Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505004-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220504891
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:02:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,388,962,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, sửa chữa nhà học khu B Trường Mầm non Xuân Chính, xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính , địa chỉ: Xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Ninh Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính , địa chỉ: Xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Địa chỉ:xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt địa chỉ Thôn phúc sơn 1 xã Ninh tiến- TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáyêu cầu kỹ thuật theo chương V18,2603m3
2Tháo tấm lợp tônyêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1719100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépyêu cầu kỹ thuật theo chương V2,299m3
B PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 2
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8009tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9032tấn
3Bê tông cột M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,8441m3
4Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3286100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8118tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7357tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1573tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,8549m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8077100m2
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V57,6556m3
11Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,0248100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7468tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5981m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3563tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1613tấn
17Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,035m3
18Ván khuôn lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6269100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3242tấn
21Ván khuôn giằng thu hồiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3652100m2
22Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0084m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,1967m3
24Xây mái vòm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5633m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,402m3
26Xây cột thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0501m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0393m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V460,1841m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V989,2052m2
30Trát má cửa, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44,638m2
31Trát cột, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,944m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V280,77m2
33Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V502,48m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V179,27m
35Trát gờ chỉ, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V123,18m
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59,0842m2
37Đắp chân,đấu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V19Cái
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V368,101m2
39Đắp tôn nền vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4548m3
40Lát nền ku vệ sinh vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,8472m2
41Công tác tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V159,544m2
42Công tác ốp gạch phòng học, cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,4516m2
43Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5517tấn
44Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5517tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V207,29m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5852100m2
47Mua bulong d14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V460,1841m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.672,0416m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V331,0714m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.447,9677m2
52Tháo dỡ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,32m2
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,32m2
54Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,32m2 cấu kiện
55Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa Việt Nam, kính dày 6.38ly (chưa bao gồm phụ kiện) cửa có đai có đốYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,2m2
56Khóa đơn điểm cửa điYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
57Bản lề 3D cửa đi DWYêu cầu kỹ thuật theo chương V60chiếc
58Tay gạt sơn đa điểm loại 02Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
59Bản lề chữ AYêu cầu kỹ thuật theo chương V20chiếc
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V83,2m2
61Mua vách nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,04m2
63Mua xiên hoa cửa sổ inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V124,807kg
64Mua vách ngăn WC Compact HPL dày 12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,777m2
65Mua lan can cầu thang,hành lang,inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V353,414kg
66Thép móc làm thang lên sàn khoYêu cầu kỹ thuật theo chương V267,61kg
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,353100m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, (thời gian tiếp 2 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,706100m2
69Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12máy
70Mua điều hòa DaiKin 1200BTUYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
71Automat 1PA-16A (dùng cho điều hòa 12000btu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
72Mua bình nóng lạnh Rossi Arte 30lYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt bình nóng lạnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4máy
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (cho bình nóng lạnh)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A (cho các phòng học)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V24bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V23bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V23cái
82Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
83Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
84Lắp chiết áp quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V342m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
92Bầu đỡ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
95Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cọc
96Đào rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V281m3
97Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V28m3
98Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V12bộ
102Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
103Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt giá treoYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
105Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC ∅ 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,16100m
108Lắp đặt T PVC ∅ 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
109Lắp đặt cút PVC ∅ 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt Cút ren trong D27 1/2" PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC ∅ 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m
112Lắp đặt T PVC ∅ 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
113Côn ∅(34-27) PVCYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
114Cút ren trong ∅25 1/2" PPRYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
115T ren trong ∅25 1/2" PPRYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
116Ống nhựa PPR ∅25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,836100m
117Măng sông PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
118Van khóa PPRYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
119Mua bồn nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V60cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
131Phễu thu nước sàn inôx 304 (150 x 150)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
133Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
134Rọ chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng tường rào - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5772100m3
2Đóng cọc tre tre móng tường rào, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,32100m
3Bê tông lót móng tường rào, M150, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,33m3
4Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,4139m3
5Bê tông giằng móng tường rào M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7908m3
6Ván khuôn giằng tường ràoYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2035100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1365tấn
9Xây tường tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,5686m3
10Xây tường tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,4411m3
11Xây cột, trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,9487m3
12Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V155,7144m2
13Trát trụ cột tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,4234m2
14Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V192,1378m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng rãnh thoát nước, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5069100m3
2Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
3Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,416m3
4Ván khuôn rãnh thoát nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Đổ bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,416m3
6Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,336m3
7Trát trãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
8Láng rãnh thoát nước không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24m2
9Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2106100m2
10Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8784m3
11Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1564tấn
12Lắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V771 cấu kiện
13Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,588m3
14Ván khuôn lót móng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
15Đổ bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,432m3
16Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7398m3
17Ván khuôn giằng hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
18Bê tông giằng hố ga M250, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3763m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
20Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,708m2
E SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2568100m3
2Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V856m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên nghành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình: 01 cán bộ- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
4 Máy xúc đào đất Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
6 Máy đầm bàn Công suất≥ 1kw1
7 Máy đầm dùi Công suất≥ 1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->