Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505274-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220472829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:06:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,475,667,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.427E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kiến trúc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.4m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục tháp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng Văn phòng ấp An Sơn, xã An Điền
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Quy hoạch Xây dựng An Đạt, địa chỉ: Số 66 đường DA7, khu phố 3, Phường Hoà Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ BCKTKT: + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: số 453/40/39/13 đường Lê Hồng Phong, Khu 3, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do sở Xây dựng hoặc bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thưc thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Điền, địa chỉ: Xã An Điền, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274 3564445. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát - Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố II, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822926;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát, Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng Chương V10,685100m2
2Đắp cát móng công trình bằng máyĐáp ứng Chương V0,022100m3
3Thi công lớp cấp phối đá dăm đường nội bộĐáp ứng Chương V0,321100m3
4Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Đáp ứng Chương V44,988m3
5Cắt ron mặt bê tôngĐáp ứng Chương V27,610m
B PHẦN KẾT CẤU XÂY LẮP
1Đào móng bằng máyĐáp ứng Chương V1,938100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V11,084m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐáp ứng Chương V0,622100m2
4Cốt thép móng Đáp ứng Chương V0,263tấn
5Cốt thép móng Đáp ứng Chương V0,751tấn
6Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V29,981m3
7Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Đáp ứng Chương V10,805m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng Chương V1,73100m2
9Cốt thép đà kiềng Đáp ứng Chương V0,468tấn
10Cốt thép đà kiềng Đáp ứng Chương V1,759tấn
11Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V15,883m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtĐáp ứng Chương V2,558100m2
13Cốt thép cột Đáp ứng Chương V0,515tấn
14Cốt thép cột Đáp ứng Chương V2,087tấn
15Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2 M250 tiết diện Đáp ứng Chương V13,955m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmĐáp ứng Chương V2,208100m2
17Cốt thép dầm Đáp ứng Chương V0,4tấn
18Cốt thép dầm Đáp ứng Chương V1,73tấn
19Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V18,022m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànĐáp ứng Chương V1,324100m2
21Cốt thép sàn Đáp ứng Chương V2,246tấn
22Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V13,238m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôĐáp ứng Chương V1,614100m2
24Cốt thép lanh tô Đáp ứng Chương V0,629tấn
25Cốt thép lanh tô >10mmĐáp ứng Chương V0,856tấn
26Bê tông lanh tô đá 1x2 Mac 250Đáp ứng Chương V8,77m3
27Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng Chương V1,831tấn
28Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Chương V1,831tấn
29Gia công vì kèo thépĐáp ứng Chương V1,669tấn
30Lắp dựng vì kèo thépĐáp ứng Chương V1,669tấn
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng Chương V164,71m2
32Cung cấp lắp đặt bulong D18 L=0,3mĐáp ứng Chương V20cái
33Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,6mĐáp ứng Chương V6cái
34Cung cấp lắp đặt bulong D20 L=0,3mĐáp ứng Chương V28cái
35Đắp đất móngĐáp ứng Chương V1,5100m3
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Chương V1,6100m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Chương V4,428100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V16,046m3
39Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Đáp ứng Chương V74,407m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm M75Đáp ứng Chương V644,451m2
41Trát tường trong dày 1,5cm M75Đáp ứng Chương V394,09m2
42Trát tường ngoài dày 2cm M75Đáp ứng Chương V150,186m2
43Trát trầnĐáp ứng Chương V84,255m2
44Trát xà dầm, giằngĐáp ứng Chương V163,848m2
45Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V121,495m2
46Bả matic vào tường trongĐáp ứng Chương V394,086m2
47Bả matic vào tường ngoàiĐáp ứng Chương V794,612m2
48Bả matic trong nhà vào cột dầm trầnĐáp ứng Chương V369,597m2
49Sơn tường ngoàiĐáp ứng Chương V447,307m2
50Sơn tường ngoàiĐáp ứng Chương V140,288m2
51Sơn tường trongĐáp ứng Chương V98,331m2
52Sơn tường trongĐáp ứng Chương V323,627m2
53Sơn cột dầm trầnĐáp ứng Chương V369,597m2
54Bê tông lót tường bồn hoa đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V2,869m3
55Xây kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18 M75Đáp ứng Chương V9,139m3
56Ốp gạch ceramic 300x600 nhà WC M75Đáp ứng Chương V49,984m2
57Quét flinkote chống thấm máiĐáp ứng Chương V1,324m2
58Láng vữa M75 dày 2cm (mái), tạo dốcĐáp ứng Chương V132,38m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng Chương V28,905m2
60Công tác ốp đá tự nhiên vào tường tiết diện đá 10x20, vữa XM mác 75Đáp ứng Chương V36,47m2
61Đắp đất đôn nền đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Chương V1,362100m3
62Cung cấp đất san lấp đắp nềnĐáp ứng Chương V150,758m3
63Bê tông nền đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V40,348m3
64Bê tông nền đá 1x2 M150Đáp ứng Chương V1,44m3
65Láng nền sàn dày 20mm, vữa M75Đáp ứng Chương V417,875m2
66Lát gạch nền 600x600Đáp ứng Chương V407,945m2
67Lát gạch nền 300x300Đáp ứng Chương V17,82m2
68Bê tông tấm đan bếp đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,521m3
69Ván khuôn tấm đan bếpĐáp ứng Chương V0,065100m2
70Cốt thép tấm đan bếpĐáp ứng Chương V0,039tấn
71Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600Đáp ứng Chương V304,42m2
72Lắp đặt trần thạch cao khung chìm 600x600 chống ẩmĐáp ứng Chương V17,86m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa đi mở quayĐáp ứng Chương V9,9m2
74Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 1 cánh, cửa sổ mở hấtĐáp ứng Chương V0,8m2
75Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 2 cánh, cửa đi mở quayĐáp ứng Chương V32,4m2
76Cung cấp, lắp đặt cửa sắt kính trắng 5mm cường lực 4 cánh, cửa sổ lùaĐáp ứng Chương V19,2m2
77Cung cấp cửa vệ sinh HPL dày 12mmĐáp ứng Chương V4,9m2
78Cung cấp lắp đặt vách ngănĐáp ứng Chương V12,75m2
79Lợp toleĐáp ứng Chương V3,097100m2
80Cung cấp, lắp đặt bảng hiệuĐáp ứng Chương V4,95m2
C CẤP ĐIỆN-CHIẾU SÁNG
1Cáp CXV 16mm2-1CĐáp ứng Chương V140m
2Ống HDPE D40/30Đáp ứng Chương V0,7100m
3Đào đất móng mương cápĐáp ứng Chương V9,36m3
4Đắp cát móng cápĐáp ứng Chương V0,047100m3
5Đắp đất móng cápĐáp ứng Chương V0,047100m3
6Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V288,889viên
7Cọc tiếp địa D16, L=2.4mĐáp ứng Chương V4bộ
8Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng Chương V20m
9Mối hàn hóa nhiệtĐáp ứng Chương V6mối hàn
10Đèn ốp trần D250/15wĐáp ứng Chương V16bộ
11Đèn led Tube 1,2m T8/18wĐáp ứng Chương V7bộ
12Đèn led Tube 1,2m T8/2x18wĐáp ứng Chương V17bộ
13Công tắc một chiều 10A 1 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V4cái
14Công tắc một chiều 10A 2 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V2cái
15Công tắc một chiều 10A 3 gang + hộp âm tườngĐáp ứng Chương V3cái
16Quạt treo tường 50wĐáp ứng Chương V2cái
17Quạt trần đảo 50wĐáp ứng Chương V11cái
18Quạt treo tường 80wĐáp ứng Chương V6cái
19Ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A - 220v - 2P + E (lắp âm tường)Đáp ứng Chương V31cái
20Hộp nối âm tường 160x160Đáp ứng Chương V6hộp
21Tủ điện 6 ModuleĐáp ứng Chương V3hộp
22Tủ điện 10 ModuleĐáp ứng Chương V1hộp
23Tủ điện KT: 300x500x175mmĐáp ứng Chương V1hộp
24Cáp điện CV 10mm2-1CĐáp ứng Chương V48m
25Cáp điện CV 6mm2-1CĐáp ứng Chương V105m
26Cáp điện CV 4mm2-1CĐáp ứng Chương V360m
27Cáp điện CV 2.5mm2-1CĐáp ứng Chương V296m
28Cáp điện CV 1.5mm2-1CĐáp ứng Chương V608m
29Ống luồn dây điện uPVC D25mmĐáp ứng Chương V60m
30Ống luồn dây điện uPVC D20mmĐáp ứng Chương V472m
31Ống luồn dây điện PVC D20mmĐáp ứng Chương V100m
32MCCB-2P-80A-18kAĐáp ứng Chương V1cái
33MCB-2P-40A-6kAĐáp ứng Chương V1cái
34MCB-2P-25A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
35MCB-2P-20A-6kAĐáp ứng Chương V3cái
36MCB-1P-40A-6kAĐáp ứng Chương V1cái
37MCB-1P-25A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
38MCB-1P-20A-6kAĐáp ứng Chương V2cái
39MCB-1P-16A-6kAĐáp ứng Chương V7cái
40MCB-1P-10A-6kAĐáp ứng Chương V5cái
41RCBO-2P-20A-6kA-30mAĐáp ứng Chương V3cái
42RCBO-2P-16A-6kA-30mAĐáp ứng Chương V2cái
D THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cáp điện thoại 2 pairsĐáp ứng Chương V72m
2Cáp quang 2 coreĐáp ứng Chương V72m
3Ống luồn dây HDPE D40/32mmĐáp ứng Chương V68m
4Hộp chờ đấu nối 200x200Đáp ứng Chương V1hộp
5Đào đất móng mương cápĐáp ứng Chương V3,24m3
6Đắp cát móng cápĐáp ứng Chương V0,016100m3
7Đắp đất móng cápĐáp ứng Chương V0,016100m3
8Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V100viên
9Cáp mạng UTP-CAT6Đáp ứng Chương V50m
10Dây điện thoại 2 cặp (inside)Đáp ứng Chương V16m
11Ống uPVC D20Đáp ứng Chương V50m
12Ổ cắm mạng và điện thoại 2 gang và hộp âm tườngĐáp ứng Chương V2cái
13Ổ cắm mạng 1 gang và hộp âm tườngĐáp ứng Chương V1cái
14Switch 8 potrs dùng cho mạng lanĐáp ứng Chương V1bộ
15IDF có 1 block terminal và chống sét lan truyềnĐáp ứng Chương V1bộ
16Tủ rack loại 6UĐáp ứng Chương V1hộp
17Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-1CAT6Đáp ứng Chương V3cái
18Modem quangĐáp ứng Chương V1bộ
19Cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 1.5mm2-2CĐáp ứng Chương V58m
20Ống PVC D20Đáp ứng Chương V50m
21Hộp rẽ dây PVC 110x110x50Đáp ứng Chương V5hộp
E CẤP NƯỚC-THOÁT NƯỚC-PCCC
1Ống uPVC D27mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V1,4100m
2Ống mềm D27mm tưới câyĐáp ứng Chương V0,2100m
3Co 90 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V16cái
4Co 45 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V24cái
5Tê uPVC D27mmĐáp ứng Chương V4cái
6Van phao điệnĐáp ứng Chương V1cái
7Vòi tưới câyĐáp ứng Chương V4cái
8Bồn nước 1000ml + phụ kiệnĐáp ứng Chương V1bể
9Tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng Chương V1hộp
10Đào đất móng mương ống cấp nướcĐáp ứng Chương V10,8m3
11Đắp cát móng ống cấp nướcĐáp ứng Chương V0,054100m3
12Đắp đất móng ống cấp nướcĐáp ứng Chương V0,054100m3
13Gạch 4x8x18cmĐáp ứng Chương V333,333viên
14Ống uPVC D42mm x 2.0mmĐáp ứng Chương V0,12100m
15Ống uPVC D27mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V0,3100m
16Van khóa D27mm (tay vặn)Đáp ứng Chương V1cái
17Van khóa D42mm (tay vặn)Đáp ứng Chương V1cái
18Co 90 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V24cái
19Co 90 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V8cái
20Co 45 uPVC D27mmĐáp ứng Chương V12cái
21Co 45 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
22Tê uPVC D27mmĐáp ứng Chương V14cái
23Nối giảm uPVC D42/27mmĐáp ứng Chương V1cái
24Co ren trong D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V4cái
25Tê ren ngoài D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V4cái
26Co ren ngoài D21mm ống D27mmĐáp ứng Chương V9cái
27Bít ren trong D21mmĐáp ứng Chương V13cái
28Bít ren ngoài D21mmĐáp ứng Chương V4cái
29Bít trơn D27mmĐáp ứng Chương V4cái
30Bít trơn D42mmĐáp ứng Chương V2cái
31Nối trơn D27mmĐáp ứng Chương V6cái
32Nối trơn D42mmĐáp ứng Chương V2cái
33Lắp đặt ống cống D1200mmĐáp ứng Chương V2đoạn ống
34Thi công lớp cấp phối đá 4x6Đáp ứng Chương V0,003100m3
35Thi công lớp cấp phối đá 1x2Đáp ứng Chương V0,003100m3
36Cốt thép tấm đanĐáp ứng Chương V0,003tấn
37Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Chương V0,007100m2
38Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,326m3
39Đào móng hầm tự hoạiĐáp ứng Chương V8,914m3
40Bê tông lót móng đá 4x6 M100Đáp ứng Chương V0,592m3
41Bê tông móng đá 1x2 M200Đáp ứng Chương V0,422m3
42Xây tường gạch thẻ 4x8x18Đáp ứng Chương V2,712m3
43Trát tường thành trong hầm tự hoạiĐáp ứng Chương V13,96m2
44Cốt thép tấm đanĐáp ứng Chương V0,087tấn
45Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Chương V0,014100m2
46Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Đáp ứng Chương V0,672m3
47Lắp dựng tấm đanĐáp ứng Chương V2cái
48Ống uPVC D114mm x 3.8mmĐáp ứng Chương V0,12100m
49Ống uPVC D90mm x 2.9mmĐáp ứng Chương V0,74100m
50Ống uPVC D42mm x 2.0mmĐáp ứng Chương V0,24100m
51Ống uPVC D34mm x 1.8mmĐáp ứng Chương V0,12100m
52Lắp đặt lavaboĐáp ứng Chương V4bộ
53Lắp đặt gương soi + phụ kiện 7 mónĐáp ứng Chương V4cái
54Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcĐáp ứng Chương V4bộ
55Lắp đặt vòi xịtĐáp ứng Chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Đáp ứng Chương V6cái
57Lắp đặt vòi xả sànĐáp ứng Chương V2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Chương V2bộ
59Lắp đặt chậu rửa chénĐáp ứng Chương V1bộ
60Co 90 uPVC D34mmĐáp ứng Chương V8cái
61Co 90 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V15cái
62Co 90 uPVC D90mmĐáp ứng Chương V22cái
63Co 90 uPVC D114mmĐáp ứng Chương V4cái
64Co 45 uPVC D34mmĐáp ứng Chương V8cái
65Co 45 uPVC D42mmĐáp ứng Chương V12cái
66Co 45 uPVC D90mmĐáp ứng Chương V16cái
67Co 45 uPVC D114mmĐáp ứng Chương V6cái
68Tê uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
69Tê uPVC D114mmĐáp ứng Chương V4cái
70Y uPVC D114mmĐáp ứng Chương V2cái
71Y uPVC D90mmĐáp ứng Chương V8cái
72Tê giảm uPVC D90/42mmĐáp ứng Chương V4cái
73Tê giảm uPVC D114/42mmĐáp ứng Chương V2cái
74Nối giảm uPVC D90/34mmĐáp ứng Chương V4cái
75Nối giảm uPVC D90/42mmĐáp ứng Chương V1cái
76Nối giảm uPVC D114/34mmĐáp ứng Chương V4cái
77Bít trơn uPVC D34mmĐáp ứng Chương V4cái
78Bít trơn uPVC D42mmĐáp ứng Chương V6cái
79Bít trơn uPVC D90mmĐáp ứng Chương V10cái
80Bít trơn uPVC D114mmĐáp ứng Chương V5cái
81Nối trơn uPVC D90mmĐáp ứng Chương V14cái
82Nối trơn uPVC D114mmĐáp ứng Chương V2cái
83Nối thông tắc D90mmĐáp ứng Chương V1cái
84Nối thông tắc D114mmĐáp ứng Chương V1cái
85Con thỏ D90mmĐáp ứng Chương V6cái
86Van khóa D34mmĐáp ứng Chương V1cái
87Lắp đặt cầu chắn rác D90Đáp ứng Chương V8cái
F VẬN CHUYỂN ĐÁ ĐẾN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Chương V8,86510m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 9km tiếp, đường loại 1Đáp ứng Chương V8,86510m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển 32,4km còn lại, đường loại 1Đáp ứng Chương V8,86510m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.713501E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.427E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng - Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, cột, đà kiềng bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Chứng minh bằng bản chụp chứng thực: Hợp đồng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình; Quyết định điều động nhân sự có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.465.934.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã trãi qua lớp huấn luyện về An toàn lao động(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực).(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).- Có thời gian tham gia công tác thi công công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu 03 (ba) năm.- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc cán bộ kỹ thuật) thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.Kèm theo hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách kết cấu: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần kết cấu thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách phần điện: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng mới công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
5 Cán bộ phụ trách phần kiến trúc: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kiến trúc;(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiến trúc ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
6 Cán bộ kiểm soát khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng (Còn thời hạn);(Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện và các văn bằng chứng chỉ liên quan được chứng thực)- Có thời gian tham gia công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 (hai) năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác kiểm soát khối lượng trên công trường hoặc làm cán bộ chuyên trách kiêm nhiệm về kiểm soát khối lượng ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng công trình dân dụng – Cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục: Móng, đà kiềng, cột, bê tông cốt thép; xây tường gạch; Lắp mới hệ thống điện.(Chứng minh bằng bảng chụp được chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Quyết định điều động cán bộ; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để chứng minh quy mô, cấp công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, cần trục sức nâng ≥ 25T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
3 Máy đào ≥ 0.4m3 (*) phải có phải có bản chụp giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an toàn thiết bị còn hiệu lực và được chứng thực1
4 Cần trục tháp ≥ 10T -1
5 Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 2T -1
6 Máy vận thăng nâng hàng ≥ 0.8T -1
7 Máy nén khí -1
8 Máy cắt uốn cốt thép -1
9 Máy đầm bàn -1
10 Máy đầm dùi -2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) -1
12 Máy hàn xoay chiều -1
13 Máy cắt bê tông -1
14 Máy trộn bê tông -2
15 Máy khoan bê tông -1
16 Máy cắt gạch đá -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->