Gói thầu: Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Số 2, ngõ 264 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Số 2, ngõ 264 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:13:00 đến ngày 2022-05-13 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 564,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 79.002.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê CSHT trạm BTS tại khu vực Số 2, ngõ 264 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân Thuê cơ sở hạ tầng BTS phát sóng trạm Vinaphone tại Hà Nội_Đợt 12_Tháng 03/2022 (10 trạm) 60 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (theo Mẫu tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]); - Bản scan Giấy phép kinh doanh hoặc Đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp; - Bản scan quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các đơn vị không có giấy đăng ký kinh doanh); - Bản scan các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện; - Hồ sơ kèm theo hợp đồng tương tự để xác định giá trị đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu phát sóng; + Biên bản nghiệm thu cơ sở hạ tầng trạm hoặc Biên bản nghiệm thu kết quả bảo dưỡng cho các kỳ; + Biên bản bàn giao mặt bằng trạm (nếu có); + Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); + Scan Hóa đơn thanh toán hợp đồng tương tự ở trên; - Báo cáo tài chính trong 01 năm tài chính gần đây (2020 hoặc 2021) và kèm theo bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo kiểm toán cho 01 năm tài chính gần đây. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 01 năm tài chính gần đây. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 01 năm tài chính gần đây. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 01 năm tài chính gần đây. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản chứng thực các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã và đang thực hiện; - Bản chứng thực Hồ sơ kèm theo hợp đồng tương tự để xác định giá trị đã hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu phát sóng; Biên bản nghiệm thu cơ sở hạ tầng trạm Hoặc Biên bản nghiệm thu kết quả bảo dưỡng cho các kỳ; + Biên bản bàn giao mặt bằng trạm (nếu có); + Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); - Bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu của năm tài chính (2020 hoặc 2021) sau: + Báo cáo kiểm toán cho 01 năm tài chính gần đây. + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 01 năm tài chính gần đây. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 01 năm tài chính gần đây. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 01 năm tài chính gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án công trình Kiến trúc - VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VNPT Hà Nội, địa chỉ: Số 75 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36686868, Fax: 024.36686888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội, địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư – VNPT Hà Nội, địa chỉ: Phòng 301 nhà G, 75 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, điện thoại: 024.39360478, Fax: 024.38242214. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bằng xây dựng CSHT | Gồm toàn bộ phần diện tích đất/sàn tầng thượng tòa nhà để xây dựng CSHT trạm BTS | Trạm | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 2 | Vị trí dựng cột | Vị trí dựng cột trên nóc nhà: (≥16m và ≤19m); (>19m và ≤22m); (>22m và ≤25m); (>25m) | Vị trí | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 3 | Hệ thống cột | Gồm: Cột anten treo thiết bị phát sóng BTS, cầu cáp, tiếp đất. | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 4 | Mặt bằng/Vị trí đặt tủ trạm Outdoor Cabinet | Gồm: +Cả bệ/trụ đặt tủ chống ngập nước theo yêu cầu kỹ thuật của VNPT;+Hệ thống tiếp đất cho trạm được nối đến khung giá của thiết bị. | Bệ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 5 | Hệ thống điện | Gồm: Dây dẫn điện sau công tơđiện lực; chi phí hoàn thiện thủ tục mua điện vớiđiện lực địa phương. | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 6 | Dụng cụ, phương tiện PCCC | Gồm bình cứu hỏa, tiêu lệnh chữa cháy... | Bộ | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
| 7 | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ | Dịch vụ hỗ trợ PCCC bảo vệ 24h/24h trong ngày | Gói | 1 | Yêu cầu nhà thầu chào theo đơn giá dịch vụ cho thuê trong 60 tháng và trước khi giảm trừ dùng chung CSHT. Chất lượng dịch vụ tuân thủ theo Bảng số 1 và Bảng số 2- Tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSYC kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 79.002.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi