Gói thầu: Cung cấp thức ăn HH, nguyên liệu đệm lót cho bò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp thức ăn HH, nguyên liệu đệm lót cho bò |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án khuyến nông TƯ ( Hợp đồng số 9.2.21/HĐKN ký ngày 14/6/2021 giữa Trung tâm khuyến nông Quốc gia với trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình V/v thực hiện dự án Khuyến nông TƯ giai đoạn 2021-2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:37:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thức ăn cho bò và nguyên liệu đệm lót (Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)) (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì Dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ nông nghiệpLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp thạc sỹ- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi được bổ nhiệm làm chủ trì dự án tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế, quyết định bổ nhiệm nhân sự)- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi thú y- Có chứng chỉ sư phạm.- Có chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề- Đã có 5 năm kinh nghiệm trong việc chăm sóc, hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi Bò.- Đã thực hiện công việc trên cho 2 dự án tương tựLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi có chứng chỉ sư phạm- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ xây dựng quy trình chăn nuôi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi thú yLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi được bổ nhiệm làm Cán bộ xây dựng quy trình chăn nuôi (kèm theo tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế, quyết định bổ nhiệm nhân sự)- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thức ăn HH, nguyên liệu đệm lót cho bò Cung cấp thức ăn HH, nguyên liệu đệm lót cho bò; cung cấp thuốc thú y cho bò; cung cấp chế phẩm sinh học xử lý môi trường chăn nuôi; in tờ gấp kỹ thuật; tư vấn lập hồ sơ yêu cầu và đánh giá hồ sơ đề xuất; tư vấn thẩm địnhhồ sơ yêu cầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án khuyến nông TƯ ( Hợp đồng số 9.2.21/HĐKN ký ngày 14/6/2021 giữa Trung tâm khuyến nông Quốc gia với trung tâm Khuyến nông tỉnh Hòa Bình V/v thực hiện dự án Khuyến nông TƯ giai đoạn 2021-2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán, hóa đơn. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Văn bản xác nhận không còn nợ thuế của cơ quan quản lý thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán theo quy định * Nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định của nhà thầu thành lập Bộ máy nhân sự để chứng minh. - Giấy ủy quyền bán hàng hoặc hợp đồng đại lý thuộc đơn vị sản xuất. - Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật cụ thể của hàng hóa chào - Có thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi phù hợp - Nhà thầu phải nộp các bản cam kết sau: + Cam kết nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Cam kết sẵn sàng tài liệu gốc để đối chiếu. + Bản cam kết đảm bảo số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp khi tham dự thầu + Bản cam kết hàng hóa cung cấp phải mới 100% sản xuất năm 2021, đảm bảo hạn sử dụng theo E-HSMT + Bản cam kết cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết bảo hành tối thiểu 50 ngày kể từ khi bàn giao hàng hóa tại địa điểm triển khai mô hình + Bản cam kết thu hồi, đổi trả hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bảng so sánh đặc tính kỹ thuật cụ thể của hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E HSMT - Có thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi phù hợp với các yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức ăn chăn nuôi QCVN 01-183:2016/BNNPTNT của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3852 741 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3852 741; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3852 741; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm khuyến nông tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218 3852 741. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thức ăn HH, 270 kg/con, hỗ trợ 50 % | 70.200 | kg | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Vật tư đệm lót | 72.000 | kg | Tham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thức ăn cho bò và nguyên liệu đệm lót (Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (đối với hợp đồng đã thực hiện được phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng)) (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì Dự án | 1 | Thạc sỹ nông nghiệpLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp thạc sỹ- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi được bổ nhiệm làm chủ trì dự án tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế, quyết định bổ nhiệm nhân sự)- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn thực hiện | 2 | - Trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi thú y- Có chứng chỉ sư phạm.- Có chứng chỉ kỹ năng thực hành nghề- Đã có 5 năm kinh nghiệm trong việc chăm sóc, hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi Bò.- Đã thực hiện công việc trên cho 2 dự án tương tựLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi có chứng chỉ sư phạm- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ xây dựng quy trình chăn nuôi | 2 | Trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi thú yLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học- Kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính từ khi được bổ nhiệm làm Cán bộ xây dựng quy trình chăn nuôi (kèm theo tài liệu chứng minh là hợp đồng kinh tế, quyết định bổ nhiệm nhân sự)- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi