Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHU ĐIỀU TRỊ PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:05:00 đến ngày 2022-05-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,829,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81548E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sửa chữa, gia công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải với quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 890.280.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.280.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.562.000 đồng.Không áp dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;-Đã làm phụ trách tại hiện trường tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Người phụ trách bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Phụ trách hiện trường cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của người phụ trách hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dung và cơ khí: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng DD & CN có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư môi trường, có chứng nhận sửa chữa và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng, Có chứng nhận đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, súc rửa màng MBR, các chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư Điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện - điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Có Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng.+ 01 kỹ sư hóa học hoặc công nghệ sinh học, Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, Có chứng nhận phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm chìm công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo - kiểm tra độ PH |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi D32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ testkit để test nhanh Amoni | |
| - Đặc điểm thiết bị | Test nhanh amoni |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHU ĐIỀU TRỊ PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải tạm công suất 15m3/ngày đêm của Khu điều trị phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi không thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên với chuyên ngành thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoặc báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. + Bảo lãnh dự thầu. + Chứng nhận ISO 9001: 2015 hoặc Chứng nhận 13485:2016 trở lên trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải (còn hiệu lực). + Đối với thiết bị chính: Màng MBR sợi rỗng, Nhà thầu phải cung cấp: - Hoặc giấy phép bán hàng từ nhà sản xuất là bản gốc - Hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác là bản gốc hoặc bản đã được chứng thực bản sao từ bản chính - Hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương là bản gốc hoặc đã được chứng thực bản sao từ bản chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đường ĐT 746, ấp 4, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường ĐT 746, ấp 4, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường ĐT 746, ấp 4, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường ĐT 746, ấp 4, khu phố Long Bình, phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG SỬA CHỮA NỀN BÊ TỐNG VÀ NHÀ CHE HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Chi phí làm nhà có mái che và cửa ra vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 2 | Thi công sửa chữa nền bê tông đặt hệ thống XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| B | ĐIỆN NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 2 | MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Cọc tiếp địa, cà na | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| C | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI VÀ XẢ THẢI: Sửa chữa các hố ga (hố thăm) của đường ống thu gom và đường ống thu gom | |||
| 1 | Vât tư xây dựng gia cố và đổ bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Ống thu gom nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 3 | Vật tư kết nối các ống xả thải vào hố và keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Nhân công thực hiện: Gia cố các hố ga; sữa chữa, khắc phục đường ống, Đổ bê tông đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| D | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI VÀ XẢ THẢI: Hố thu gom nước thải, đường ống thu gom và xả thải | |||
| 1 | Vât tư xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Nắp đậy hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Nắp |
| 3 | Giỏ tách rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ống thu gom và xả thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Nhân công thực hiện: Đào hố, Xây thành bể, Đổ bê tồng đáy hố ga, Lắp đặt đường ống thu gom và xả thải. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| E | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Cum bể thép CT3 sơn phủ Epoxy làm mới được thiết kế xử lý toàn bộ hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Nắp đậy các ngăn xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu thang thăm hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Bể thu gom | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Phao báo mực nước hố thu gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lồng lược rác Inox 304 bảo vệ bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Bể điều hòa | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đường ống phân phối khí dưới đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Phao báo mực nước bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Bể thiếu khí | |||
| 1 | Đường ống phân phối khí dưới đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Bể sinh học hiếu khí kết hợp màng MBR | |||
| 1 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống đường ống và phụ kiện phân phối khí + đường ống hút nước ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đĩa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Màng MBR dạng sợi rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tấm |
| 5 | Hệ thống khung màng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Vật liệu kết nối màng vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Phao báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Bơm hút màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm rửa màng (bơm rửa nước, bơm rửa hóa chất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Van điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| J | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Điện điều khiển, hóa chất và vi sinh | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển tự động bao gồm dây điện, phao, van điện, CP, Timer,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hóa chất khử trùng TCCA 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thùng |
| 3 | Hóa chất Javen 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Can |
| 4 | Vi sinh hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Đường ống dẫn nước thải và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Mật rỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Bồn chứa bùn dư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bồn pha hoa chất rửa màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ lưu lượng nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Van một chiều phi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Van 1 chiều phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| K | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ :Vận hành và chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống điện, nước và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Vận hành và chuyển giao công nghệ (không bao gồm chi phí hóa chất và điện nước) + nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Xét nghiệm nước thải sau xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mẫu |
| 4 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 5 | Chi phí bảo trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81548E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc có quy mô và các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sửa chữa, gia công lắp đặt hệ thống xử lý nước thải với quy mô và tính chất tương tự gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 890.280.000 đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế, bảng khối lượng theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Đối với trường hợp hoàn thành phần lớn: Hợp đồng kinh tế; Các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt.Đối với nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.280.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.780.562.000 đồng.Không áp dụng nhà thầu liên danh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung tại hiện trường: | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;-Đã làm phụ trách tại hiện trường tối thiểu 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải tương tự như gói thầu này;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có hợp đồng làm việc còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Người phụ trách bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp các văn bằng;2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm Phụ trách hiện trường cho công trình đã thực hiện trước đây;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của người phụ trách hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;(Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dung và cơ khí: | 2 | + 01 kỹ sư xây dựng DD & CN có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư cơ khí, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần công nghệ môi trường: | 3 | + 01 kỹ sư môi trường, có chứng nhận sửa chữa và bảo trì hệ thống xử lý nước thải, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng, Có chứng nhận đào tạo lắp đặt, vận hành, bảo trì, sửa chữa, súc rửa màng MBR, các chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ 01 kỹ sư Điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện - điện tử, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động, Có Chứng nhận chuyên gia đánh giá và kiểm soát chất lượng.+ 01 kỹ sư hóa học hoặc công nghệ sinh học, Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, Có chứng nhận phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;5/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 2 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 3 | Máy bơm chìm công suất ≥ 2HP | Bơm nước | 1 |
| 4 | Máy khoan đục bê tông | Đục bê tông | 1 |
| 5 | Thiết bị đo PH | Đo - kiểm tra độ PH | 1 |
| 6 | Đầm dùi D32 | Dùi bê tông | 1 |
| 7 | Bộ testkit để test nhanh Amoni | Test nhanh amoni | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi