Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:09:00 đến ngày 2022-05-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,029,235,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 9,120 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) có giá trị hợp đồng ≥ 9,120 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) ≥ 18,240 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 07 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tưới nước (dung tích >= 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh lốp (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe hoặc máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng các cầu dân sinh qua Sông Hỏa, xã Hòa Hội 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,312 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dầm chữ I18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm/10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 11 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,146 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,827 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m2 |
| 18 | Bê tông bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,054 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,928 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp bu lông lan can cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 22 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m |
| 25 | Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 27 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 29 | Khoan cọc đường kính D1000(L15m; Kset=1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 30 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,957 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | tấn |
| 34 | Gia công thép bản (S1 8x60x353) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 35 | Cung cấp cóc nối thép D22&D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,155 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m cọc |
| 39 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,327 | m3 d.dịch |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,322 | 100m |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 45 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3/km |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,809 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 50 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,883 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,269 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,371 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 54 | Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,926 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,926 | 100m3/km |
| 57 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 58 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,065 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | tấn |
| 63 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,15 | 100m |
| 64 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m |
| 66 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m cọc |
| 70 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,758 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,058 | tấn |
| 75 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 76 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 77 | Đào móng tứ nón, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,49 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 79 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,675 | m3 |
| 80 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 83 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Đào móng hố trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,397 | m3 |
| 86 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,93 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,605 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | 100m3 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,07 | 100m2 |
| 93 | Đào nạo vét mở rộng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m3 |
| B | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,312 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dầm chữ I18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm/10m |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 11 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,146 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 vữa mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,827 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m2 |
| 18 | Bê tông bê tông lan can đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,054 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,928 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp bu lông lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 22 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m |
| 25 | Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 27 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 29 | Khoan cọc đường kính D1000(L15m; Kset=1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 30 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,957 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | tấn |
| 34 | Gia công thép bản (S1 8x60x353) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 35 | Cung cấp cóc nối thép D22&D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,155 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m cọc |
| 39 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,327 | m3 d.dịch |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,322 | 100m |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 45 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3/km |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,405 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 50 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,883 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,269 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,371 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 54 | Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,522 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,522 | 100m3/km |
| 57 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 58 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,048 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,065 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | tấn |
| 63 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,15 | 100m |
| 64 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m |
| 66 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m cọc |
| 70 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,758 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,058 | tấn |
| 75 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 76 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 77 | Đào móng tứ nón, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,56 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | m3 |
| 79 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,656 | m3 |
| 80 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 83 | Bê tông móng biển báo 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Đào móng hố trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,781 | m3 |
| 86 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,657 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,115 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 100m2 |
| 93 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (Đường tạm + Bãi tập kết vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,531 | 100m2 |
| 94 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16T, K > 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,339 | 100m3 |
| 95 | Cấp phối đá 0x4 dày 20cm mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 96 | Cung cấp cống ly tâm BTCT D800 H30 qua đường, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 97 | Đào đất đường tạm thanh thải dòng chảy, máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II (HSMTC:4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m3/km |
| 100 | Tháo đỡ cống D800 dài 4m (VL: 0; HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 101 | Đào nạo vét mở rộng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 100m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (NC/1,15; M/1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,61 | m3 |
| C | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,312 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,353 | 100m2 |
| 6 | Hộp chốt chống chuyển vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Cung cấp dầm chữ I18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 8 | Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 10 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | dầm |
| 11 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,146 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,827 | m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m2 |
| 17 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2 | m2 |
| 18 | Bê tông bê tông lan can đá 1x2 C35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,054 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,928 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 21 | Cung câp bulon lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 22 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m |
| 25 | Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m |
| 27 | Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 29 | Khoan cọc đường kính D1000 (L15m; Kset=1.2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 30 | Bê tông cọc nhồi đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,957 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,637 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | tấn |
| 34 | Gia công thép bản (S1 8x60x353) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | tấn |
| 35 | Cung cấp cóc nối thép D22&D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,155 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 38 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m cọc |
| 39 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,327 | m3 d.dịch |
| 40 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,322 | 100m |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Bơm vữa xi măng ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m3 |
| 45 | Xúc bentônít lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,513 | 100m3/km |
| 48 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,659 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,392 | m3 |
| 50 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,883 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,269 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,371 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 54 | Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,775 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,775 | 100m3/km |
| 57 | Văng chống gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 58 | San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,065 | tấn |
| 60 | Lắp đặt đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,13 | tấn |
| 62 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | tấn |
| 63 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,15 | 100m |
| 64 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m |
| 66 | Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | tấn |
| 67 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 69 | Nhổ cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 70 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,758 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,95 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,058 | tấn |
| 75 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 76 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 77 | Đào móng tứ nón, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,92 | m3 |
| 78 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,82 | m3 |
| 79 | Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,332 | m3 |
| 80 | Làm tầng lọc ngược bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,38 | m2 |
| 83 | Bê tông móng biển báo 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | m3 |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Đào móng hố trụ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,781 | m3 |
| 86 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,088 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,516 | 100m3 |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,21 | 100m2 |
| 93 | Đào nạo vét mở rộng sông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 9,120 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) có giá trị hợp đồng ≥ 9,120 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) ≥ 18,240 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 07 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Xe ôtô tưới nước (dung tích >= 5m3) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đào | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Xe lu bánh lốp (hoặc bánh hơi) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Xe lu rung | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Xe hoặc máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Búa rung | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy ép thủy lực | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 16 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 17 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 18 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy phát điện | Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi