Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505219-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:12:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411062E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.247.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng Đội cảnh sát đường thủy
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần xây dựng số 10. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0922.296.886


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Mở rộng nhà trụ sở
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6713100m2
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2100m
3Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,64m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,512100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt7,4812m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4378tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6323tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6327100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7482100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt20,1334m3
12Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt12,063m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5831m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1144100m3
15Mua đất đắp nền móng công trìnhTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt71,3884m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt12,2134m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0762tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4778tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5051100m2
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0782m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,155tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9736tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6488100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1674m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5919tấn
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,501100m2
27Bê tông sàn mái SX , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt16,4479m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0164tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0416tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tôTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0505100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4019m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1821100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,132tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0147tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5366m3
36Gia công xà gồ thépTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5257tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5257tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt56,161m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4746100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt35,8767m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0081m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4375m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt84,9155m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt50,149m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt53,4742m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt117,991m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt23,772m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt250,424m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt20,0908m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt45,66m
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt438,6548m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt162,1617m2
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt19,4138m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt35,2618m2
55Lát nền, sàn - gạch ceramic KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt112,7728m2
56Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt10,9316m2
57Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt12,168m2
58Láng granitô nền sànTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt30,1898m2
59Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt23,57m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5Bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
62Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
63Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4m2
64Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt21,51m2
65Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm2, tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
66Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomatTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
67Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A - 30KATheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
68Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A - 6KATheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 6KATheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
70Lắp đặt các automat ELCB 2 pha 20ATheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
71Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A - 6KATheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
72Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/1,2mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
73Lắp đặt đèn ốp trần 22WTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
75Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
77Lắp đặt quạt trần 1x80WTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
78Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X16mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
80Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt17m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt156m
82Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt156m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt204m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt253m
85Gia công, đóng cọc chống sétTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cọc
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
87Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt6m
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt22m
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
90Cáp đồng M50 (Đơn giá cáp đồng trần cadisun)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4,5455kg
91Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11100m3
92Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,11100m3
93Quả hồ lô sứ kim thu sétTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
94Mũ tôn chống dộtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
95Thí nghiệm điện trởTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1ca
96Lắp đặt đèn pha chiếu sángTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
97Vít nở M10 gắn chân cộtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt16bộ
98Thanh kìm thép D10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2054kg
99Bản mã 250x250x10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt19,625kg
100Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,65100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN20Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
103Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
105Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
106Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
107Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
108Lắp đặt van khóa PPR D32mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
109Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
110Lắp đặt tê ren PPR D25mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
111Lắp nút bịt nhựa 14mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
112Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
113Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm -Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
114Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm -Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
115Lắp đặt rắc co D25Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
119Lắp đặt cút nhựa PVC D110 - PN5Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
121Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
122Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
123Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
124Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
125Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
126Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
127Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
128Lắp nút bịt nhựa D110mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
129Lắp nút bịt nhựa D90mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
130Lắp đặt cút sành D90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
131Đai treo ống D100Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
132Lắp đặt ga thu sàn inox D90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
133Quả cầu chắn rác inox D90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
134Lắp đặt xí bệtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
136Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
137Lắp đặt gương soiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
138Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 mónTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
140Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
141Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
142Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
143Dây cấp nướcTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
144Chân chậu rửaTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
145Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
146Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
147Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1123100m3
148Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0177100m3
149Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5671m3
150Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5671m3
151Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0192100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,068tấn
153Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1763m3
154Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt18,42m2
155Quét nước xi măng 2 nướcTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt18,42m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0845m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5,202m2
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5202m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0173100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0293tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
162Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
163Cút sành D110 bể tự hoạiTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
164Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt22,7877m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4,13m2
166Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt8,8102m2
167Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3686100m2
168Tháo dỡ hoa sắt (Vận dụng mã tính nhân công, máy)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4,68m2
169Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt102,6663m2
170Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt88,6234m2
171Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt36,864m2
172Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt7,256m2
B Hạng mục: Phụ trợ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6814100m3
2Đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8495100m3
3Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4522100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2481100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt3,03m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt21,21m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt30,86m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0359100m3
9Làm tầng lọc rải vải địa kỹ thuậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,009100m2
10Ống nhựa PVC D42Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt8,3m
11Đắp nền móng công trìnhTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt26,844m3
12Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt53,688m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt18,5610m
14Nhựa đường chèn kheTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt487,2kg
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2019100m3
16Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,45m3
17Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt5,8m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,58100m2
19Bê tông cột SX , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9845m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6264100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1235tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4843tấn
23Dây thép gai (Dây thép gai Φ 2,2 mm)Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt833,5m
24Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1295100m3
25Đục sân bê tông không có cốt thépTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,162m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,621m3
27Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0122100m3
28Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,162m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3521m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0168100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0031tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0281tấn
33Bê tông cột SX , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,242m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,044100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0074tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0237tấn
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5754m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt10m2
39Đắp vữa xi măng đỉnh trụ cổngTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt2trụ
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt10m2
41Bê tông nền SX, đổ , M200, đá 2x4, PCB40Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,162m3
42Đắp cát nền móng công trìnhTheo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt0,081m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411062E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.247.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy lu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->