Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503614-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210701475
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-04 17:02:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,664,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 139,970,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi chín triệu chín trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74965205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp và cấp điện chiếu sáng ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.042.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.085.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1.Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối4.2.Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thong báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 Năm4.5 Có cam kết người được cấp chứng chỉ đào tạo

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị âm thanh, camera, nội thất phòng họp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống camera, âm thanh, nội thất.(tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám giát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng và lắp đặt TBA và điện chiếu sáng ngoài nhà.(tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia giám sát ATLĐ – VSMT ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị.(tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, Camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp
Xây dựng nâng cấp Bệnh viện Mắt Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bố trí 80% TMĐT (khoảng 50,3 tỷ đồng) từ nguồn vốn sự nghiệp y tế giai đoạn 2021-2025; nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện Mắt đảm nhận 20% TMĐT (khoảng 12,6 tỷ đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần thẩm định giá SMG. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp, đường Lý Nam Đế, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa , địa chỉ: 215 Hải Thượng Lãn Ông - Phường Quảng Thắng - Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.079


E-CDNT 10.1(a)
* Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Như giấy phép đăng ký kinh doanh và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Scan bản gốc hợp đồng hoặc bản chứng thực + Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và Hóa đơn bán hàng. * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 theo yêu cầu của E-HSMT và công văn xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021.
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảng kê khai đầy đủ thông tin về thông số kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, ký mã hiệu/model (nếu có) của hàng hóa do nhà thầu đề xuất. * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Yêu cầu riêng:  Đối với thiết bị Điều hòa chính như: 1. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A); Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; + Có đại diện của Nhà sản xuất và/hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. (Có giấy tờ hợp lệ chứng minh). + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc của công ty thành viên; đại lý phân phối về tiến độ cung cấp hàng hóa cho công trình, hỗ trợ kỹ thuật, cử chuyên gia giúp nhà thầu thực hiện dự án gửi tới bên mời thầu nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, lắp ráp.  Đối với hệ thống thang máy: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương; + Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.  Đối với hệ thống âm thanh: Yêu cầu phải đáp ứng sau: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương;  Đối với hệ thống camera: + Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 14001 hoặc tương đương;  Đối với hệ thống nội thất: Đối với gỗ tự nhiên nếu là nhập khẩu phải có giấy tờ thông quan hợp lệ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chàocác chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): - - 10 năm đối với hàng hóa là thang máy, điều hòa; theo chỉ dẫn của nhà sản xuất đối với các thiết bị khác. - - 10 năm đối với hàng hóa là Hệ thống Âm thanh, camera, Hệ thống mạng - - 10 năm đối với hàng hóa là Hệ thống Nội thất phòng họp - - 10 năm đối với Máy biến áp và tủ RMU
E-CDNT 15.2
Xem E-CDNT 15.2 của E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 139.970.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt Thanh Hóa.Bệnh viện mắt Thanh Hóa. Số 215, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Quảng Thắng, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.951.079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa; Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Số: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 02373851451
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thang máy tải khách- Tải trọng: 1000kg1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Thang máy tải khách- Tải trọng: 750 kg1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Inverter 8.871(BTU/h). Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A)2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Invert 12.000 BTU/h. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A)1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Máy điều hòa cục bộ treo tường, 1 chiều Inverter 17,74 BTU/h . Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A)19BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy điều hòa treo tường, 1 chiều Inverter 24.000 BTU/h. Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A)27BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy điều hòa âm trần nối ống gió, 1 chiều thường 18.000 BTU . Môi chất lạnh: R32 (Hoặc R410A)2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Máy điều hòa âm trần Cassete, 1 chiều thường 48.100BTU . R32 (Hoặc R410A)9BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp gió đầu máy bọc xốp PE20mm, KT: 1000x250x500, tôn tráng kẽm dày 0,75mm2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤5,70m4cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cửa gió nan thẳng sơn tĩnh điện màu trắng KT: 1000x1504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cửa lưới nan thẳng sơn tĩnh điện màu trắng filter lọc bụi KT: 1000x1504CửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống ≤250mm16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Băng dính bạc4CuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Mềm bạt2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Giá đỡ ống gió, ống mềm, hộp giá gắn cửa nan điều hòa0,5TấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Gia công, lắp đặt giá đỡ dàn nóng0,5TấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ống đồng đường kính 6,35mm dày 0,71mm11,9100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống đồng đường kính 9,52mm, dày 0,71mm2,85100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống đồng đường kính 12,7mm dày 0,71mm5,1100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống đồng đường kính 15,92mm dày 0,71mm8,1100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Lắp đặt cút đồng nối bằng p/p hàn Bảo ôn ống đồng dày 19mm250kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm11,9100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm2,85100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 13mm5,1100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm8,1100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cung cấp và nạp ga bổ sung R32/R41030kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Thử áp lực đường ống gas27,45100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm2,25100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm1,13100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,75100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm0,6100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22 mm2,25100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28mm1,13100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp – Đường kính 35mm0,75100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp – Đường kính 48mm0,6100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Thử áp lực đường ống nhựa – thoát nước ngưng>=21mm4,9100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Băng cuốn bảo ôn300kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Côn, tê, cút, nối, chếch, Y,485CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Cắt đục tường chôn ống thoát nước ngưng, Trát điểm172mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây cáp nguồn 2x2.51.500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây cáp nguồn 1x1,53.000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây tiếp địa 1x1,5mm21.500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2218mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Ống ghen mềm D203.000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Đế âm 1 thiết bị2hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vật tư vào kho, tập kết bảo quản thi công1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Thí nghiệm vật tư8mẫuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Khối điều khiển trung tâm1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Hộp chủ tịch kèm micro cần dài1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Hộp đại biểu kèm micro cần dài5ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Cáp nối dài chuyên dụng 10m2cuộnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Âm ly công suất 720/480W1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Loa hộp6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Cáp Loa chống cháy 2 x 0.75 phi 0.55mm200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Cáp micro chuyên dụng50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ruột gà phi 20200MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Loa toàn dải đặt sàn công suất 400W/ 8 Ohms4ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Loa toàn dải liền công suất công suất 350W/ 8 Ohms2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Loa siêu trầm đặt sàn công suất 400W/ 8 Ohms2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Âm ly công suất 2 x 1800W, tích hợp chức năng DSP với công nghệ FIR Drive2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Micro để bàn2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Bàn trộn 16 đường vào1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF (Bao gồm bộ thu, bộ phát và đầu micro)2BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U6001ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Cáp micro chuyên dụng100MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cáp loa chống cháy 2x2.5mm2200MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Jack loa 4 chân30ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Jack canon cái20ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Jack canon đực20ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Giắc loa chôn tường6ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Ruột gà phi 20200MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Camera IP thân7chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Camera IP dome26chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Đầu ghi 64 kênh1chiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Smart Tivi 55inch1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77UPS 3kVA1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78HDD 6TB2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Hộp kỹ thuật đặt nguồn 12x127CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tủ âm thanh chuyên nghiệp 20U1TủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Switch 16 POE1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Switch 24 POE1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Switch 8 port 100/1000mbps1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Ống ruột gà D20760MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Ống ruột gà D25150MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Ghen hộp 60x1008MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Dây HDMI 10m.1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Phụ kiện thi công1HTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Cáp mạng cat 6e1.450mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Tủ điện 400x600x250 kim loại7CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Switch 24 port 100/1000mbps2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Switch 16 port 100/1000mbps4CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Switch 8 port 100/1000mbps2CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Thang cáp 200x100, tôn dày 1.5mm45MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ máy vi tính1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Dây điện 2x2.5mm2100MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Ống PVC D20225MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Dây mạng cat 63.000MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Ổ cắm mạng âm tường 1 cổng RJ45 CAT6 (bao gồm: Mặt, đế âm, nhân mạng CAT6)72CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Ổ cắm mạng âm sàn 1 cổng RJ45 CAT6 bằng kim loại (bao gồm: Mặt, đế âm, nhân mạng CAT6)6CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Wifi8CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Máy chiếu cho phòng họp nhỏ1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Màn chiếu điện 100 inch1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Máy chiếu cho phòng họp lớn1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Màn chiếu điện 200 inch1ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Giá treo điện cho 2 phòng họp2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây HDMI 30m2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây HDMI 20m2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Tủ điện Sino 400x600x250 kim loại2ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Dây cấp nguồn cho máy chiếu Lioa 2x1.5mm2230MétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Hệ thống khung giàn gia cố cho màn chiếu phòng họp lớn1KhungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Gia công khung sắt hộp mã kém 50x100x1,8 ly hàn liên kết theo bản vẽ bao gồm gia cố, bản mã, bulong51,5m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Gia công khung xương chữ hộp 20x20, cắt CNC alu Sk 3mm, độ dày nhôm 0,08mm chân uốn nổi 8cm32,1m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Led phi 5 đế 8: Led chống nước tuyệt đối 5v, có main, nhựa đúc15.600bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Nguồn 5v: Nguồn công suất 5v ngoài trời, võ sắt sơn tĩnh điện, chống nước tuyệt đối19bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Dây điện đi led 1,5ly230mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Dây điện nguồn 4ly đơn80mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Ống ghen đi dây50mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ hẹn giờ bật tắt1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Attomaxt 30A1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Vật liệu phụ1góiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Vận chuyển lắp đặt1m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Bàn chủ tọa- Kích thước1200x500 làm bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Bàn họp- Kích thước 1800x450 làm bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn.18CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Ghế chủ tọa. - Hàng đặt sản xuất. - Kích thước: Rộng 660 mm x sâu 620 mmGhế chủ tọa gập lằm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn.5CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Bàn chủ tọa. - Hàng đặt sản xuất. - Kích thước 1800x500 làm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn.1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Ghế họp 3- gập- Hàng đặt sản xuất- Kích thước: Rộng 1860 mm x sâu 620 mmGhế họp 3 - gập lằm bằng gỗ tự nhiên , gỗ nhóm II, đường nét tinh xảo, mặt ngồi và tựa bọc nỉ theo màu chỉ định. Liên kết giữa các chi tiết với nhau bằng mộng và keo đảm bảo chắc chắn.Thông số kỹ thuật theo các yêu cầu tiêu chuẩn.66CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Bục Tượng Bác Hồ. - Hàng đặt sản xuất. - KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ nhóm IV đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Bục phát biểu (Nói). - Hàng đặt sản xuất. - KT: (670x500x1200)mm. Chất liệu: Gỗ nhóm IV đã qua sử lý chống ẩm, mối mọt1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Tượng Bác Hồ. Chất liệu: Thạch cao nhũ đồng, cao 70cm1CáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Sao búa liềm1BộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Phông nhung xanh hội trường55m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Phông cờ đỏ7,8m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Rèm cầu vồng- Thành phần: 100% polyester- Khổ rộng: 280 cm- Độ dày: 0.6 mm- Trọng lượng: 163 g/m2- Độ lặp: Vải 85 mm/Sheer 60 mm21m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam chữ Alu gương vàng nổi. Kích thước: 6.6 x 0.5m3,3m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Ốp gỗ công nghiệp phủ Veneer. Quy cách:1. Cao su non: Ốp sát tường để cách âm2. Khung xương sắt3. Xương gỗ: Sử dụng loại MDF lõi xanh 4. Tấm nền: Sử dụng loại MDF lõi xanh 5. Veneer: Sử dụng loại veneer 3mm6. Sơn phủ: Sử dụng sơn phủ PU công nghiệp, phủ bóng theo thiết kế201m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Nẹp chỉ hội trường bản 40x20mm100mdChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Đèn ánh sáng sân khấu 250W. Thông số: Ánh Sáng : Trắng , VàngVật Liệu : Nhôm đúc nguyên khối, sơn mạ, tĩnh điện, một mặt đánh rãnh tản nhiệt. , Kính cường lực chịu nhiệtĐiện áp(V) : 220V/ 50 HzGóc nghiêng : 150º8ChiếcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III161m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,16100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Cọc tiếp địa, thép dẹt 40x4 mạ kẽm (bao gồm phụ kiện, vật liệu phụ)234,2kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II1,110 cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24kv 3x70mm2110mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x150+e1x95mm250mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x95+e1x50mm230mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x25+e1x16mm230mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 4x10+e1x10mm230mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kv 2x4+e1x4mm230mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,2100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,6100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Đầu cáp ngoài trời1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Đầu cáp trong nhà3đầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III4,81m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
154Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,992m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0752100m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Lắp dựng cốt thép móng0,1942tấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,016100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Ốp gạch thẻ, vữa lót M751,68m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
160Ống thép luồn cáp lên cột2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D110/1300,9100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Băng báo hiệu cáp80mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV:1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây95,922kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Bulong M16x1004cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
166Bulong M16x2204cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Bulong M18x3504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
168Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây80,981kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Bulong M16x1004cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Bulong M18x3504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây55,615kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
172Bulong M16x504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Bulong M18x7504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây44,818kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Bulong M12x504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Bulong M14x504cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
177Sứ đứng VHĐ 24kV + ty mạ4quảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Sắt thép mạ kẽm làm xà đường dây39,982kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
179Sắt thép mạ kẽm làm tiếp địa, cổ dề26,064kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Bulong M14x508cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Bulong M16x1008cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm29mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Đầu cốt đồng nhôm AM709cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Dây đồng mềm CV704mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Đầu cốt đồng M706cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Ghíp nhôm 3BL6cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
187Biển cấm, biển tên trạm2cáiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
188Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,761m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
189Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0725100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
190Bê tông hoàn trả, M250, đá 1x2, PCB405,1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
191Cắt bê tông đào rãnh đi cáp0,2410mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
192Phá dỡ kết cấu gạch đá0,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,81m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
194Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,016100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
195Bê tông hoàn trả, M250, đá 1x2, PCB400,6m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
196Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II114,41m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
197Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm17,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
198Cát đen17,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
199Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,55100m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
200Lưới ni long55m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
201Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,900,969100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
202Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D50/401,3100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
203Cáp ngầm hạ áp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2200mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
204Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
205Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mm0,345100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
206Dây đồng mềm M10180mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
207Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m21 cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
208Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m2bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
209Lắp dựng cột thép, cột gang - cột đèn trang trí 4 bóng51 cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
210Lắp choá đèn + bóng đèn (4 bóng)5bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
211Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấu7bảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III4,51441m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
213Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,418m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
214Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,84m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
215Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,128100m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
216Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
217Khung móng (bao gồm cả bu lông, phụ kiện, vật liệu phụ)7bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
218Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa7thanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
219Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D65/500,07100mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
220Gia công, đóng cọc chống sét7cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
221MBA 250kVA - 22/0,4kV1máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
222Tủ trung thế RMU 24kV - 3 ngăn bao gồm- 2 ngăn cầu dao lộ đến , lộ đi 630A 20kAs-1 ngăn cầu dao 200A kèm cầu chì hật nổ 20A bảo vệ MBA- Cảm biến nhiệt + điện trở sấy- Cảnh báo sự cố, đầu cáp1tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
223Tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra 150A kèm tủ tụ bù 90kVAr1tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
224Trụ thép đỡ MBA, chụp cực, máng cáp, giá đỡ cáp và thang thao tác MBA -Khung vỏ tủ C2242*R1500*S1200, loại 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Thân trạm làm bằng thép CT3-3mm - Đế nóc trạm làm bằng thép CT3-3mm - Máng cáp cao, hạ thế được chế tạo bằng thép CT3-1,6mm1trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
225Cầu dao phụ tải 24kV1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
226Chống sét van 24kV1bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74965205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa bao gồm các hạng mục: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống âm thanh, camera, nội thất, hệ thống điều hòa, thang máy, trạm biến áp và cấp điện chiếu sáng ngoài nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.165.042.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.330.085.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

4.1.Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối4.2.Nếu thiết bị có sự cố nhà thầu cam kết phải có mặt để khắc phục sự cố trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ lúc nhận được thong báo. Cam kết phụ tùng thay thế ≥ 10 Năm4.5 Có cam kết người được cấp chứng chỉ đào tạo

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Cán bộ điều hành) 1 - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành cơ khí, điện, điện dân dụng và công nghiệp, cơ điện tử hoặc tự động hóa.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 dự án tương tự trong thời gian 03 năm gần đây (tài liệu liên quan để chứng minh).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thang máy 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành cơ khí/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;- Đã được hãng sản xuất thang máy hoặc nhà phân phối sản phẩm, mà nhà thầu chào thầu cấp Chứng chỉ/ Chứng nhận đào tạo về lắp đặt, vận hành, bảo trì hệ thống thang máy;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có thang máy (tài liệu liên quan để chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật Điều hòa 2 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành chuyên nghành nhiệt lạnh/ điện/ điện tử/ điều khiển tự động/ tự động hóa;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống Điều hòa không khí (tài liệu liên quan để chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị âm thanh, camera, nội thất phòng họp. 3 Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tửĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị trong đó có hệ thống camera, âm thanh, nội thất.(tài liệu liên quan để chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách phần thi công xây dựng công trình điện 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Có chứng chỉ hành nghề giám giát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lựcĐã tham gia ít nhất 01 công trình thi công xây dựng và lắp đặt TBA và điện chiếu sáng ngoài nhà.(tài liệu liên quan để chứng minh)33
6 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSMT 1 Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSMT còn hiệu lực.Đã tham gia giám sát ATLĐ – VSMT ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt thiết bị.(tài liệu liên quan để chứng minh)33
7 Cán bộ hồ sơ công trình 1 Trình độ: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (tài liệu liên quan để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->