Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:03:00 đến ngày 2022-05-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 836,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2550575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510115E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.693.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Công an huyện Sơn Động và Công an thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Kho số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73,805 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2261 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1574 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13,67 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,128 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | gốc cây |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | gốc cây |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64,6 | m2 |
| 11 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | công |
| 12 | Xe vận chuyển rác thải và gốc cây, thân cây ra bãi tập kết | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | xe |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9844 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,451 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2178 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0353 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6615 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1833 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0877 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,271 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2118 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2118 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4556 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9502 | 100m2 |
| 29 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,84 | md |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,332 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1119 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 122,517 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 98,6 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 221,117 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2078 | 100m3 |
| 38 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9445 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,4 | m3 |
| 40 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10m |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1044 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,864 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Khóa cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Chốt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| B | Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Kho số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 77,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1079 | tấn |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cây |
| 5 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | gốc cây |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1152 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4152 | m3 |
| 9 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4152 | m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4152 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4152 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,4152 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,2792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3385 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0379 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,932 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,208 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9556 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1619 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,119 | 1000v |
| 26 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,119 | 1000v |
| 27 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,071 | tấn |
| 28 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,071 | tấn |
| 29 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0533 | tấn |
| 30 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,0533 | tấn |
| 31 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,07 | m3 |
| 32 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,07 | m3 |
| 33 | Vận chuyển , cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 34 | Vận chuyể , cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,4352 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6776 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0937 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0447 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96,388 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,376 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,68 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108,444 | m2 |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1298 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3483 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3087 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3087 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4834 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4834 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4195 | 100m2 |
| 55 | Lợp vách bằng tấm lấy sáng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 56 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,02 | md |
| 57 | Gia công cửa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1106 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,9 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Khóa cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Chốt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 63 | Rải nylon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,65 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 65 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,75 | 10m |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| C | Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Nhà làm việc 3 tâng, nhà tiếp dân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,8 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,822 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,822 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,822 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,59 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,26 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,965 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,39 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,39 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,225 | m2 |
| 12 | Nhân công tháo dỡ máng tôn, tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 13 | Phụ kiện mái tôn khổ 400 dày 0.4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | md |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Nắp tôn lên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đục phá tường gạch để đặt ống thoát nước | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,84 | m2 |
| D | Hạng mục: Công an thành phố Bắc Giang Nhà xe+cổng khu để xe vi phạm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 267,505 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,841 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1554 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8856 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8856 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1236 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2776 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5222 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn tận dụng 90% | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,258 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi làm mới 10% | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 19 | Phụ kiện mái khổ 400 dày 0,4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 48,06 | md |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,89 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,656 | m2 |
| 22 | Thay mới Goong cánh cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,8573 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,8573 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,656 | m2 |
| E | Hạng mục: Công an huyện Sơn Động | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9011 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,7798 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7542 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,29 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch lát sàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9856 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bán kính 1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch chân cầu thang phồng rộp, rứt vỡ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabô màu trắng treo tường treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh rêu, rác trên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | người |
| 16 | Sửa chữa,gia công 1 số vị trí cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | Bộ |
| 17 | Vận chuyển phế thải bán kính 1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2133 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đổ , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,043 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0465 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,3726 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1908 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót nền, đổ , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0821 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5227 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0725 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1955 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1905 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đổ , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9165 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3813 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0234 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6124 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8333 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,874 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,7624 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,1296 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,836 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8964 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2044 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,2716 | m2 |
| 51 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,6316 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,5848 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,7884 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 59 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12,142 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1896 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,951 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1735 | 1m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,4474 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,069 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đai inox D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn cầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 80 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73 | m |
| 83 | Vận chuyển phế thải bán kính 1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 84 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8692 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,1673 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,8026 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4267 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1247 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4283 | tấn |
| 91 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7695 | 100m3 |
| 92 | Bê tông cột, đổ , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8198 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3309 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0429 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1907 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2087 | m3 |
| 97 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0941 | 100kg |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6404 | m3 |
| 100 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9447 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,293 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,7686 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,2827 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 106,0512 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,9791 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5422 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,4494 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,4507 | 1m2 |
| 109 | Vệ sinh, bảo dưỡng sơn lại cánh cổng chính 1 lớp lót 2 lớp phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Sửa chữa, bổ sung thêm một số phụ kiện cổng chính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Gia công, lắp đặt chữ biển hiệu chất liệu mica khung inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 112 | Vận chuyển phế thải bán kính 1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2550575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510115E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 585.693.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi