Gói thầu: Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503718-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447151 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Phục vụ sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:33:00 đến ngày 2022-05-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là377.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.277.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 709.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện hoặc thợ điện, bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 4/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện năm 2022 Kế hoạch đấu thầu năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phục vụ sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; 3. Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; 5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; 6. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; 7. Phương án kỹ thuật, biện pháp an toàn thi công, biện pháp phòng cháy chữa cháy, đảm bảo điều kiện vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu kỹ thuật để thực hiện gói thầu. 8. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định của cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Lịch sử không hoàn thành hợp đồng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành. - Năng lực tài chính gồm: + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ: Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 337.592.000. (3)VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31 tháng 12 năm 2020. + Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 101.277.000 (6)VND (Một trăm linh một triệu, hai trăm bảy mươi bảy nghìn đồng.) + Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến ngày 31/03/2022, nhà thầu phải chứng minh đã thực hiện tối thiểu 03 (ba) hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 236.400.000 VND, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 709.200.000 VND (Bằng chữ: Bảy trăm linh chín triệu, hai trăm nghìn đồng chẵn./.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình. Địa chỉ: Số 01A đường Hoàng Diệu, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0229 2210 537; Fax: 0229 3873 762. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp chính T1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 2 | Máy biến áp chính T4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 3 | Máy biến áp tự dùng TD40 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 4 | Máy biến áp tự dùng TD41 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 5 | Máy biến áp tự dùng TD44 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 6 | Máy biến áp kích từ S1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 7 | Máy biến áp kích từ S4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 8 | Máy biến áp Trường 2&3 khử bụi Lò 1; 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 4 | Máy biến áp (Từ mục 1 đến mục 8) |
| 9 | DCL 131-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 10 | DCL 134-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 11 | DCL 131-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 12 | DCL 131-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 13 | DCL 131-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 14 | DCL 131-35 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 15 | DCL 132-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 16 | DCL 133-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 17 | DCL 134-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 18 | DCL 134-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 19 | DCL 134-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 20 | DCL 134-35 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 21 | DCL 134-08 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 22 | DCL TUC11-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 23 | DCL TUC12-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 24 | DCL 171-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 25 | DCL 171-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 26 | DCL 171-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 27 | DCL 173-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 28 | DCL 173-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 29 | DCL 172-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 30 | DCL 172-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 31 | DCL 172-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 32 | DCL 174-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 33 | DCL 174-7 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 34 | DCL 174-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 35 | DCL 100-1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 36 | DCL 100-2 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 37 | DCL 100-4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 38 | DCL 100-9 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 110 kV (Từ mục 09 đến mục 38) |
| 39 | DTĐ TUC11.14 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 40 | DTĐ TUC12.24 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 41 | DTĐ 171-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 42 | DTĐ 171-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 43 | DTĐ 171-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 44 | DTĐ 172-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 45 | DTĐ 172-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 46 | DTĐ 172-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 47 | DTĐ 174-25 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 48 | DTĐ 174-75 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 49 | DTĐ 174-76 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 50 | DTĐ 100-15 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 51 | DTĐ 100-95 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao tiếp địa 110kV (Từ mục 39 đến mục 51) |
| 52 | DCL 600-0 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 53 | DCL 600-12 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 54 | DCL 600-34 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 55 | DCL 612-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 56 | DCL 602-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 57 | DCL 604-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 58 | DCL 614-3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Dao cách ly 6 kV( từ mục 52 – 58) |
| 59 | MC 132 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 60 | MC 134 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 61 | MC 171 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 62 | MC 172 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 63 | MC 174 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 64 | MC 100 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 110kV (Từ mục 59 đến mục 64) |
| 65 | MC 371 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 35 kV (từ mục 65 – 68) |
| 66 | MC 372 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 35 kV (từ mục 65 – 68) |
| 67 | MC 374 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 35 kV (từ mục 65 – 68) |
| 68 | MC 376 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 35 kV (từ mục 65 – 68) |
| 69 | MC 600 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 70 | MC 612 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 71 | MC 622 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 72 | MC 604 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 73 | MC 614 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 74 | MC 624 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 75 | MC 644 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 76 | MC 640T | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 77 | MC Gió 1A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 78 | MC Gió 1B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 79 | MC Gió 4A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 80 | MC Gió 4B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 81 | MC Nghiền 1A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 82 | MC Nghiền 1B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 83 | MC Nghiền 4A | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 84 | MC Nghiền 4B | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Máy cắt điện 6kV (Từ mục 69 đến mục 84) |
| 85 | CS C11 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 3 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 86 | CS C12 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 3 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 87 | CS0T1 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 88 | CS0T3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 89 | CS0T4 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 90 | CS 334 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 3 | Chống sét van (Từ mục 85 đến mục 90) |
| 91 | Phụ tải Lò Máy 1 và Lò Máy 3 | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Sợi | 15 | Cáp > 1000V |
| 92 | Sào cách điện 35kV | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 7 | |
| 93 | Bút thử điện 35kV | Kiểm định theo thông tư số 33/2015/TT-BCT ngày 27 tháng 10 năm 2015 của Bộ Công thương Quy định về kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.77592E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.277.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là377.592.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.277.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 709.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Kỹ sư điện, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư điện hoặc thợ điện, bậc thợ 5/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Thợ điện | 5 | Bậc thợ 4/7 trở lên, 05 năm kinh nghiệm về thí nghiệm cao áp, tương tự như thí nghiệm kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện trở lên. | 4 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi