Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:02:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,388,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, sửa chữa nhà học khu B Trường Mầm non Xuân Chính, xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ:xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh tiến- TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,2603 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1719 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9032 | tấn |
| 3 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,8441 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3286 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7357 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1573 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,8549 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8077 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0248 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7468 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5981 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6269 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0084 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,1967 | m3 |
| 24 | Xây mái vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5633 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,402 | m3 |
| 26 | Xây cột thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0501 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0393 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 460,1841 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 989,2052 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,638 | m2 |
| 31 | Trát cột, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,944 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280,77 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,48 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 179,27 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,18 | m |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59,0842 | m2 |
| 37 | Đắp chân,đấu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 368,101 | m2 |
| 39 | Đắp tôn nền vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4548 | m3 |
| 40 | Lát nền ku vệ sinh vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,8472 | m2 |
| 41 | Công tác tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 159,544 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch phòng học, cầu thang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,4516 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5517 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5517 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,29 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5852 | 100m2 |
| 47 | Mua bulong d14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 460,1841 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.672,0416 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 331,0714 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.447,9677 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 cấu kiện |
| 55 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 56 | Khóa đơn điểm cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Bản lề 3D cửa đi DW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 58 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Bản lề chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83,2 | m2 |
| 61 | Mua vách nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 63 | Mua xiên hoa cửa sổ inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124,807 | kg |
| 64 | Mua vách ngăn WC Compact HPL dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,777 | m2 |
| 65 | Mua lan can cầu thang,hành lang,inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 353,414 | kg |
| 66 | Thép móc làm thang lên sàn kho | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 267,61 | kg |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,353 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, (thời gian tiếp 2 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,706 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | máy |
| 70 | Mua điều hòa DaiKin 1200BTU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Automat 1PA-16A (dùng cho điều hòa 12000btu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Mua bình nóng lạnh Rossi Arte 30l | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (cho bình nóng lạnh) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (cho các phòng học) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp chiết áp quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Bầu đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 96 | Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC ∅ 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt T PVC ∅ 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút PVC ∅ 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút ren trong D27 1/2" PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC ∅ 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt T PVC ∅ 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Côn ∅(34-27) PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút ren trong ∅25 1/2" PPR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | T ren trong ∅25 1/2" PPR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Ống nhựa PPR ∅25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m |
| 117 | Măng sông PPR D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Van khóa PPR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Mua bồn nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Phễu thu nước sàn inôx 304 (150 x 150) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 134 | Rọ chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5772 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre tre móng tường rào, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,32 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,4139 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng tường rào M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7908 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | tấn |
| 9 | Xây tường tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,5686 | m3 |
| 10 | Xây tường tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4411 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,9487 | m3 |
| 12 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 155,7144 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4234 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,1378 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 6 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 7 | Trát trãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 8 | Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8784 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7398 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 20 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,708 | m2 |
| E | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 856 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất≥ 1kw | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất≥ 1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi