Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (CI)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505713-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (CI)
Số hiệu KHLCNT 20220326738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:11:00 đến ngày 2022-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,010,447,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,313,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu ba trăm mười ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4015671029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803134206E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển mà Nhà thầu đã thực hiện. Đơn vị ký hợp đồng tương tự với nhà thầu phải là đơn vị cuối cùng sử dụng hàng hóa đó.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.207.313.147 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị đo lường điều khiển, tự động hóa (CI)
Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(a)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 12.2
*) Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. *) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 480.313.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phụ kiện cút nốiT-RG-M20 hoặc tương đương34cáiTham chiếu mục hàng số 1 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
2Công tắc xoayZB2-BE102C hoặc tương đương13cáiTham chiếu mục hàng số 2 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
3Công tắc hành trìnhD4MC-5000 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 3 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
4Đồng hồ nhiệt độWSS-411 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 4 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
5Bộ nguồnS-50-24 hoặc tương đương3BộTham chiếu mục hàng số 5 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
6Bộ lọc khí điều khiểnAW40-N04CG-Z-A hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 6 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
7Công tắc báo mứcBH-003010-003 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 7 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
8Đồng hồ mứcUQZ-1 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 8 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
9Khóa chuyển mạch3LBB-20 hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 9 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
10Khuếch đại xung; Mô đun sử dụng cho bộ AVR điều khiển kích từPS WLZ hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 10 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
11Cút nối thiết bị (Male Connector)Model: KQ2S08-02AS hoặc tương đương100CáiTham chiếu mục hàng số 11 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
12Bộ nguồnID-50C hoặc tương đương2BộTham chiếu mục hàng số 12 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
13Công tắc áp suất;Model: 5NN-K5-N4-C1A hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 13 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
14Súng bắn khíModel: DCF-Y-76S hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 14 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
15Đồng hồ áp suấtSP208-B2F-V42 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 15 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
16Công tắc áp suấtModel: 101NN-K45-N4-C1A hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 16 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
17Công tắc báo mứcModel: 221A-A1A-B-B4-N4 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 17 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
18Công tắc áp suấtH100-701 hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 18 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
19Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V42 hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 19 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
20Đồng hồ áp suấtSP215-B2P-V42 hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 20 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
21Bộ chuyển đổi tốc độModel: T77630-10 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 21 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
22Mô đun van điện6C hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 22 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
23Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DAS4N-02DE hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 23 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
24Công tắc chênh áp suấtModel: J400K-457 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 24 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
25Đồng hồ áp suấtModel: SP208-B2F-V42 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 25 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
26Cút nốiModel: SS-CM-ML8-NS4 hoặc tương đương102CáiTham chiếu mục hàng số 26 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
27Đồng hồ áp suấtModel: SP208-B2F-V42 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 27 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
28Đồng hồ áp suấtModel: SP208-B2F-V42 hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 28 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
29Đồng hồ áp suấtModel: SP208-B2F-V42 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 29 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
30Đồng hồ áp suấtModel: SP208-B2F-V42 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 30 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
31Đồng hồ áp suấtModel: SP211-B2F-V42 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 31 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
32Cặp nhiệtTC1170 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 32 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
33Công tắc áp suấtModel: BH-013011-013 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 33 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
34Cút nốiModel: SS-PHN-NS4-MS20 hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 34 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
35Cặp nhiệtPN: M-15151-02 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 35 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
36Mô đun van điện6G hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 36 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
37Đồng hồ đo và điều chỉnh lưu lượngTZ37 hoặc tương đương25CáiTham chiếu mục hàng số 37 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
38Công tắc áp suấtModel: 9NN-K5-N4-F1A hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 38 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
39Công tắc áp suấtModel: 6NN-K3-N4-F1A hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 39 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
40Nút nhấn có đènModel: XB7NW34M1 hoặc tương đương96CáiTham chiếu mục hàng số 40 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
41Nút nhấn có đènModel: XB7NW33M1 hoặc tương đương96CáiTham chiếu mục hàng số 41 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
42Công tắc hành trình (hộp phản hồi)Model: DXP-TX1GNEB hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 42 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
43Công tắc áp suấtModel: BH-013022-013 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 43 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
44Đồng hồ đo tốc độ tuabinMSC-2B hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 44 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
45Cút nốiModel: SS-CM-ML8-NS8 hoặc tương đương64CáiTham chiếu mục hàng số 45 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
46Cút nốiModel: SS-U-ML8 hoặc tương đương64CáiTham chiếu mục hàng số 46 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
47Mô đun van điện6J hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 47 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
48Bộ chuyển đổi độ dẫnLXT-330-10-20-0-02 hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 48 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
49Công tắc chênh áp suấtJ400K-456 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 49 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
50Bộ dẫn động điệnIQ35-F16-A hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 50 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
51Công tắc lưu lượngFW1-020GP011, hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 51 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
52Biến trởWXD7-33 (WX5-11) hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 52 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
53Đồng hồ đo và điều chỉnh lưu lượngTZ38 hoặc tương đương13CáiTham chiếu mục hàng số 53 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
54Bộ dẫn động điệnIQM25-F14-B4 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 54 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
55Màn hình cảm ứngPFXGP4501TADW hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 55 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
56Nhiệt điện trởWZPM2-201-3A hoặc tương đương13CáiTham chiếu mục hàng số 56 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
57Đồng hồ áp suấtSP211-B2F-V42 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 57 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
58Công tắc hành trìnhVCL-5001 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 58 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
59Đồng hồ nhiệt độBWR-04J(TH) hoặc tương đương2bộTham chiếu mục hàng số 59 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
60Cặp nhiệtM-14060-01 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 60 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
61Đồng hồ đo nhiệt độ dầu MBAModel: BWY- 804AJ(TH) hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 61 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
62Bộ kít van dầu10BRS40N08 hoặc tương đương12BộTham chiếu mục hàng số 62 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
63Khớp nối phản hồi bộ định vịProduct ID: 795110 hoặc tương đương20CáiTham chiếu mục hàng số 63 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
64Công tắc áp suấtCCS; 6900PEM34 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 64 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
65Mô đun Mô men1J hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 65 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
66Đồng hồ áp suấtModel: 130.15.50 hoặc tương đương13CáiTham chiếu mục hàng số 66 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
67Cảm biến đo độ rungPR9268/301-100 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 67 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
68Công tắc áp suất604PM21 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 68 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
69Bộ lọc lenModel: SG-M-6H hoặc tương đương25CáiTham chiếu mục hàng số 69 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
70Công tắc áp suất52RM-YY117-M4-C1A hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 70 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
71Bộ gioăng phớtDùng cho súng đánh lửa AHE107BộTham chiếu mục hàng số 71 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
72Đầu đánh lửaEC AHE10 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 72 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
73Cảm biến tiệm cậnIG006; IG-2008-ABOA hoặc tương đương36CáiTham chiếu mục hàng số 73 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
74Cảm biến đo Độ dẫn58031404 hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 74 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
75Công tắc áp suấtBH-013055-013 hoặc tương đương8CáiTham chiếu mục hàng số 75 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
76Cảm biến tốc độ tuabin143.35.19 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 76 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
77Cam tác động của van ON/OFF8cáiTham chiếu mục hàng số 77 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
78Bộ định vịType DVC2000 hoặc tương đương1BộTham chiếu mục hàng số 78 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
79Công tắc báo mứcUQK66C-3-F8 263 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 79 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
80Công tắc lưu lượngHD1K-015GK010 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 80 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
81Đồng hồ điều khiển nhiệt độSHWK-III hoặc tương đương12CáiTham chiếu mục hàng số 81 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
82Giá đỡ bộ định vịCatalog no: 18391-0319603 hoặc tương đương20CáiTham chiếu mục hàng số 82 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
83Công tắc áp suất chân khôngBH-013030-013 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 83 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
84Cảm biến đo độ dẫnSP-3X hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 84 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
85Nắp quang OptocapMã: 52206403 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 85 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
86Cặp nhiệtM-14066-03 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 86 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
87Đế rơ lePYF14A-E hoặc tương đương80CáiTham chiếu mục hàng số 87 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
88Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DLS5A-22DC hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 88 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
89Đầu dò đo độ ẩm và nhiệt độProbe HMP360 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 89 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
90Công tắc lưu lượngCM2K025DMT/DP hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 90 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
91Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DHS5A-22DC hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 91 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
92Bộ định vịDVC-6010 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 92 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
93Mô đum đóng mở van (Nút vặn Open/Close)Module 20H hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 93 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
94Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DBS4N-02DE hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 94 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
95Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA130A-DMS5A-22DC hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 95 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
96Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA130A-DHS5A-22DC hoặc tương đương3cáiTham chiếu mục hàng số 96 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
97Công tắc lưu lượngFMM-12-S-LP-6EES-1CS-12F300-S1-D1 hoặc tương đương3CáiTham chiếu mục hàng số 97 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
98Cặp nhiệtTBFCT1 hoặc tương đương7CáiTham chiếu mục hàng số 98 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
99Bộ phụ kiện máy phân tích Hydrazin09186=A=8000 hoặc tương đương1BộTham chiếu mục hàng số 99 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
100Bộ dẫn động điện14AI hoặc tương đương3BộTham chiếu mục hàng số 100 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
101Công tắc áp suất chân khôngBH-013045-013 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 101 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
102Bộ định vịTZIDC-V18345-1010221001 hoặc tương đương4BộTham chiếu mục hàng số 102 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
103Cáp điều khiểnCó màng chắn chống nhiễu; 8 lõi/ ruột đồng/ cách điện PVC/ vỏ PVC; 8x1.5700mTham chiếu mục hàng số 103 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
104Bộ chia dầu thủy lựcG761-3033B hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 104 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
105Mô đun đóng mởModule 20B hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 105 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
106Cảm biến tốc độ tuabinPR6423/002-030 hoặc tương đương2CáiTham chiếu mục hàng số 106 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
107Cảm biến đo độ rungPR9268/201-100 hoặc tương đương11CáiTham chiếu mục hàng số 107 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
108Mô đun van điệnSAIC 11F 1400 MAIN PCB hoặc tương đương9cáiTham chiếu mục hàng số 108 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
109Nhiệt điện trởM-07181-08 hoặc tương đương10CáiTham chiếu mục hàng số 109 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
110Công tắc hành trìnhXCWD2110L1 hoặc tương đương8CáiTham chiếu mục hàng số 110 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
111Cặp nhiệtM-15151-01 hoặc tương đương9CáiTham chiếu mục hàng số 111 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
112Cặp nhiệtM-06191-01 hoặc tương đương8CáiTham chiếu mục hàng số 112 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
113Cặp nhiệtM-07705-02 hoặc tương đương12CáiTham chiếu mục hàng số 113 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
114Bộ lọc khí điều khiểnAW20-N02CG-A hoặc tương đương100cáiTham chiếu mục hàng số 114 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
115Cáp điều khiểnCVV/DSTA hoặc tương đương700mTham chiếu mục hàng số 115 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
116Cảm biến đo pHElectr. 3201i-UPW-120-NTC pHur; 52003821 hoặc tương đương5CáiTham chiếu mục hàng số 116 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
117Hóa chất chạy máy Silica 2800Si58091251 hoặc tương đương2BộTham chiếu mục hàng số 117 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
118Panel tủ rack phân tích nước lòKích thước 1465 x501x2070mm/1 tủ đơn; khung bao che bằng thép CT3/SS400; dày 5 ly; sơn tĩnh điện; cửa bằng mica trong suốt dày 5 ly4BộTham chiếu mục hàng số 118 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
119Hóa chất chạy máy Silica 2800Si58091250 hoặc tương đương2BộTham chiếu mục hàng số 119 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
120Bộ định vịModel: TZIDC- V18345-1010221001 hoặc tương đương8bộTham chiếu mục hàng số 120 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
121Bộ lọc tinh95S6-1/4 hoặc tương đương13CáiTham chiếu mục hàng số 121 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
122Bộ chuyển đổi áp suấtEJA530A-DDS4N-02DE hoặc tương đương8cáiTham chiếu mục hàng số 122 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
123Công tắc áp suất675DEM8002 hoặc tương đương6CáiTham chiếu mục hàng số 123 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
124Cần đánh lửaCA1 XAHE10 hoặc tương đương4CáiTham chiếu mục hàng số 124 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
125Cảm biến đo di trục; giãn nở trụcPR6424/003-030 hoặc tương đương6CáiTham chiếu mục hàng số 125 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
126Bộ giám sát độ tinh khiết khí hydroGas purity analyzer: XACT500;Thermal Conductuvity Transmitter: XMTC hoặc tương đương1cáiTham chiếu mục hàng số 126 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
127Thiết bị đo nồng độ OxyAZ20/112112127112100E/STD hoặc tương đương2BộTham chiếu mục hàng số 127 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
128Công tắc hành trình (hộp phản hồi)NXCLU2M3-18-00200 hoặc tương đương18CáiTham chiếu mục hàng số 128 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
129Bộ chuyển đổi nhiệt độK885T 112 103 170/3.0 hoặc tương đương3cáiTham chiếu mục hàng số 129 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
130Cặp nhiệtM-07181-07 hoặc tương đương26CáiTham chiếu mục hàng số 130 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
131Hỏa quang kếPA 30 AF 1 hoặc tương đương4cáiTham chiếu mục hàng số 131 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
132Cặp nhiệtM-07181-03 hoặc tương đương38CáiTham chiếu mục hàng số 132 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
133Súng đánh lửaVXAHE10/350/ATEX hoặc tương đương5CáiTham chiếu mục hàng số 133 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
134Bộ định vịTZIDC-V18345-1010521001 hoặc tương đương22CáiTham chiếu mục hàng số 134 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
135Bộ chuyển đổi chênh áp suấtEJA110A-DMS5A-22DC hoặc tương đương24cáiTham chiếu mục hàng số 135 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
136Cảm biến đo độ rungPR6423/002-030 hoặc tương đương18CáiTham chiếu mục hàng số 136 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
137Bộ dẫn động khí nén (Bầu khí)RC260-DA-ST-N-RA-1-Y-P-F12-27-D-N hoặc tương đương6BộTham chiếu mục hàng số 137 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
138Bộ lọc khí điều khiểnAW20-N02CG-A hoặc tương đương11cáiTham chiếu mục hàng số 138 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
139Van điện từVXD235DA hoặc tương đương13CáiTham chiếu mục hàng số 139 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
140Van điện từ8316G066 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 140 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
141Van điện từ8262R208 hoặc tương đương5cáiTham chiếu mục hàng số 141 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
142Van điện từSCG531C002MS hoặc tương đương6CáiTham chiếu mục hàng số 142 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
143Van điện từ4V420-15 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 143 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
144Van điện từL12BB452OG00040 hoặc tương đương41CáiTham chiếu mục hàng số 144 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
145Van điện từ2341NAKBJNM0 hoặc tương đương18cáiTham chiếu mục hàng số 145 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
146Van điện từ131M15 hoặc tương đương3cáiTham chiếu mục hàng số 146 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
147Van điện từVGG-4422-U-A240 hoặc tương đương1CáiTham chiếu mục hàng số 147 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
148Van điều ápDBW-10-A-2-5X/31.5-6E-W220-50NZ5L/R12 hoặc tương đương2cáiTham chiếu mục hàng số 148 Phần 2.1 - Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4015671029E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.803134206E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đo lường, điều khiển mà Nhà thầu đã thực hiện. Đơn vị ký hợp đồng tương tự với nhà thầu phải là đơn vị cuối cùng sử dụng hàng hóa đó.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.207.313.147 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->