Gói thầu: Gói thầu số DC-04: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số DC-04: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210410408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:39:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,382,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục cung cấp: Dường, tủ, bàn, ghế và các doanh cụ phục vụ sinh hoạt và làm việc khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định trong BDL. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu (nhưng không thấp hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất).- Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa liên tục sự cố trong vòng 30 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới.- Có thời gian bảo trì là > 2 lần/năm và cam kết bảo trì miễn phí cho toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành.- Có cam kết nhận ký hợp đồng bảo trì sau thời gian bảo hành nếu chủ đầu tư yêu cầu. - Có cam kết khắc phục sự cố của các hệ thống trong thời gian ≤ 24 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo.- Nhà thầu phải có quy trình bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng để chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 05 năm sau bán hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư chế biến lâm sản.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư chế biến lâm sản.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành: Mộc- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số DC-04: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ Doanh trại Đại đội Trinh sát, Đại đội Thiết giáp và Nhà khách/Bộ CHQS tỉnh Hà Nam 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Bản gốc có xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu bảng đề xuất hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu trong đó nêu rõ thông số, tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất xứ,... đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng. - Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị đáp ứng yêu cầu của HSMT trong đó nêu rõ thông tin liên hệ trong trường hợp cần thiết; - Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư. - Đối với các hàng hóa, thiết bị, sản phẩm nhập khẩu, Nhà thầu có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) làm cơ sở nghiệm thu trước khi đưa hàng hóa, thiết bị, sản phẩm vào công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bao gồm các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g) - Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án/Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Nam; Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế trà | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn trà tiếp khách | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đôn nhỏ | 9 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vách gỗ ốp tường + đèn trang trí theo vách | 120 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh gỗ treo cạnh tường | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | trang trí vách chính giữa | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phào trần + trang trí trần | 1 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thảm nền nhà | 73 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Giường đơn | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | TAB đầu giường (1) | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | TAB đầu giường (2) | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vách đầu giường | 28 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ quần áo | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ BAR | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đôn bàn làm việc | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn trà | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế trà | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá để vali, giầy dép | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Gương treo tường | 28 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phào trần + gờ chỉ | 28 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mành rèm | 28 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ti vi + tủ lạnh + đèn bàn trang trí | 28 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giường đôi | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | TAB đầu giường | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vách đầu giường | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ quần áo | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ BAR | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bàn làm việc | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đôn bàn làm việc | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn trà | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Ghế trà | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá để vali, giầy dép | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Gương treo tường | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vách tivi | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phào trần + gờ chỉ | 4 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mành rèm | 4 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ti vi + tủ lạnh + đèn bàn trang trí | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Giường đôi | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | TAB đầu giường | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Vách đầu giường | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vách ti vi | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tủ quần áo | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ BAR | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn làm việc | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế làm việc | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn trà | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ghế trà | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Giá để vali, giầy dép | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Gương treo tường | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế băng phòng khách | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế đơn phòng khách | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn trà phòng khách | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đôn phòng khách | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Vách tivi phòng khách | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tranh khung gỗ | 5 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phào trần + gờ chỉ | 5 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Mành rèm | 5 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ti vi + tủ lạnh + đèn bàn trang trí | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thảm nền nhà (tiếp khách) | 5 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bàn ăn, bàn tròn | 12 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ghế phòng ăn | 96 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Mành rèm | 1 | Phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ bàn ghế trà: (2 ghế 1 bàn) phòng ngủ | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn giao ban, sinh hoạt chung | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ghế chủ tọa phòng giao ban, sinh hoạt chung | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn làm việc | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ghế làm việc, phòng họp, giao ban | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giường đơn | 23 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Tủ đơn đầu giường | 15 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Tủ quần áo, tủ đôi | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Tủ tài liệu, sách báo | 7 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ kệ tivi | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bộ bàn ghế trà: (2 ghế 1 bàn) phòng ngủ | 3 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bàn giao ban, sinh hoạt chung | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Ghế chủ tọa phòng giao ban, sinh hoạt chung | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bàn làm việc | 8 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ghế làm việc, phòng họp, giao ban | 56 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Giường đơn | 32 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giường sắt | 14 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tủ đơn đầu giường | 24 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ quần áo, tủ đôi | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ tài liệu, sách báo | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tủ kệ tivi | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ áo | 28 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bàn ăn, bàn dài | 12 | chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Giường đơn | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ đơn đầu giường | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.81E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có hạng mục cung cấp: Dường, tủ, bàn, ghế và các doanh cụ phục vụ sinh hoạt và làm việc khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định trong BDL. - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ hàng hóa của gói thầu (nhưng không thấp hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất).- Có cam kết trong thời gian bảo hành nếu hàng hóa liên tục sự cố trong vòng 30 ngày mà không khắc phục được phải đổi thiết bị mới.- Có thời gian bảo trì là > 2 lần/năm và cam kết bảo trì miễn phí cho toàn bộ hàng hóa trong thời gian bảo hành.- Có cam kết nhận ký hợp đồng bảo trì sau thời gian bảo hành nếu chủ đầu tư yêu cầu. - Có cam kết khắc phục sự cố của các hệ thống trong thời gian ≤ 24 giờ (giờ hành chính) kể từ khi được thông báo.- Nhà thầu phải có quy trình bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng để chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.- Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế, dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng trong vòng 05 năm sau bán hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư chế biến lâm sản.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư chế biến lâm sản.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.- Đã đảm nhiệm công việc tương tự cho 01 gói thầu tương tự về quy mô, tính chất.- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm nhân sự trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành: Mộc- Nhà thầu nộp kèm scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng lao động, Chứng minh nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi