Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477398-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220439450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,543,410,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81511509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63023018E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.774.084đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.774.084 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Mới, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Mới, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Mới, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Mới, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021
công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021
250 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công & Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m29bộ
2Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,859bộ
B Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150)
1Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
2Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
3Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công16bộ
5Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm8,8m3
C Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m243bộ
2Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,8543bộ
D Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công34bộ
2Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
3Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V34bộ
4Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm38,556m3
E Móng bê tông trụ đôi 14m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công3bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm5,25m3
F Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ)A cấp161,1kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V90bộ
3Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25Mô tả kỹ thuật chương V90cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật chương V180cái
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 90bộ
6Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 390bộ
7Kéo dây tiếp địa161,1kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 390cọc
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ)A cấp13,44kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Kéo dây tiếp địa13,44kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 6bộ
8Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,856bộ
H Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)A cấp38trụ
2Vật liệu dựng trụMô tả kỹ thuật chương V38trụ
3Dựng trụ BTLT 38trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)A cấp109trụ
2Vật liệu dựng trụMô tả kỹ thuật chương V109trụ
3Dựng trụ BTLT 109trụ
J Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)A cấp6trụ
2Vật liệu dựng trụMô tả kỹ thuật chương V6trụ
3Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới6trụ
K Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp4thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp8thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8
5Lắp xà compoxit 2,4m (4
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp)A cấp22thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp44thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
5Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ)22bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp20thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V20bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)5bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp24thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp48thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)12bộ
O Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mA cấp3thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)3bộ
P Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp2thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mA cấp2thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K)1bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)A cấp38thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mA cấp38thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V76bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V38bộ
5Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg)38bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)A cấp32thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mA cấp32thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V48bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
6Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg)16bộ
S Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht
1Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Sứ chằng nhỏA cấp1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Cáp thép 3/8"A cấp12mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mmMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Lắp bộ dây néo1bộ
T Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2A cấp5.312mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp24mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 tỷ trọng 0,195kg/mA cấp203kg
U Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisMô tả kỹ thuật chương V26bộ
2Sứ ống chỉA cấp26cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V26bộ
V Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V16cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật chương V32cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
W Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV bọc chìA cấp204cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìA cấp204cái
X Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp81cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật chương V162cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2(ACD2260-TP, dài 1100mm) + yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật chương V81cái
Y Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V30cái
2Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V26cái
3Cáp Duplex Al 2x16A cấp16m
4Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V11bộ
5Ống co nhiệt cách điện 24kV D60Mô tả kỹ thuật chương V12m
6Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V5cái
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4cuộn
9Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
10Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V21cái
11Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
13Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V12bộ
14Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật chương V21bộ
15Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật chương V12bộ
16Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V102cái
17Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V102cái
18Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao 1,022km
19Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m)5,208km
20Lắp sứ đứng 24KV + ty204bộ
21Lắp chuỗi sứ néo Polymer81chuổi
22Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ42bộ
Z Phần hạ thế cải tạo
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp2.899mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2A cấp8.590,4mét
3Cáp nhôm ABC 4x70mm2A cấp3.240mét
4Cáp nhôm bọc AV70A cấp1.159,4mét
5Cáp nhôm bọc AV95A cấp1.098,2mét
6Cáp Duplex CV2x7mm2A cấp672m
7Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V39cuộn
8Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V112cái
9Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V168cái
10Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V46cái
11UclevisMô tả kỹ thuật chương V64bộ
12Sứ ống chỉA cấp64cái
13Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V189bộ
14Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V253bộ
15Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V216bộ
16Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V283bộ
17Sứ đứng 24KV bọc chìA cấp129cái
18Chân sứ đứng D20 bọc chìA cấp107cái
19Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)A cấp22cái
20Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật chương V129cái
21Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35Mô tả kỹ thuật chương V495cái
22Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25Mô tả kỹ thuật chương V1.125cái
23Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25Mô tả kỹ thuật chương V330cái
24Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V49cái
25Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V225cái
26Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V82cái
27Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V96cái
28Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V65cái
29Kẹp U bolt dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
30Kẹp U bolt dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V38cái
31Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V20cái
32Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V107
33Dây nhôm A70 buột sứMô tả kỹ thuật chương V4kg
34Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V336cái
35Cáp đồng bọc CV25A cấp1.149mét
36Lắp hộp phân phối hạ thế336bộ
37Kéo dây nhôm cỡ dây A70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao 1,137km
38Kéo dây ABC 4x120mm22,842km
39Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao 8,422km
40Kéo dây nhôm cỡ dây A95mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao 1,077km
41Kéo dây ABC 4x70mm23,176km
42Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ64bộ
AA Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AA cấp12cái
2Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V9sọi
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V3sọi
4Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V3sọi
5Dây chảy 20KMô tả kỹ thuật chương V3bộ
AB PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVAA cấp4máy
2Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVAA cấp5máy
3Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAA cấp1máy
4Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVAA cấp2máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAA cấp6máy
6Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVAA cấp1máy
7FCO 24kV - 100AA cấp41cái
8LA 18kV 10kAA cấp41cái
9MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAA cấp2cái
10MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAA cấp4cái
11MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAA cấp10cái
12CB 3 cực 400V -500A - 50KAA cấp2cái
13Biến dòng 600V - 200/5AA cấp6cái
14Biến dòng 600V - 250/5AA cấp12cái
15Biến dòng 600V - 400/5AA cấp30cái
16Biến dòng 600V -500/5AA cấp6cái
17Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AA cấp18cái
AC B. PHẦN VẬT LIỆU
1Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V6sợi
2Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V12sợi
3Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V30sợi
4Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V6sợi
5Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật chương V54cái
6Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V54cái
7Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V54bộ
8Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật chương V54bộ
AD Giá chùm treo 3 MBT
1Gía chùm treo máy biến áp >= 3x75Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
2Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50Mô tả kỹ thuật chương V5bộ
3Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V60bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
AE ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP
1Đà U160x60x5x2100mmA cấp16cái
2Đà U160x60x5x1449mmA cấp8cái
3Đà U160x60x5x1700mmA cấp16cái
4Đà U160x60x5x740A cấp8cái
5Đà U100x46x4,5x1100mmA cấp16cái
6Đà U100x46x4,5x1100mmA cấp8cái
7Đà U100x46x4.5x500mmA cấp16cái
8Đà U100x46x4.5x700mmA cấp8cái
9Đà U100x46x4.5x700mmA cấp16cái
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V152bộ
11Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
12Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V32bộ
13Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
14Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
15Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
16Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)8bộ
AF Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)A cấp8thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mA cấp16thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V16bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)8bộ
AG Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp18thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp36thanh
3Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m (18bộ
AH Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2 (5m)A cấp154,6kg
2Cáp đồng bọc CV25A cấp36mét
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V108bộ
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V36cái
5Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật chương V27m
6Oác xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật chương V180cái
7Đóng cọc tiếp địa trong TBAMô tả kỹ thuật chương V108cọc
8Kéo dây tiếp địa trong TBA530m
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 24,3m3
10Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,8524,3m3
AI Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ
AJ Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)Mô tả kỹ thuật chương V8bộ
AK Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp309mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V24cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V30cái
5Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V30cái
6Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V54bộ
7Sứ đứng 24KV bọc chìA cấp24cái
8Chân sứ đứng D20 bọc chìA cấp24cái
9Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2309m
AL Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV240A cấp57mét
2Cáp đồng bọc CV185A cấp282mét
3Cáp đồng bọc CV150A cấp42mét
4Cáp đồng bọc CV120A cấp609mét
5Cáp đồng bọc CV95A cấp186mét
6Cáp đồng bọc CV70A cấp96mét
7Cáp đồng bọc CV11Mô tả kỹ thuật chương V136mét
8Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V48cái
9Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V81cái
11Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V30cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V12cái
13Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V42cái
14Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V18cái
15Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật chương V107m
16Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V209m
17Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
18Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V24cái
19Co 135 độ PVC 90 (45 độ)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
20Co 135 độ PVC 114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật chương V36cái
21Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V84cái
22Cổ dê kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật chương V162bộ
23Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V36tuýt
24Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỹ thuật chương V54ống
25Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V36cuộn
26Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2186m
27Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2609m
28Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2282m
AM Bộ dây dẫn đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2A cấp36mét
2Đầu cosse ép Cu 5mm2Mô tả kỹ thuật chương V288cái
3Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V18bộ
4Bảng báo nguy hiểm trạmMô tả kỹ thuật chương V18bộ
AN Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây trung thế
1Tháo chuỗi sừ treo Polymer8bộ
2Tháo sứ + chân sứ đỉnh10bộ
3Tháo hộp Domino6cái
4Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao >=10m0,715km
5Tháo bộ xà compoxit 0,8m1bộ
6Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m7trụ
7Tháo bộ FCO1cái
AO Phần tháo dỡ thu hồi phần trạm biến áp
1Tháo MBA 1 pha 37,5KVA2máy
2Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột10máy
3Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột10máy
4Tháo bộ FCO13cái
5Tháo bộ LA13cái
6Tháo cáp CXV25mm243m
7Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HT38m
8Tháo ống PVC D114 bảo vệ cáp HT101m
9Tháo bộ đà compoxit 0,8m13bộ
10Tháo tủ điện hạ thế 1 pha13bộ
AP Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây hạ thế
1Nhổ dựng trụ BTLT 12m12trụ
2Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m40trụ
3Nhổ trụ BT vuông 7,5m4trụ
4Tháo hộp Domino262cái
5Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ265bộ
6Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ135bộ
7Tháo hạ dây AV95 thủ công + cơ giới độï cao 12,606km
8Tháo hạ dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao 12,322km
9Tháo hạ dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao 2,752km
10Tháo hạ dây A70 thủ công + cơ giới độ cao 0,304km
11Tháo hạ dây A50 thủ công + cơ giới độ cao 6,568km
12Tháo hạ dây A35 thủ công + cơ giới độ cao 1,513km
13Tháo hạ dây ABC4x701,513km
14Tháo hạ dây ABC4x500,828km
AQ Phần lắp lại phần trạm biến áp
1Lắp MBA 1 pha 37,5KVA2máy
2Lắp MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột10máy
3Lắp MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột3máy
4Lắp bộ FCO13cái
5Lắp bộ LA13cái
AR Phần lắp lại phần đường dây hạ thế
1Dựng trụ BT 7,5m và 8,4m1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81511509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63023018E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.774.084đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.774.084 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân thi công 20 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt2
2 Xe tải 5T Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt1
3 Giá ra dây Mới, còn hạng sử dụng3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Mới, còn hạng sử dụng30
5 Pa lăng Mới, còn hạng sử dụng3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Mới, còn hạng sử dụng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->