Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504746-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:08:00 đến ngày 2022-05-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Nhà văn hóa thôn Đông Ngũ, xã Đông Ngũ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Phà dỡ nhà văn hóa cũChương V E-HSMT3ca
2Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,7889100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT11,279m3
4Bê tông móng đá 1x2, mác 250#Chương V E-HSMT12,8656m3
5Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FChương V E-HSMT0,0868tấn
6Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng FChương V E-HSMT0,4913tấn
7Cốt thép móng F >18Chương V E-HSMT0,498tấn
8Ván khuôn móng đàiChương V E-HSMT0,4638100m2
9Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT5,4305m3
10Cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,1587tấn
11Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,7785tấn
12Ván khuôn dầm, giằng móngChương V E-HSMT0,4937100m2
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,169m3
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,277m3
15Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT4,8307m3
16Ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,5387100m2
17Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,2858100m3
18Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,3017m3
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,188tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1566tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,7734tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cột trụChương V E-HSMT0,9821100m2
23Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT14,4604m3
24Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,6148tấn
25Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT0,5719tấn
26Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V E-HSMT1,4047tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmChương V E-HSMT1,5973100m2
28Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,2222m3
29Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Chương V E-HSMT0,0407tấn
30Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V E-HSMT0,1039tấn
31Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,1851100m2
32Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT11,1568m3
33Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính Chương V E-HSMT1,1579tấn
34Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT1,3439100m2
35Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT8,8289m3
36Xây tường thẳng bằng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT61,0331m3
37Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,3649m3
38Xây các trang trí trụ cột gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,499m3
39Thi công trần nhựa 600x600mmChương V E-HSMT169,4652m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT322,589m2
41Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT299,84m2
42Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT23,573m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V E-HSMT159,7284m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V E-HSMT134,3896m2
45Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT21,8243m3
46Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 vữa XM mác 75Chương V E-HSMT221,4518m2
47Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 125x600mmChương V E-HSMT11,94m2
48Lát gạch đỏ đất nung bậc tam cấpChương V E-HSMT28,3009m2
49Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT52,456m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT322,589m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT617,531m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT69,2m
53Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20Chương V E-HSMT0,4464m
54Rọ chắn rác Inox - D150Chương V E-HSMT4cái
55Ống nhựa PVC-D50 qua dầmChương V E-HSMT0,033100m
56Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V E-HSMT0,202100m
57Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V E-HSMT8cái
58Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V E-HSMT44cái
59Sản xuất xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5Chương V E-HSMT3,0101tấn
60Lắp dựng xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5Chương V E-HSMT3,0101tấn
61Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V E-HSMT184,768m2
62Lợp mái ngói 22V/m2Chương V E-HSMT2,4429100m2
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương V E-HSMT5,2204100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong nhàChương V E-HSMT1,6947100m2
65SXLD cửa đi nhôm Xingfa (cả phụ kiện)Chương V E-HSMT13,23m2
66SXLD cửa sổ nhôm Xingfa (cả phụ kiện)Chương V E-HSMT34,56m2
67Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChương V E-HSMT2cái
68Bình cứu hỏa/ chữa cháy bột ABC MFLZ4 4kgChương V E-HSMT1cái
69Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V E-HSMT1bộ
70Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x700x180 dày 1,2mmChương V E-HSMT1hộp
71Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54wChương V E-HSMT14bộ
72Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24WChương V E-HSMT3bộ
73Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 20WChương V E-HSMT2bộ
74Quạt trầnChương V E-HSMT10cái
75Quạt treo trườngChương V E-HSMT1cái
76Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tườngChương V E-HSMT4cái
77Công tắc đèn đôi âm tườngChương V E-HSMT4cái
78Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V E-HSMT3bảng
79Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tườngChương V E-HSMT1bảng
80Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCBChương V E-HSMT1hộp
81Đế nhựa âm tườngChương V E-HSMT12cái
82ATTOMAT 1 pha 10AChương V E-HSMT2cái
83ATTOMAT 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
84ATTOMAT 1 pha 50AChương V E-HSMT1cái
85Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyChương V E-HSMT3hộp
86Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT301m
87Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT94m
88Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT5m
89Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 (cáp đồng cadisun)Chương V E-HSMT20m
90Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìmChương V E-HSMT296m
91Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Chương V E-HSMT7cọc
92Đào móng cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,14100m3
93Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,09100m3
94Dây dẫn tiếp địa thép D12Chương V E-HSMT29m
95Dây dẫn sét thép D10Chương V E-HSMT46m
96Gia công kim thu sét, dài 0,7mChương V E-HSMT3cái
97Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7mChương V E-HSMT3cái
98Lót NILONChương V E-HSMT36,256m2
99Bê tông sân M200, đá 2x4Chương V E-HSMT5,4384m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0393100m3
2Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0319100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,7m3
4Xây móng bằng Gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,93m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0288100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0401tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0048tấn
8Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,33m3
9Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0131100m3
10Bê tông nền M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,59m3
11Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,47m3
12Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,8m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0401100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0965tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0192tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,44m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0933100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0779tấn
19Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,13m3
20Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,22m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,93m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,21m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,01m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,33m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Chương V E-HSMT29,46m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V E-HSMT6,41m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,47m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,21m2
30Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT1bộ
33Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmChương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
36Lắp đặt van phao cơChương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,05100m
38Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mmChương V E-HSMT6cái
39Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76mmChương V E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mmChương V E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmChương V E-HSMT0,2100m
43Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 25mmChương V E-HSMT0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mmChương V E-HSMT0,01100m
45Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mmChương V E-HSMT0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V E-HSMT0,05100m
47Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V E-HSMT3cái
48Kẹp đỡ ốngChương V E-HSMT15cái
49Băng tanChương V E-HSMT15cuộn
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT3bộ
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT5m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V E-HSMT15m
56Đào móng bể phốt-đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1525100m3
57Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0107100m2
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,66m3
59Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,0107100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0324tấn
61Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,66m3
62Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,51m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,33m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,62m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT17,95m2
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0215100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0305tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,6m3
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT41cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,15100m
C HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V E-HSMT4,633100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT46,329610m3/1km
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT4,633100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 1
3 Đầm bàn 1,5kW2
4 Đầm dùi 1,5KW2
5 Đầm cóc 50Kg1
6 Máy trộn bê tông >250L3
7 Máy trộn vữa >80L2
8 Máy hàn điện 23Kw1
9 Máy cắt uốn 5Kw1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->