Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475200-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220474703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:07:00 đến ngày 2022-05-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng mình đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, CMND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, mua sắm thiết bị tương tự gói thầu, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Cải tạo, sửa chữa và mua sắm bổ sung trang thiết bị Trạm y tế phường Thịnh Quang - Trung tâm y tế quận Đống Đa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng hạ tầng Quốc tế Đông Dương. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Đống Đa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa , địa chỉ: 277 Tôn Đức Thắng, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, bằng cấp, CMND để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu, tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Bản gốc, xác minh tính thống nhất.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD quận Đống Đa: Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 033 975 8061 - Fax: 024. ……………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa; Số 59 phố Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V196,9542m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V80,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V346,7246m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,8838m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8838m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,6812m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6812m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,038m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V433,4058m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V82,5875m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,5875m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,457m2
15Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,4571m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
17Trát trụ cổng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
18Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
19Sửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1723100m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1286m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1286m3
23Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1286m3
24Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2576100m2
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V37,7281m2
26Lợp lại máiMô tả kỹ thuật theo chương V88,0321m2
27Lợp tôn úp nóc, úp sườn, khổ 300Mô tả kỹ thuật theo chương V44,24md
28Phá lớp vữa trát thành seno, vữa láng senoMô tả kỹ thuật theo chương V37,5888m2
29Trát tường thành seno, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3648m2
30Láng seno dày 1cm, vữa XM M75 tạo phẳng trước khi quét lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V12,224m2
31Gia công lưới thép để gia cố sànMô tả kỹ thuật theo chương V24,448m2
32Quét dung dịch chống thấm senoMô tả kỹ thuật theo chương V24,4481m2
33Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75, dốc về điểm thuMô tả kỹ thuật theo chương V24,448m2
34Chống thấm điểm thu nước mưa máiMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
35Thay thế máng seno thu nước mưa mái tôn che sân, khổ inox 304 dày 1mm lòng máng 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,72md
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V37,616m2
37Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,616m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3114m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,3114m3
40Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3114m3
41Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,688m2
42Phá dỡ nền gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V50,892m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5958m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,5958m3
51Xử lý phế thải xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5958m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,563m2
55Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m2
56Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
57Bàn đá Granite Lavabo (bao gồm đá, khung inox 304 đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16md
58Cửa đi 1 cánh mở, nhôm hệ, dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
59cửa sổ cánh lật, cánh nhôm hệ, dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
60Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Hút bể phốt, kích thước bể 1.5x3.0x1.3 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1t. gói
43Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Tủ lạnh 236L.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Máy lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bộ tăng âm cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tivi + giá treo ti vi 55 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ổ cứng di động HDD 1TBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Máy ảnh (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Quạt câyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Giá sắt để tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;)- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng mình đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, CMND.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình cải tạo, mua sắm thiết bị tương tự gói thầu, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư ngành điện11
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tài liệu làm CBKT, Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư ngành cấp thoát nước11
4 Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán 1 - Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán, Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy cắt gạch, đá kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy khoan bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->