Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503614-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701475 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 17:02:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,664,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 139,970,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74965205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp và cấp điện chiếu sáng ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.042.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.085.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối4.2.Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thong báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 Năm4.5 Có cam kết người được cấp chứng chỉ đào tạo |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị âm thanh, camera, nội thất phòng họp. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống camera, âm thanh, nội thất.(tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám giát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng và lắp đặt TBA và điện chiếu sáng ngoài nhà.(tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia giám sát ATLĐ – VSMT ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị.(tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Mắt Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Như giấy phép đăng ký kinh doanh và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Scan bản gốc hợp đồng hoặc bản chứng thực + Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và Hóa đơn bán hàng. * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo yêu cầu của E-HSMT và công văn xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Yêu cầu riêng: Đối với thiết bị Điều hòa chính như: 1. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A); Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; + Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp. Đối với hệ thống thang máy: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hệ thống âm thanh: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; Đối với hệ thống camera: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; Đối với hệ thống nội thất: Đối với gỗ tự nhiên nếu là nhập khẩu phải có giấy tờ thông quan hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - - 10 năm đối với hàng hóa là thang máy, điều hòa; theo chỉ dẫn của nhà sản xuất đối với các thiết bị khác. - - 10 năm đối với hàng hóa là Hệ thống Âm thanh, camera, Hệ thống mạng - - 10 năm đối với hàng hóa là Hệ thống Nội thất phòng họp - - 10 năm đối với Máy biến áp và tủ RMU |
| E-CDNT 15.2 | Xem E-CDNT 15.2 của E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.970.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Số: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 02373851451 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy tải khách- Tải trọng: 1000kg | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thang máy tải khách- Tải trọng: 750 kg | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Inverter 8.871(BTU/h). Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Invert 12.000 BTU/h. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A) | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Inverter 17,74 BTU/h . Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A) | 19 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy điều hòa treo tường, 1 chiều Inverter 24.000 BTU/h. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A) | 27 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy điều hòa âm trần nối ống gió, 1 chiều thường 18.000 BTU . Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy điều hòa âm trần Cassete, 1 chiều thường 48.100BTU . R32 (Hoặc R410A) | 9 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp gió đầu máy bọc xốp PE20mm, KT: 1000x250x500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤5,70m | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cửa gió nan thẳng sơn tĩnh điện màu trắng KT: 1000x150 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cửa lưới nan thẳng sơn tĩnh điện màu trắng filter lọc bụi KT: 1000x150 | 4 | Cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm | 16 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Băng dính bạc | 4 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Mềm bạt | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ ống gió, ống mềm, hộp giá gắn cửa nan điều hòa | 0,5 | Tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Gia công, lắp đặt giá đỡ dàn nóng | 0,5 | Tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ống đồng đường kính 6,35mm dày 0,71mm | 11,9 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống đồng đường kính 9,52mm, dày 0,71mm | 2,85 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,71mm | 5,1 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ống đồng đường kính 15,92mm dày 0,71mm | 8,1 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn Bảo ôn ống đồng dày 19mm | 250 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm | 11,9 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | 2,85 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 13mm | 5,1 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | 8,1 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cung cấp và nạp ga bổ sung R32/R410 | 30 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thử áp lực đường ống gas | 27,45 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 2,25 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,13 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,75 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,6 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22 mm | 2,25 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28mm | 1,13 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp – Đường kính 35mm | 0,75 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp – Đường kính 48mm | 0,6 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa – thoát nước ngưng>=21mm | 4,9 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Băng cuốn bảo ôn | 300 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Côn, tê, cút, nối, chếch, Y, | 485 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cắt đục tường chôn ống thoát nước ngưng, Trát điểm | 172 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây cáp nguồn 2x2.5 | 1.500 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây cáp nguồn 1x1,5 | 3.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây tiếp địa 1x1,5mm2 | 1.500 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | 218 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ống ghen mềm D20 | 3.000 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đế âm 1 thiết bị | 2 | hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vật tư vào kho, tập kết bảo quản thi công | 1 | lô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thí nghiệm vật tư | 8 | mẫu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Khối điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 5 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 2 | cuộn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Âm ly công suất 720/480W | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Loa hộp | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp Loa chống cháy 2 x 0.75 phi 0.55mm | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp micro chuyên dụng | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ruột gà phi 20 | 200 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Loa toàn dải đặt sàn công suất 400W/ 8 Ohms | 4 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Loa toàn dải liền công suất công suất 350W/ 8 Ohms | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Loa siêu trầm đặt sàn công suất 400W/ 8 Ohms | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Âm ly công suất 2 x 1800W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Micro để bàn | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn trộn 16 đường vào | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF (Bao gồm bộ thu, bộ phát và đầu micro) | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U600 | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cáp micro chuyên dụng | 100 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp loa chống cháy 2x2.5mm2 | 200 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Jack loa 4 chân | 30 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Jack canon cái | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Jack canon đực | 20 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giắc loa chôn tường | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Ruột gà phi 20 | 200 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Camera IP thân | 7 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Camera IP dome | 26 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đầu ghi 64 kênh | 1 | chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Smart Tivi 55inch | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | UPS 3kVA | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | HDD 6TB | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp kỹ thuật đặt nguồn 12x12 | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Switch 16 POE | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Switch 24 POE | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Switch 8 port 100/1000mbps | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Ống ruột gà D20 | 760 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống ruột gà D25 | 150 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Ghen hộp 60x100 | 8 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Dây HDMI 10m. | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Phụ kiện thi công | 1 | HT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cáp mạng cat 6e | 1.450 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ điện 400x600x250 kim loại | 7 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Switch 24 port 100/1000mbps | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Switch 16 port 100/1000mbps | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Switch 8 port 100/1000mbps | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Thang cáp 200x100, tôn dày 1.5mm | 45 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ máy vi tính | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dây điện 2x2.5mm2 | 100 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Ống PVC D20 | 225 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Dây mạng cat 6 | 3.000 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ổ cắm mạng âm tường 1 cổng RJ45 CAT6 (bao gồm: Mặt, đế âm, nhân mạng CAT6) | 72 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ổ cắm mạng âm sàn 1 cổng RJ45 CAT6 bằng kim loại (bao gồm: Mặt, đế âm, nhân mạng CAT6) | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Wifi | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Máy chiếu cho phòng họp nhỏ | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Màn chiếu điện 100 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Máy chiếu cho phòng họp lớn | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Màn chiếu điện 200 inch | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Giá treo điện cho 2 phòng họp | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây HDMI 30m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Dây HDMI 20m | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Tủ điện Sino 400x600x250 kim loại | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Dây cấp nguồn cho máy chiếu Lioa 2x1.5mm2 | 230 | Mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Hệ thống khung giàn gia cố cho màn chiếu phòng họp lớn | 1 | Khung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Gia công khung sắt hộp mã kém 50x100x1,8 ly hàn liên kết theo bản vẽ bao gồm gia cố, bản mã, bulong | 51,5 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Gia công khung xương chữ hộp 20x20, cắt CNC alu Sk 3mm, độ dày nhôm 0,08mm chân uốn nổi 8cm | 32,1 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Led phi 5 đế 8: Led chống nước tuyệt đối 5v, có main, nhựa đúc | 15.600 | bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Nguồn 5v: Nguồn công suất 5v ngoài trời, võ sắt sơn tĩnh điện, chống nước tuyệt đối | 19 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Dây điện đi led 1,5ly | 230 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Dây điện nguồn 4ly đơn | 80 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống ghen đi dây | 50 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ hẹn giờ bật tắt | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Attomaxt 30A | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vật liệu phụ | 1 | gói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vận chuyển lắp đặt | 1 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn chủ tọa- Kích thước1200x500 làm bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bàn họp- Kích thước 1800x450 làm bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn. | 18 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Ghế chủ tọa. - Hàng đặt sản xuất. - Kích thước: Rộng 660 mm x sâu 620 mmGhế chủ tọa gập lằm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn. | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Bàn chủ tọa. - Hàng đặt sản xuất. - Kích thước 1800x500 làm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn. | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Ghế họp 3- gập- Hàng đặt sản xuất- Kích thước: Rộng 1860 mm x sâu 620 mmGhế họp 3 - gập lằm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn. | 66 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bục Tượng Bác Hồ. - Hàng đặt sản xuất. - KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ nhóm IV đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bục phát biểu (Nói). - Hàng đặt sản xuất. - KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ nhóm IV đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Tượng Bác Hồ. Chất liệu: Thạch cao nhũ đồng, cao 70cm | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Sao búa liềm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phông nhung xanh hội trường | 55 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Phông cờ đỏ | 7,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Rèm cầu vồng- Thành phần: 100% polyester- Khổ rộng: 280 cm- Độ dày: 0.6 mm- Trọng lượng: 163 g/m2- Độ lặp: Vải 85 mm/Sheer 60 mm | 21 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam chữ Alu gương vàng nổi. Kích thước: 6.6 x 0.5m | 3,3 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Ốp gỗ công nghiệp phủ Veneer. Quy cách:1. Cao su non: Ốp sát tường để cách âm2. Khung xương sắt3. Xương gỗ: Sử dụng loại MDF lõi xanh 4. Tấm nền: Sử dụng loại MDF lõi xanh 5. Veneer: Sử dụng loại veneer 3mm6. Sơn phủ: Sử dụng sơn phủ PU công nghiệp, phủ bóng theo thiết kế | 201 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nẹp chỉ hội trường bản 40x20mm | 100 | md | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đèn ánh sáng sân khấu 250W. Thông số: Ánh Sáng : Trắng , VàngVật Liệu : Nhôm đúc nguyên khối, sơn mạ, tĩnh điện, một mặt đánh rãnh tản nhiệt. , Kính cường lực chịu nhiệtĐiện áp(V) : 220V/ 50 HzGóc nghiêng : 150º | 8 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 16 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,16 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ) | 234,2 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1,1 | 10 cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kv 3x70mm2 | 110 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x150+e1x95mm2 | 50 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x95+e1x50mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x25+e1x16mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x10+e1x10mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 2x4+e1x4mm2 | 30 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,2 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,6 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đầu cáp ngoài trời | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đầu cáp trong nhà | 3 | đầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 4,8 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,992 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0752 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,1942 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,016 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | 1,68 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Ống thép luồn cáp lên cột | 2 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/130 | 0,9 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Băng báo hiệu cáp | 80 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV: | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây | 95,922 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bulong M16x100 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Bulong M16x220 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Bulong M18x350 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây | 80,981 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bulong M16x100 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bulong M18x350 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây | 55,615 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bulong M16x50 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Bulong M18x750 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây | 44,818 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bulong M12x50 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bulong M14x50 | 4 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Sứ đứng VHĐ 24kV + ty mạ | 4 | quả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây | 39,982 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Sắt thép mạ kẽm làm tiếp địa, cổ dề | 26,064 | kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bulong M14x50 | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bulong M16x100 | 8 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | 9 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 9 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Dây đồng mềm CV70 | 4 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Đầu cốt đồng M70 | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ghíp nhôm 3BL | 6 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Biển cấm, biển tên trạm | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,76 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0725 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Bê tông hoàn trả, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Cắt bê tông đào rãnh đi cáp | 0,24 | 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,6 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,8 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,016 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bê tông hoàn trả, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 114,4 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 17,5 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Cát đen | 17,5 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,55 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Lưới ni long | 55 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,969 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/40 | 1,3 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 200 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 2 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | 0,345 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Dây đồng mềm M10 | 180 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m | 2 | 1 cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 2 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Lắp dựng cột thép, cột gang - cột đèn trang trí 4 bóng | 5 | 1 cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Lắp choá đèn + bóng đèn (4 bóng) | 5 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấu | 7 | bảng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | 4,5144 | 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,418 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,84 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Khung móng (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ) | 7 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa | 7 | thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/50 | 0,07 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Gia công, đóng cọc chống sét | 7 | cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | MBA 250kVA - 22/0,4kV | 1 | máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Tủ trung thế RMU 24kV - 3 ngăn bao gồm- 2 ngăn cầu dao lộ đến , lộ đi 630A 20kAs-1 ngăn cầu dao 200A kèm cầu chì hật nổ 20A bảo vệ MBA- Cảm biến nhiệt + điện trở sấy- Cảnh báo sự cố, đầu cáp | 1 | tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra 150A kèm tủ tụ bù 90kVAr | 1 | tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Trụ thép đỡ MBA, chụp cực, máng cáp, giá đỡ cáp và thang thao tác MBA -Khung vỏ tủ C2242*R1500*S1200, loại 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Thân trạm làm bằng thép CT3-3mm - Đế nóc trạm làm bằng thép CT3-3mm - Máng cáp cao, hạ thế được chế tạo bằng thép CT3-1,6mm | 1 | trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Cầu dao phụ tải 24kV | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74965205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp và cấp điện chiếu sáng ngoài nhà. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.042.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.085.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1.Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối4.2.Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thong báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 Năm4.5 Có cam kết người được cấp chứng chỉ đào tạo | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành) | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị âm thanh, camera, nội thất phòng họp. | 3 | Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống camera, âm thanh, nội thất.(tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám giát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng và lắp đặt TBA và điện chiếu sáng ngoài nhà.(tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSMT | 1 | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia giám sát ATLĐ – VSMT ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị.(tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ hồ sơ công trình | 1 | Trình độ: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi