Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: BTXM kênh mương trên địa bàn thị trấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220502073-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: BTXM kênh mương trên địa bàn thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20220501771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước do huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:05:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ; Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động, thời gian từ 03 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thủy lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động tay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá, bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 6,2T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 17T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ, toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: BTXM kênh mương trên địa bàn thị trấn
BTXM Kênh mương trên địa bàn thị trấn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước do huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng An Minh thiết kế; + Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng An Phát thẩm tra; + Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty TNHH Tư vấn-Xây dựng An Minh - Lập E-HSMT; + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định E-HSMT. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tổ chuyên gia đánh giá E-HSDT; - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp có chứng thực). - Các tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Các thành viên Tổ chuyên gia, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, Khu phố Định Tố, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 02563.886.253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN KÊNH, L=721,07m (KT bxh=0,6x0,8)m
1Phá dỡ kết thành + đáy kênh BTXM hiện cóPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp137,57m3
2Vận chuyển đến bãi đổ thải kết cấu bê tông cự ly ≤1000mPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,3757100m3
3Bê tông đáy kênh đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp97,45m3
4Bê tông thành kênh đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp172,67m3
5Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp25,0936100m2
6Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp649,69m2
7Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp46,13m2
8Đắp đất bờ kênh K85Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp10,4951100m3
9Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp12,3583100m3
10Vét hữu cơ - Cấp đất IPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,7845100m3
B THANH GIẰNG: 362 THANH
1BT thanh giằng đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp3,13m3
2Ván khuôn thanh giằngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,7819100m2
3Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,3032tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp362cái
C ỐNG NHỰA uPVC D90, DÀY 3,8MM TƯỚI TIÊU NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,0656100m
D CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
E CHI TIẾT ĐẦU KÊNH
1Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,05m3
2Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0055100m2
3Đào đất hố móng đất cấp 2Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0005100m3
F CỬA CHIA NƯỚC
G CỬA CHIA NƯỚC KÍCH THƯỚC (bxh=0.4x0.8)m, 08 CK
1Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp4,2m3
2Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp9,07m3
3Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,6069100m2
4Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp10,11m2
5Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0527100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0351100m3
H CỬA CHIA NƯỚC KÍCH THƯỚC (bxh=0.3x0.8)m, 02 CK
1Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,15m3
2Bê tông thành M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp2,34m3
3Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1603100m2
4Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp2,39m2
5Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0132100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0088100m3
I TẤM ĐAN
J ĐAN LOẠI 1, KT (0,5x1x0,1)m, 32 CK
1BTXM đá 1x2 M250Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,6m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1917tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,096100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp321 cấu kiện
K ĐAN LOẠI 2, KT (0,5x0,8x0,1)m, 08 CK
1BTXM đá 1x2 M250Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,32m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0395tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0208100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
L ĐAN LOẠI 3, KT (0,5x0,7x0,1)m, 02 CK
1BTXM đá 1x2 M250Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,07m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0048100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
M VAN ĐIỀU TIẾT
N VAN ĐIỀU TIẾT KT (bxh=0,6x0,9)m, 08 CK
1Sản xuất cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,2458tấn
2Lắp đặt cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,2458tấn
3Sản xuất thép dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,6065tấn
4Lắp đặt dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,6065tấn
5Máy đóng mở V0+ Ty van D40mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp8bộ
6Cao su chắn nước, dày 10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,08m2
7Bu lông đuôi cá M12-L150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp128cái
8Bu lông M10-L50Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp112cái
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp30,97m2
O VAN ĐIỀU TIẾT KT (bxh=0,4x0,9)m, 08 CK
1Sản xuất cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1922tấn
2Lắp đặt cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1922tấn
3Sản xuất thép dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,5829tấn
4Lắp đặt dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,5829tấn
5Máy đóng mở V0+ Ty van D40mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp8bộ
6Cao su chắn nước, dày 10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,96m2
7Bu lông đuôi cá M12-L150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp128cái
8Bu lông M10-L50Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp112cái
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp28,27m2
P VAN ĐIỀU TIẾT KT (bxh=0,3x0,9)m, 02 CK
1Sản xuất cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0413tấn
2Lắp đặt cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0413tấn
3Sản xuất thép dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1428tấn
4Lắp đặt dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,1428tấn
5Máy đóng mở V0+ Ty van D40mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp2bộ
6Cao su chắn nước, dày 10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,24m2
7Bu lông đuôi cá M12-L150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp32cái
8Bu lông M10-L50Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp28cái
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp11,04m2
Q GIA CỐ BỜ KÊNH
1Bê tông gia cố bờ kênh đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp88,71m3
2Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp690,46m2
3Bê tông chân khay đá 2x4 M150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp71,92m3
4Đệm đá 4x6 móng chân khayPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp23,97m3
5Ván khuôn chân khay + máiPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp5,2032100m2
6Bao tải tẩm nhựa đường khe lún mái gia cốPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp42,84m2
7Phá dỡ đá hộc gia cố bờ kênh hiện trạngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp52,06m3
8Vận chuyển đến bãi đổ thải kết cấu bê tông cự ly ≤1000mPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,5206100m3
R CHI TIẾT CUỐI KÊNH
1Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,07m3
2Ván khuôn đáyPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0047100m2
3Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0007100m3
S BỐ TRÍ CHIA NƯỚC HẠ LƯU TUYẾN
T THIẾT KẾ MỚI CỬA CHIA NƯỚC KT (bxh=0,4x1)m TẠI VỊ TRÍ CUỐI TUYẾN KÊNH HIỆN CÓ
1Phá dỡ kết thành + đáy hiện cóPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,12m3
2Vận chuyển đến bãi đổ thải kết cấu bê tông cự ly ≤1000mPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0012100m3
3Bê tông đáy đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,15m3
4Bê tông thành đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,27m3
5Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0376100m2
6Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,58m2
7Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0014100m3
U VAN ĐIỀU TIẾT KT (bxh=0,4x1,1)m, 01 CK
1Sản xuất cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0289tấn
2Lắp đặt cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0289tấn
3Sản xuất thép dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0862tấn
4Lắp đặt dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0862tấn
5Máy đóng mở V0+ Ty van D40mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
6Cao su chắn nước, dày 10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,15m2
7Bu lông đuôi cá M12-L150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp20cái
8Bu lông M10-L50Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp14cái
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp4,19m2
V ĐAN LOẠI 2, KT (0,5x0,8x1)m
1BTXM đá 1x2 M250Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,04m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0049tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0026100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
W THIẾT KẾ MỚI CỬA CHIA NƯỚC KT (bxh=0,8x1)m TẠI VỊ TRÍ ĐẦU TUYẾN KÊNH HIỆN CÓ
X CỬA CHIA NƯỚC KT (bxh=0,8x1)m, 1CK
1Phá dỡ kết thành + đáy hiện cóPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,57m3
2Vận chuyển đến bãi đổ thải kết cấu bê tông cự ly ≤1000mPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0057100m3
3Bê tông đáy đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,68m3
4Bê tông thành đá 1x2 M200Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,43m3
5Ván khuônPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0606100m2
6Bạt nhựa lót móngPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,46m2
7Đào đất công trình - Cấp đất IIPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0048100m3
Y VAN ĐIỀU TIẾT KÍCH THƯỚC (bxh=0,4x1,1)m, 1 CK
1Sản xuất cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0448tấn
2Lắp đặt cửa vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0448tấn
3Sản xuất thép dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0921tấn
4Lắp đặt dàn vanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0921tấn
5Máy đóng mở V0+ Ty van D40mm (bao gồm cả vận chuyển + lắp đặt + hiệu chỉnh)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1bộ
6Cao su chắn nước, dày 10mmPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,17m2
7Bu lông đuôi cá M12-L150Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp20cái
8Bu lông M10-L50Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp14cái
9Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp4,93m2
Z ĐAN LOẠI 4, KT (0,5x1,2x0,1)m, 02 CK
1BTXM đá 1x2 M250Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,12m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0136tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0068100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
AA NÂNG THÀNH KÊNH HIỆN TRẠNG
1Xây nâng thành kênh hiện trạng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1,33m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp4,19m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp0,0212100m3
AB CẮT BỎ ỐNG SẮT D219,1 DÀY 5,16MM
1Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tayPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1mối
AC ĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất, máy đào Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp11,2994100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6)Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp112,994110m3/km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2km đường loại 4;2km đường loại 5Phần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp112,994110m3/km
4Đất san lấp tại mỏ cụm công nghiệp Tà XúcPhần 2, Chương V yêu cầu về xây lắp1.129,9414m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Thủy lợi hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có giấy chứng nhận tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ; Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị sử dụng lao động, thời gian từ 03 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thủy lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu)33
3 Đội trưởng thi công 1 Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi; Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động tại đơn vị sử dụng lao động (bản sao y của nhà thầu).33
4 Công nhân lao động tay nghề (không kể lái máy) 10 Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề (bản chứngthực); Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
4 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
5 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
6 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
8 Máy trộn vữa 80 lít Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
9 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
10 Máy cắt gạch, đá, bê tông 7,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
11 Ô tô tự đổ 6,2T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
12 Ô tô tự đổ 17T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
13 Máy thủy bình (hoặc kinh vĩ, toàn đạc) Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
14 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->