Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:08:00 đến ngày 2022-05-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa thôn Đông Ngũ, xã Đông Ngũ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phà dỡ nhà văn hóa cũ | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,7889 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 11,279 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250# | Chương V E-HSMT | 12,8656 | m3 |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Chương V E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng F | Chương V E-HSMT | 0,4913 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng F >18 | Chương V E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng đài | Chương V E-HSMT | 0,4638 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 5,4305 | m3 |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 11 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,7785 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,4937 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,169 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 58,277 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,8307 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,5387 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,2858 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,3017 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1566 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,7734 | tấn |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột trụ | Chương V E-HSMT | 0,9821 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,4604 | m3 |
| 24 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,6148 | tấn |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,5719 | tấn |
| 26 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 1,4047 | tấn |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 1,5973 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,2222 | m3 |
| 29 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 30 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,1851 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 11,1568 | m3 |
| 33 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái đường kính | Chương V E-HSMT | 1,1579 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,3439 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 8,8289 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 61,0331 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,3649 | m3 |
| 38 | Xây các trang trí trụ cột gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,499 | m3 |
| 39 | Thi công trần nhựa 600x600mm | Chương V E-HSMT | 169,4652 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 322,589 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 299,84 | m2 |
| 42 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,573 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V E-HSMT | 159,7284 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V E-HSMT | 134,3896 | m2 |
| 45 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 21,8243 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 221,4518 | m2 |
| 47 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch kích thước 125x600mm | Chương V E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 48 | Lát gạch đỏ đất nung bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 28,3009 | m2 |
| 49 | Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 52,456 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 322,589 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 617,531 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 69,2 | m |
| 53 | Xẻ mạch lõm rộng 30 sâu 20 | Chương V E-HSMT | 0,4464 | m |
| 54 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC-D50 qua dầm | Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5 | Chương V E-HSMT | 3,0101 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép KT 100 x 50 x 2,5 | Chương V E-HSMT | 3,0101 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 184,768 | m2 |
| 62 | Lợp mái ngói 22V/m2 | Chương V E-HSMT | 2,4429 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 5,2204 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,6947 | 100m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa (cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa (cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 67 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Bình cứu hỏa/ chữa cháy bột ABC MFLZ4 4kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x700x180 dày 1,2mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 71 | Bộ đèn LED đôi bán nguyệt 1,2m công suất 54w | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 72 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 20W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Quạt trần | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Quạt treo trường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm điện đơn 250V-16A âm tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Công tắc đèn đôi âm tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Công tắc đèn đơn liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 79 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện đơn âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 80 | Tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 6MCB | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Đế nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 82 | ATTOMAT 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | ATTOMAT 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | ATTOMAT 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 86 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 301 | m |
| 87 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 88 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 89 | Cáp điện đôi CU/XLPE/PVC 2x16 (cáp đồng cadisun) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 90 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 đi chìm | Chương V E-HSMT | 296 | m |
| 91 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 92 | Đào móng cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 94 | Dây dẫn tiếp địa thép D12 | Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 95 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 96 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lót NILON | Chương V E-HSMT | 36,256 | m2 |
| 99 | Bê tông sân M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 5,4384 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng Gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0401 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng Gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,93 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,01 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,33 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V E-HSMT | 6,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 17,47 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,21 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kẹp đỡ ống | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Băng tan | Chương V E-HSMT | 15 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Đào móng bể phốt-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1525 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 61 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,33 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,62 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 17,95 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 46,3296 | 10m3/1km |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,633 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 3 | Đầm bàn | 1,5kW | 2 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 5 | Đầm cóc | 50Kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | >80L | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23Kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | 5Kw | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi