Gói thầu: Mua sắm tài sản thực hiện đề án cải cách hành chính giai đoạn 2022-2025 của Văn phòng Huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản thực hiện đề án cải cách hành chính giai đoạn 2022-2025 của Văn phòng Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giao tại Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 15/4/2022của UBND huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:04:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,883,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Huyện ủy Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản thực hiện đề án cải cách hành chính giai đoạn 2022-2025 của Văn phòng Huyện ủy Mua sắm tài sản thực hiện đề án cải cách hành chính giai đoạn 2022-2025 của Văn phòng Huyện ủy 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí giao tại Quyết định số 1924/QĐ-UBND ngày 15/4/2022của UBND huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Modul Led P2,5 | MLP2,5 | 121 | Chiếc | Thông số kỹ thuật module LED P2.5 trong nhà:- Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B- IC điều khiển: ICN2038S- Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm- Kích thước module (W*H): 320*160mm- Độ phân giải module (W*H): 128*64 pixelThông số kỹ thuật màn hình LED P2.5 trong nhà:- Chế độ quét: 1/64- Tần số làm mới: 3840Hz- Mật độ điểm ảnh trên 1m2: 160.000/1m2- Cường độ sáng: ≥ 1500 cd/m2- Công suất tối đa/trung bình: 550/300 W/m2- Số màu hiển thị tối thiểu: >4096 triệu màu- Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờ- Tỉ lệ chết điểm cho phép: 1/10.000- Lớp bảo vệ: IP45- Nhiệt độ: -20~50℃- Độ ẩm: 10%~90%- Khoảng cách nhìn tốt nhất: 2.5-50m | |
| 2 | Dây tín hiệu Module | DTH | 121 | Cái | - Dây cáp bẹ có bấm 2 đầu cáp chiều dài: 0.4m÷1m | |
| 3 | Dây mạng Lan | DML | 1 | Cuộn | - 4 cặp dây xoắn đôi, vỏ nhựa PVC, dây dù chịu lực, lõi nhựa chữ thập | |
| 4 | Đầu mạng RJ45 | ĐM | 1 | Hộp | Đầu nối có 8-pin (8 chân) chuẩn RJ45 | |
| 5 | Card thu tín hiệu | CT | 11 | Cái | - Mật độ điểm ảnh tối đa (W*H): 768*1024- Quét tối đa: 1/32- Cổng kết nối: 2*RJ45- Điện áp: 4 - 6V | |
| 6 | Nguồn cấp điện cho toàn màn hình LED 5V60A, công suất 300W | N | 21 | Cái | Nguồn 50v60A:- Nguồn 5v60a cấp điện cho toàn màn hình LED- Công suất tối đa: 300W- Có quạt tản nhiệt- Chống chập, chống cháy nổ khi hoạt động liên tục 24/24- Điện áp đầu vào: 220V- Điện áp đầu ra: 5V | |
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh | BXL | 1 | Bộ | - Online: Chạy song song với máy tính, truyền hình, camera,…Bộ xử lý hình ảnh LS4:- Tín hiệu đầu vào: 1xVGA, 1xHDMI, 1xDVI, 2xCVBS, 1xUSB- Độ phân giải tối đa: 2,6 triệu, hỗ trợ video 4K | |
| 8 | Khung xương màn Led | KXL | 6,1952 | m2 | - Thép hộp mạ kẽm hàn liên kết tạo bộ khung xương đến gá tấm module Led, ốp aluminium hoặc nhôm bo viền. | |
| 9 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt kết nối, chuyển giao công nghệ | CPK | 1 | CP | - Vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình.- Lắp đặt kết nối hoàn thiện màn hình Led P2,5.- Kết nối hoàn thiện giữa hệ thống mới và màn tivi Led cũ.- Chuyển giao công nghệ: hướng dẫn vận hành, duy tu, bảo trì… | |
| 10 | Dây HDMI 30÷35m | HDMI | 7 | Cái | – Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™. tương thích với HDCP compliant– Tích hợp Ethernet trên Kênh HDMI – có thể truyền mạng tốc độ cao vào một liên kết HDMI, cho phép người dùng sử dụng internet trên K+, SCTV TV, VTT cable Tivi…các thiết bị IP- kích hoạt của họ mà không cần cáp Ethernet riêng biệt– Hỗ trợ kênh Audio Return Channel – Cho phép TV HDMI kết nối với một built-in tuner để gửi dữ liệu âm thanh “ngược dòng ” với một hệ thống âm thanh surround, loại bỏ sự cần thiết cho một cáp âm thanh riêng biệt– Hỗ trợ 3D – Xác định các giao thức đầu vào / đầu ra cho các định dạng video 3D lớn, – Hỗ trợ độ phân giải 4K – Cho phép độ phân giải video vượt xa 1080p, – Có thể truyền HDMI Tốc độ cao và tích hợp truyền Internet qua cáp. | |
| 11 | Bộ chia HDMI 1-8 | BC | 1 | Cái | - Chia tín hiệu từ các thiết bị hỗ trợ HDMI như: DVD, truyền hình vệ tinh, cáp Box, PC, Xbox, PS3 …. ra 8 màn hình khác nhau.- Chuyển đổi tín hiệu HDMI hỗ trợ 1.4v, 3D - Hỗ trợ hdmi 1.4v, 3D, độ phân giải cao nhất hỗ trợ 4K@30Hz- Truyền tốc độ cao, nhanh nhất tốc độ truyền dữ liệu 6,75 Gbps, không có sự chậm trễ, không chậm chạp.- Thiết kế vỏ kim loại cao cấp, cảm giác cầm trên tay chắc chắn. | |
| 12 | Sửa lại rèm khung sân khấu | RSK | 10,912 | m2 | - Sửa chữa và làm mới rèm vải nhung khánh tiết sân khấu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi