Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:12:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411062E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.247.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng Đội cảnh sát đường thủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Mở rộng nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6713 | 100m2 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,4812 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,6323 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6327 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7482 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,1334 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,063 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,5831 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1144 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền móng công trình | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,3884 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,2134 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4778 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5051 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0782 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9736 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6488 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,1674 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5919 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,501 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX , đổ , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,4479 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0416 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0505 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4019 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1821 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0147 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5366 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5257 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5257 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 56,16 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4746 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,8767 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0081 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4375 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,9155 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50,149 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,4742 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117,991 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,772 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 250,424 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,0908 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,66 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 438,6548 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 162,1617 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,4138 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,2618 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn - gạch ceramic KT600x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 112,7728 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Ceramic chống trơn KT300x300mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,9316 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,168 | m2 |
| 58 | Láng granitô nền sàn | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,1898 | m2 |
| 59 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,57 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bảnlề, khóa, tay cài) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 64 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,51 | m2 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm2, tủ tôn sơn tĩnh điện dày 1,5mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 aptomat | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 60A - 30KA | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A - 6KA | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20A - 6KA | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat ELCB 2 pha 20A | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A - 6KA | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 36W/1,2m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt trần 1x80W | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2X16mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 156 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 204 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 253 | m |
| 85 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 90 | Cáp đồng M50 (Đơn giá cáp đồng trần cadisun) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,5455 | kg |
| 91 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 93 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 94 | Mũ tôn chống dột | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 95 | Thí nghiệm điện trở | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | ca |
| 96 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Vít nở M10 gắn chân cột | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | bộ |
| 98 | Thanh kìm thép D10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2054 | kg |
| 99 | Bản mã 250x250x10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,625 | kg |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN20 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê ren PPR D25mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao đồng PN12 DN25 (có bóng) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR D50mm - | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm - | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - PN4 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - PN3 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - PN5 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 - PN5 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm- PN5 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm - PN5 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông PVC D110mm - PN12,5 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông PVC D90mm - PN10 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D90mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút sành D90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 131 | Đai treo ống D100 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt ga thu sàn inox D90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt xí bệt | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồng | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ 6 món | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Bộ xả ty lavabo (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Dây cấp nước | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 144 | Chân chậu rửa | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0177 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | m3 |
| 150 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 153 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1763 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,42 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,42 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0845 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,202 | m2 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5202 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0293 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 163 | Cút sành D110 bể tự hoại | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,7877 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Ngoài nhà) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,13 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,8102 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3686 | 100m2 |
| 168 | Tháo dỡ hoa sắt (Vận dụng mã tính nhân công, máy) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 102,6663 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,6234 | m2 |
| 171 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,864 | m2 |
| 172 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,256 | m2 |
| B | Hạng mục: Phụ trợ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,6814 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,8495 | 100m3 |
| 3 | Đào móng 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4522 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2481 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,03 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,21 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,86 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0359 | 100m3 |
| 9 | Làm tầng lọc rải vải địa kỹ thuật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D42 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,3 | m |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,844 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 53,688 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,56 | 10m |
| 14 | Nhựa đường chèn khe | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 487,2 | kg |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2019 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9845 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6264 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1235 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4843 | tấn |
| 23 | Dây thép gai (Dây thép gai Φ 2,2 mm) | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 833,5 | m |
| 24 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 25 | Đục sân bê tông không có cốt thép | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,62 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3521 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX , đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0074 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5754 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m2 |
| 39 | Đắp vữa xi măng đỉnh trụ cổng | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | trụ |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX, đổ , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bảo vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,081 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.411062E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.029.247.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành nước | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi