Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220420926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:33:00 đến ngày 2022-05-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 965,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,475,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4475E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.025.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin Mua sắm trang thiết bị, vật tư công nghệ thông tin 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp trang thiết bị công nghệ thông tin) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hàng…) 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp còn mới và được sản xuất từ sau năm 2019 trở lại đây. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của Nhà nước, biểu mẫu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. d) Giấy xác nhận sản phẩm bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật của hãng (bản gốc) đối với sản phẩm chính như máy tính, màn hình, máy in,máy quét, ổ đĩa cứng...) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.475.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0389970587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0985868477 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn thân cây nhỏ | 16 | Chiếc | Bộ vi xử lý: Intel Core i5 10500 3.1GHz 6C 65W CPUBộ nhớ trong 16GB DDR4 2666 DIMM MemoryỔ đĩa cứng SSD: 512GB M.2 2280 PCIe NVMe Solid State DriveVGA: Intel® UHD Graphics 630.Nguồn 180W SFF EPA90 +12VRealtek RTL8822CE ac 2x2 +Bluetooth 5 WWHệ điều hành bản quyền: Windows 11 Pro 64 Single Language APAC EM PPP và Office Home and Business 2019 English APAC EM Medialess P6. Keyboard có dây, chuẩn USBMouse có dây, chuẩn USB.Bảo hành chính hãng 2 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử | ||
| 2 | Màn hình vi tính | 29 | Chiếc | Loại màn hình: PhẳngTỉ lệ: 16:9Kích thước: 23.8 inchTấm nền: IPSĐộ phân giải: FHD (1920 x 1080), tỷ lệ 16:9Khu vực hiển thị (số liệu): 527,04 x 296,46 mmHiển thị tần số quét (ngang): 30-80 KHzHiển thị tần số quét (dọc): 50-60 HzCó tính năng: Chống chói; Chế độ ánh sáng xanh dương yếuĐộ sáng: >=250 nitsTốc độ làm mới >= 60HzThời gian đáp ứng >= 5ms GtGCổng kết nối: HDMI; VGAPhụ kiện: Cáp nguồn, Cáp VGAPixel pitch >=0.274 mmTuân thủ hiệu quả năng lượng: Chứng nhận ENERGY STAR®.Tính bảo mật: Security lock-readyBảo hành chính hãng >=3năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 3 | Máy in phun màu | 1 | Chiếc | Loại máy in : Máy in màu, 6 màuKhổ giấy tối đa : A4 Độ phân giải : 5760 x 1440 dpi Kết nối: USB 2.0, Wifi Tốc độ in : 37 trang/phút (Black Text Draft), 38 trang/phút (Color Text Draft), 5 ipm / 4.8 ipm Kích thước giọt mực: 1.5plKết nối: USB 2.0, wireless (không dây), In trực tiếp CDBảo hành chính hãng >=2 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 4 | Máy in laser màu (In Duplex - In mạng) | 1 | Chiếc | Khổ giấy: A4, Letter, A5, A5(Long Edge), A6, Executive, Legal, Folio, Mexico Legal, India LegalIn đảo mặt: CóTốc độ in: Up to 18/19 ppm (A4/LTR)Cổng giao tiếp: USB/ LANSức chứa giấy: 150 sheets of 80 gsm plain paperDung lượng bộ nhớ >= 256MBMàn hình LCD >= 16 ký tự/1 dòngBảo hành chính hãng >=2 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 5 | Máy quét | 3 | Chiếc | Khổ giấy: A4/A5Scan hai mặtĐộ phân giải: 600 x 600 dpiCổng giao tiếp: USB 3.0Bộ nhớ: Bộ nhớ: 256 MB, Khay giấy >=50 tờBảng điều khiển: Nút quét, nút Nguồn có đèn LED và đèn LED để chỉ báo lỗi.Các loại có thể quét: Giấy cắt tờ, Giấy in (Laser và mực), Giấy đục lỗ sẵn, Séc ngân hàng, Danh thiếp, Hóa đơn vận chuyển hàng hóa, Biểu mẫu không carbon, Thẻ nhựa (lên đến 1,24mm)…Độ sâu màu sắc: Bit depth: 24-bit (external), 