Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505613-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:03:00 đến ngày 2022-05-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 836,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2550575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510115E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.693.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Sơn Động và Công an thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư xây dựng Lương Gia. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0922.296.886


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Kho số 1
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,805m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2261tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1574tấn
4Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,67m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,128m2
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3gốc cây
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11gốc cây
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt64,6m2
11Nhân công dọn dẹp mặt bằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5công
12Xe vận chuyển rác thải và gốc cây, thân cây ra bãi tập kếtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5xe
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9844m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,451m3
15Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2178100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0353tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0353tấn
18Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6615m3
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1833tấn
21Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0877tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,271tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2118tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2118tấn
25Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2185tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2185tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4556m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9502100m2
29Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,84md
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,035100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
32Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,332m3
33Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1119m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt122,517m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98,6m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt221,117m2
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2078100m3
38Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9445100m2
39Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,4m3
40Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,510m
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1044tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,864m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m2
44Bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
45Khóa cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
46Chốt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
B Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Kho số 2
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1079tấn
3Dọn dẹp mặt bằng hiện trạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cây
5Đào gốc cây , đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3gốc cây
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1152m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4152m3
9Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4152m3
10Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4152m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4152m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,4152m3
13Đào đất móng băng , rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,2792m3
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,232m3
15Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3385100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0485tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0379tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0379tấn
19Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,932m3
20Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,208m3
21Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9556m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0809100m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1619100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1619100m3
25Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1191000v
26Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1191000v
27Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,071tấn
28Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,071tấn
29Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0533tấn
30Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0533tấn
31Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,07m3
32Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,07m3
33Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8m3
34Vận chuyể , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8m3
35Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4352m3
36Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6776m3
37Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0937100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0485tấn
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0447tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0447tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6m2
42Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,682m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96,388m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,376m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,68m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108,444m2
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2185tấn
48Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1298tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3483tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3087tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3087tấn
52Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4834tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4834tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4195100m2
55Lợp vách bằng tấm lấy sángTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,077100m2
56Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,02md
57Gia công cửa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1106tấn
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,9m2
59Bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
60Khóa cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
61Chốt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0825100m3
63Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,65100m2
64Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,5m3
65Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7510m
66Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
C Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Nhà làm việc 3 tâng, nhà tiếp dân
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,8m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,822m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,822m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,822m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,59m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,26m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,965m2
9Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,39m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,39m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,225m2
12Nhân công tháo dỡ máng tôn, tháo dỡ ống thoát nước máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
13Phụ kiện mái tôn khổ 400 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10md
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Nắp tôn lên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Đục phá tường gạch để đặt ống thoát nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1công
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,025100m
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,84m2
D Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Nhà xe+cổng khu để xe vi phạm
1Tháo dỡ mái , chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt267,505m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,841tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1554tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8856tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,52m3
6Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,144100m2
8Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0483tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0483tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,84m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0342tấn
13Lắp dựng cột thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8856tấn
14Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1236tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2776tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5222tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng 90%Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,258100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi làm mới 10%Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,362100m2
19Phụ kiện mái khổ 400 dày 0,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,06md
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,89m2
21Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,656m2
22Thay mới Goong cánh cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
23Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,8573m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,8573m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,656m2
E Hạng mục: Công an huyện Sơn Động
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9011m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,7798m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7542tấn
4Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5m2
5Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,29m2
6Tháo dỡ gạch lát sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9856m2
7Vận chuyển phế thải bán kính 1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chuyến
8Tháo dỡ bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
9Tháo dỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
10Tháo dỡ gạch chân cầu thang phồng rộp, rứt vỡTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m2
11Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
12Lắp đặt Lavabô màu trắng treo tường treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,02100m2
15Vệ sinh rêu, rác trên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5người
16Sửa chữa,gia công 1 số vị trí cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Bộ
17Vận chuyển phế thải bán kính 1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chuyến
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2133100m3
19Bê tông lót móng, đổ , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,043m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0465tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1381tấn
22Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0594100m2
23Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,072100m2
24Bê tông móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3726m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1908100m3
26Bê tông lót nền, đổ , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7728m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0132tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0821tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0052100m2
30Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5227m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0725100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0167tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0864tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,792m3
35Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1955100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1905tấn
37Bê tông sàn mái, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9165m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3813m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0234100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0251tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6124m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8333m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,874m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,7624m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,1296m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,836m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8964m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2044m
50Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2716m2
51Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,6316m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,5848m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,7884m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,7284m2
55Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0215tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0215tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1288100m2
58Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,76m2
59Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,142m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
62Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1896tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,951m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,17351m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4474m2
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,069100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
68Lắp đặt cầu chắn rác trên máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
69Lắp đặt đai inox D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
71Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
73Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
74Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
77Lắp đặt đèn led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
78Lắp đặt đèn cầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
79Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62m
80Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
81Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38m
82Lắp đặt ống gen luồn dây D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73m
83Vận chuyển phế thải bán kính 1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chuyến
84Tháo dỡ cổng cũTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8692100m3
86Bê tông lót móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1673m3
87Bê tông móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,8026m3
88Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4267100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1247tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4283tấn
91Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7695100m3
92Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8198m3
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3309100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0429tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1907tấn
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2087m3
97Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0139100m2
98Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0941100kg
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6404m3
100Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9447m3
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,293m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,7686m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,2827m2
104Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt106,0512m2
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9791m2
106Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5422tấn
107Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,4494m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,45071m2
109Vệ sinh, bảo dưỡng sơn lại cánh cổng chính 1 lớp lót 2 lớp phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
110Sửa chữa, bổ sung thêm một số phụ kiện cổng chínhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
111Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu chất liệu mica khung inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
112Vận chuyển phế thải bán kính 1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2550575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510115E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.693.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->