Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505082-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220477767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:09:00 đến ngày 2022-05-15 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,029,235,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 9,120 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) có giá trị hợp đồng ≥ 9,120 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) ≥ 18,240 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 07 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tưới nước (dung tích >= 5m3)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe hoặc máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng các cầu dân sinh qua Sông Hỏa, xã Hòa Hội
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN , địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Toàn Phát – Địa chỉ: Tổ 4, ấp Phước Tân 4, xã Tân Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;  Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương – Địa chỉ: Số 09 Phan Bá Vành, KP5, Phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM;  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm – Địa chỉ: Số 32 Ngô Bệ, phường 13, quận Tân Bình, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN , địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I/2022; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM – Điện thoại: 0846095516.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SỐ 1
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,312m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353100m2
6Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
7Cung cấp dầm chữ I18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
8Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm/10m
9Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
10Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,426100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,146tấn
14Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,827m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
17Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2m2
18Bê tông bê tông lan can đá 1x2, vữa bê tông C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,054m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m2
21Cung cấp bu lông lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
22Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m
25Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
26Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8m
27Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
29Khoan cọc đường kính D1000(L15m; Kset=1.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
30Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,957m3
31Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,637tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7tấn
34Gia công thép bản (S1 8x60x353)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617tấn
35Cung cấp cóc nối thép D22&D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,155tấn
37Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
38Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m cọc
39Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,327m3 d.dịch
40Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,322100m
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m3
45Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
46Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
47Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3/km
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,809100m3
49Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,392m3
50Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,883m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,269100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,371tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
54Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,926100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,926100m3/km
57Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
58San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,418100m3
59Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
60Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
61Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
62Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,44tấn
63Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,15100m
64Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
65Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8100m
66Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64tấn
67Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
68Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
69Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m cọc
70Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,758m3
71Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,058tấn
75Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
76Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
77Đào móng tứ nón, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,49m3
78Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,73m3
79Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,675m3
80Làm tầng lọc ngược bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,38m2
83Bê tông móng biển báo, cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37m3
84Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Đào móng hố trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,397m3
86Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
87Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,93100m2
88Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,605100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461100m3
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,07100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,07100m2
93Đào nạo vét mở rộng mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m3
B CẦU SỐ 2
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,312m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353100m2
6Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
7Cung cấp dầm chữ I18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
8Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm/10m
9Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
10Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,426100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,146tấn
14Bê tông mặt cầu đá 1x2 vữa mác 350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,827m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
17Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2m2
18Bê tông bê tông lan can đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,054m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m2
21Cung cấp bu lông lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
22Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m
25Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
26Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8m
27Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
29Khoan cọc đường kính D1000(L15m; Kset=1.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
30Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,957m3
31Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,637tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7tấn
34Gia công thép bản (S1 8x60x353)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617tấn
35Cung cấp cóc nối thép D22&D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,155tấn
37Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
38Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m cọc
39Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,327m3 d.dịch
40Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,322100m
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m3
45Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
46Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
47Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3/km
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,405100m3
49Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,392m3
50Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,883m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,269100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,371tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
54Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,522100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,522100m3/km
57Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
58San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,048100m3
59Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
60Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
61Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
62Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,44tấn
63Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,15100m
64Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
65Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8100m
66Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64tấn
67Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
68Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
69Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m cọc
70Bê tông bản quá độ đá 1x2 C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,758m3
71Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,058tấn
75Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
76Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
77Đào móng tứ nón, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,56m3
78Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,76m3
79Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75,656m3
80Làm tầng lọc ngược bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,38m2
83Bê tông móng biển báo 20MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37m3
84Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Đào móng hố trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,781m3
86Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
87Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,657100m2
88Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,115100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m3
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3100m2
93Dọn dẹp mặt bằng thi công (Đường tạm + Bãi tập kết vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,531100m2
94Đắp đất nền đường bằng máy lu 16T, K > 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,339100m3
95Cấp phối đá 0x4 dày 20cm mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,515100m3
96Cung cấp cống ly tâm BTCT D800 H30 qua đường, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
97Đào đất đường tạm thanh thải dòng chảy, máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp II (HSMTC:4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m3/km
100Tháo đỡ cống D800 dài 4m (VL: 0; HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6đoạn ống
101Đào nạo vét mở rộng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7100m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (NC/1,15; M/1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,61m3
C CẦU SỐ 3
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,312m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244tấn
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353100m2
6Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
7Cung cấp dầm chữ I18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
8Di chuyển dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
9Nâng hạ dầm cầu chiều dài 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
10Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm (cẩu long môn), chiều dài dầm 18,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5dầm
11Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (400x300x47)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,426100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,146tấn
14Bê tông mặt cầu đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,827m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,302100m2
17Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,2m2
18Bê tông bê tông lan can đá 1x2 C35Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,054m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928tấn
20Ván khuôn thép, ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m2
21Cung câp bulon lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
22Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ (toàn bộ thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
23Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263tấn
24Lắp đặt ống thép mạ kẽm thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m
25Sản xuất nắp chắn rác bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
26Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm, độ dịch chuyển 80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8m
27Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
29Khoan cọc đường kính D1000 (L15m; Kset=1.2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
30Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,957m3
31Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m3
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,637tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7tấn
34Gia công thép bản (S1 8x60x353)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,617tấn
35Cung cấp cóc nối thép D22&D22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
36SX 2 ống vách CKN (L=8m) dày 8mm luân chuyển cho 10 cọc khấu hao (1,17%*1+3,5%*5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,155tấn
37Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
38Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m cọc
39Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt251,327m3 d.dịch
40Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,322100m
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
42Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,696100m
43Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
44Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m3
45Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
46Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3
47Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 10T, bentonit đổ đi (M*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,513100m3/km
48Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,659100m3
49Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,392m3
50Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 C30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,883m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,269100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,371tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
54Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,775100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,775100m3/km
57Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
58San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
59Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
60Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
61Tháo dỡ đà giáo thi công mố (HS: 0,6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
62Khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,44tấn
63Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,15100m
64Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
65Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8100m
66Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1+3.5%*2) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64tấn
67Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
68Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
69Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
70Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,758m3
71Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,95m3
72Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
73Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,058tấn
75Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
76Đắp đất tứ nón, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m3
77Đào móng tứ nón, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,92m3
78Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,82m3
79Xây tứ nón bằng đá hộc vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,332m3
80Làm tầng lọc ngược bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,38m2
83Bê tông móng biển báo 20MPaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,37m3
84Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 135x67,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Đào móng hố trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,781m3
86Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
87Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,088100m2
88Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua mới)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,516100m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m3
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,21100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,21100m2
93Đào nạo vét mở rộng sôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 9,120 tỷ đồng.Hoặc:+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) có giá trị hợp đồng ≥ 9,120 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) ≥ 18,240 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản scan bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 9,120 tỷ đồng.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
6 Công nhân kỹ thuật 15 -Số lượng: 15 người.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp chứng chỉ).-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 07 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 10 tấn) Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Xe ôtô tưới nước (dung tích >= 5m3) Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy đào Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
4 Máy ủi hoặc máy san Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Xe lu bánh lốp (hoặc bánh hơi) Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
6 Xe lu rung Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
7 Cần trục bánh xích Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
8 Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
9 Xe hoặc máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
10 Búa rung Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
11 Máy ép thủy lực Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
13 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
14 Máy cắt sắt Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
15 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
16 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
17 Đầm cóc Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
18 Đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.2
19 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->