48-bit (internal)Tốc độ Scan: Up to 35 ppm/70 ipmLoại file hỗ trợ: For text & images: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) and Searchable PDFCông suất scan: >=3500 trang.Bảo hành chính hãng >=1 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 6 | Máy tính để bàn AIO 24 inch | 3 | Chiếc | Màn hình Cảm ứng, 24 inch.Bộ vi xử lý: Intel Core i7-1165G7 tốc độ 4.7GHz Bộ nhớ Ram: 16GB(16GBx1)DDR4 2666MHz (ít nhất 2 khe ram)Ổ đĩa cứng: 256GB SSD PCIe NVMe và 1TB 5400 rpm 2.5" SATA.Card đồ họa: NVIDIA GeForce MX330 2GB Màn hình: 23.8 FHD (1920 x 1080), Anti-Glare Narrow Border - Cảm ứng.Tích hợp sẵn Camera FHD IR Camera (Black) và Loa ngoài.Phím & chuột : kết nối Wireless Cổng kết nối tối thiểu gồm: Cổng Lan gigabit, Wifi, Bluetooth, USB 2.0 Type A3xUSB 3.1 Gen 1 Type A, USB 3.1 Gen 2 Type-C, Microphone/Headset Jack, 2xHDMI.Hệ điều hành bản quyền: Windows 11 64bit và Office 2021.Bảo hành chính hãng 1 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 7 | Máy in laser đa chức năng | 8 | Chiếc | Chức năng in : In, sao chép, chụp quét, faxKhổ giấy: A4; A5; B5 (JIS); A6Độ phân giải : 1200 x 1200 dpiBộ nhớ : >=256MBTốc độ in đen trắng, in tự động 2 mặt: >=28 trang /phút. Giấy (laze, trơn, ảnh, ráp, hảo hạng), phong bì, nhãn, giấy nền, bưu thiếp.Khay nạp giấy 250 tờ, khay ưu tiên 10 tờKhay giấy ra 150 tờQuét: ADF, Mặt kính phẳng, định dạng tệp tin JPG, RAW (BMP), PNG, TIFF, PDF.Công suất khay nạp tài liệu: >= 35 tờTốc độ chụp quết : >=15 trang/1phút.Khay nạp tự động >=35 tờ.Độ phân giải: 300 dpi (màu và đen trắng, khay nạp tài liệu tự động ADF); 600 dpi (màu, mặt kính phẳng); 1200 dpi (đơn sắc, mặt kính phẳng)Chụp quét tới email; Chụp quét tới thư mục mạng.Bảng điều khiển chụp quét phía trước. phần mềm tuân thủ TWAIN hoặc WIA.Tốc độ sao chụp >= 28 cpmĐộ phân giải bản sao : 600 x 600 dpiPhóng to & thu nhỏ: 25 đến 400%Bản sao: 99 bản Bộ nhớ Fax : 1.000 trangĐộ phân giải: 300 x 300 dpiQuay nhanh số: 120 sốVị trí phát song Fax: >= 119 địa điểmMôi trường: Đạt tiêu chuẩn chứng nhận ENERGY STAR®; CECP, Không có thủy ngân, …Kết nối: USB, Wi-Fi 802.11b/g/n, EthernetThiết bị kèm theo: 1 cáp USB, 1 cáp USB PC đến Máy in, Phần mềm & Cài đặt Thiết bị( Hướng dẫn sử dụng trực tuyến, Trình Điều khiển Chụp quét, Ứng dụng Chụp quét, điều khiển Fax (chỉ theo bộ 4:1)…)Bảo hành chính hãng 1 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 8 | Ổ đĩa cứng SSD | 1 | Chiếc | Chuẩn giao tiếp Sata IIIKích thước 2,5 inchDung lượng 1 TBRandom 4k 95,000 IOPSTốc độ đọc 560 MB/sTốc độ ghi 530 MB/sMTBF 1,750,000 GiờTBW 400 TB (3D-NAND)Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 9 | Cạc màn hình | 1 | Chiếc | Dung lượng bộ nhớ: 6GB GDDR6Core clock: 1830 MHzBăng thông: 192-bitKết nối: DisplayPort 1.4 *3, HDMI 2.0b *1Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 10 | Bộ nhớ trong | 1 | Chiếc | Loại RAM: DDR4, Fury BeastDung lượng: 16GBBus: 2666MHzĐộ trễ:16-18-18Điện áp:1,2VTản nhiệt: CóBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 11 | Bộ vi xử lý | 2 | Chiếc | Tốc độ 3.00 GHz turbo up to 4.70 GHz, 8 nhân, 8 luồng, 12MB CacheBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 12 | Bộ vi xử lý | 1 | Chiếc | Tốc độ 3.4GHz turbo up to 3.9GHz, 6 nhân 12 luồng, 16MB Cache, 65W, Socket AMD AM4, Socket LGA 1151-v2 Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 13 | Bộ vi xử lý | 1 | Chiếc | Tốc độ 3.6GHz turbo up to 4.9GHz, 8 nhân 8 luồng, 12MB Cache, 95W, Socket LGA 1151-v2Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 14 | Bộ vi xử lý | 4 | Chiếc | Tốc độ 3.7 GHz - 4.6 GHz ( 6 nhân, 6 luồng),Bộ nhớ đệm: 9MB, Đồ họa tích hợp: Intel UHD Graphics 630Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 15 | Bộ vi xử lý | 14 | Chiếc | Tốc độ 2.9GHz turbo up to 4.1GHz, 6 nhân 6 luồng, 9MB Cache, 65W).Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 16 | Bộ nhớ máy tính | 26 | Chiếc | Dung lượng 16GB, Bus 3200Mhz, Độ trễ CL16-18-18-38, Điện áp 1.35V, Tản nhiệt. Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 17 | Nguồn thường máy tính | 2 | Chiếc | Công suất : 400W Quạt hệ thống : 12cm Fan * 1 Hiệu suất 85% Tuổi thọ 100,000 giờ Kích thước 150 x 85 x 140(mm) Output: +12V 27A (324W) CỔNG KẾT NỐI: 20+4pin * 1 / CPU 4+4pin * 2 / PCI-E 6+2pin * 1 / SATA * 4 / Molex 4pin * 2 Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 18 | Nguồn cao cấp máy tính | 8 | Chiếc | Chứng nhận chuẩn 80 PLUS GOLD Quạt làm mát vòng bi LDB 120mm Bảng mạch cao cấp Dây cáp cắm rời dẹt toàn bộ Bảo hành chính hãng >=5 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 19 | Ổ đĩa cứng SSD | 23 | Chiếc | Ổ cứng SSD M.2 NVMEDung lượng : 1TBGiao tiếp: PCIe Gen 3 x4Đọc tối đa 2.100MB/giây, Ghi tối đa 1.700MB/giâyBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 20 | Bo mạch chủ | 5 | Chiếc | Chipset: Intel B560Socket: Intel LGA 1200Kích thước: M-ATXSố khe RAM: 4Cho phép bật XMP cho RAM, bus ram có thể lên đến 5000 Mhz (O.C)Hỗ trợ PCI-E Gen 415 (12+2+1) phase nguồn.PCB 6 lớp, 2oz đồng: Bền bỉ, truyền tải năng lượng và dữ liệu tốt hơn2 khe M.2 (1 khe 4.0, khe còn lại 3.0).USB 3.2 Gen 2 Type CLan 2.5GHỗ trợ các kết nối 5V và 12V, đồng bộ hóa LED RGB của các thiết bịTản nhiệt cho khen PCI-E M.2XMP Cho RAM, tối đa lên đến 5000 Mhz (O.C)CPU Boost: Hỗ trợ sự ổn định cho CPU bởi hệ thống cấp nguồn chất lượng trên bo mạch chủ.Phần mềm trên bo mạch chủ Center đa năng, tiện íchBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 21 | Bo mạch chính | 1 | Chiếc | Chipset: Intel Z590Socket: LGA1200Kích thước: ATXSố khe RAM: 4Trang bị 16 phase nguồn (14+2) Dr.Mos,USB 3.2 gen 2 Type CWifi-6, 2 Khe M.2 PCI-e gen 4.Hỗ trợ của kết nối PCI-e thế hệ 4.0 cho băng thông gấp đôi thế hệ 3.0 trước đó. Với sự hỗ trợ của băng thông lớn, giờ đây các ổ cứng SSD M.2 sử dụng trên bo mạch chủ có thể cho tốc dộ lên đến 7500Mb/s. Nâng cấp thứ 2 đó là bus RAM mặc định được tăng từ 2933Mhz (Z490) lên 3200Mhz (Z590)Ngoài ra bo mạch còn tích hợp trên các bo mạch chủ của mình tính năng giảm nhiễu Audio 2 chiều cho khả năng đàm thoại rõ ràng hơn bao giờ hết và trí thông minh nhân tạo được phát triển trong nhiều năm cho phép Overclock CPU, tự động điều chỉnh tốc độ quạt để tối ưu tản nhiệt và nhiều tính năng tự động khácBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 22 | Ổ đĩa cứng | 10 | Chiếc | Dung lượng: 1TB Tốc độ vòng quay: 7200rpm Bộ nhớ đệm: 64MB Cache Kích thước: 3.5” Chuẩn kết nối: SATA 3Bảo hành chính hãng >=2 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 23 | Cạc màn hình | 2 | Chiếc | Nhân đồ họa: Nvidia GT 1030Số nhân Cuda: 384Xung nhịp: 1468 MhzDung lượng VRAM: >=2GB GDDR5Bảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 24 | Dây cáp mạng (loại cáp xoắn) | 10 | Cuộn | Để truyền tín hiệu và kết nối Internet, cat 5e, 305m/ hộpBảo hành chính hãng >=3 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. | ||
| 25 | Ổ đĩa cứng di động | 5 | Chiếc | Dung lượng: 2TBChuẩn giao tiếp: 1 cổng USB 3.2 Gen1 10Gb/s maxKích thước / Loại: Dày x Rộng x Cao: 11.15 mm x 75.0 mm x 107.2 mmHệ điều hành tương thích: Windows /Mac: đã được định dạng sẵn Exfat cho Windows 7, 8.1, 10 và Mac OS Bảo hành chính hãng >=2 năm và 1 đổi 1 tại nơi sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4475E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.025.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cấp từ trung cấp trở lên Chuyên ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi