (chiếc) | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | (25-35)T | 1 |
| 9 | Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc). | ≥ 60HP | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN (trạm) | ≥ 80(T/h) | 1 |
| 11 | Máy rải BTN (Chiếc) | ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | 6-8T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp (Chiếc) | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép (chiếc) | (10-12)T | 1 |
| 15 | Máy tưới nhũ tương (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 16 | Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) | ≥ 10 tấn | 12 |
| 17 | Ô tô tải (Chiếc) | ≥ 2,5T | 1 |
| 18 | Máy trộn BTXM (Chiếc) | ≥ 750 lít | 1 |
| 19 | Máy đào (Chiếc) | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 20 | Máy cào bóc Wirtgen C1000 (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 21 | Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) | ≥ 5m3 | 1 |
| 22 | Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | ≥ 3T | 1 |
| 23 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt (bộ) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) | (Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi