Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,543,410,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81511509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63023018E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.774.084đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.774.084 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021 công trình: Nâng cấp XDM đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực xã Xuân Định, Xuân Trường, Xuân Thành, Suối Cao năm 2021 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 9 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 9 | bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 16 | bộ | |
| 5 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | 8,8 | m3 | |
| C | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m2 | 43 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 43 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ đôi 12m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 34 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | 38,556 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | 3 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rộng móng >250cm | 5,25 | m3 | |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 8m (luồn trong thân trụ) | A cấp | 161,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 3 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 90 | bộ | |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3 | 90 | bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | 161,1 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 90 | cọc | |
| G | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 9m (luồn trong thân trụ) | A cấp | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 (tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 13,44 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 6 | bộ | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 6 | bộ | |
| H | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | A cấp | 38 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 38 | trụ | |
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | A cấp | 109 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 109 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 109 | trụ | |
| J | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công + cơ giới | 6 | trụ | |
| K | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | A cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | A cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bô |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bô |
| 5 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 4 | bô | |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | A cấp | 22 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 44 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ) | 22 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 20 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 5 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 24 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 48 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 12 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | A cấp | 3 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 3 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 1 | bộ | |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | A cấp | 38 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | A cấp | 38 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | 38 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | A cấp | 32 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | A cấp | 32 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) | 16 | bộ | |
| S | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng nhỏ | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46 x 130) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Cáp thép 3/8" | A cấp | 12 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 1 | bộ | |
| T | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | A cấp | 5.312 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 24 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 tỷ trọng 0,195kg/m | A cấp | 203 | kg |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | A cấp | 26 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| V | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| W | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | A cấp | 204 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | A cấp | 204 | cái |
| X | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 81 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2(ACD2260-TP, dài 1100mm) + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| Y | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 3 | Cáp Duplex Al 2x16 | A cấp | 16 | m |
| 4 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 5 | Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 11 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 14 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 15 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 17 | Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | 1,022 | km | |
| 19 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) | 5,208 | km | |
| 20 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 204 | bộ | |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | 81 | chuổi | |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 42 | bộ | |
| Z | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 2.899 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | A cấp | 8.590,4 | mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | A cấp | 3.240 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV70 | A cấp | 1.159,4 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV95 | A cấp | 1.098,2 | mét |
| 6 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | A cấp | 672 | m |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cuộn |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 11 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 12 | Sứ ống chỉ | A cấp | 64 | cái |
| 13 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 189 | bộ |
| 14 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 253 | bộ |
| 15 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | bộ |
| 16 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 283 | bộ |
| 17 | Sứ đứng 24KV bọc chì | A cấp | 129 | cái |
| 18 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | A cấp | 107 | cái |
| 19 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) | A cấp | 22 | cái |
| 20 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 21 | Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 495 | cái |
| 22 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.125 | cái |
| 23 | Ghíp nối 2 boulon IPC 120-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 330 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 28 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 29 | Kẹp U bolt dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 30 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 31 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 32 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | bô |
| 33 | Dây nhôm A70 buột sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 34 | Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | cái |
| 35 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 1.149 | mét |
| 36 | Lắp hộp phân phối hạ thế | 336 | bộ | |
| 37 | Kéo dây nhôm cỡ dây A70mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao | 1,137 | km | |
| 38 | Kéo dây ABC 4x120mm2 | 2,842 | km | |
| 39 | Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao | 8,422 | km | |
| 40 | Kéo dây nhôm cỡ dây A95mm2 (thủ công kết hợp cơ giới dộ cao | 1,077 | km | |
| 41 | Kéo dây ABC 4x70mm2 | 3,176 | km | |
| 42 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 64 | bộ | |
| AA | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | sọi |
| 3 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sọi |
| 4 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | sọi |
| 5 | Dây chảy 20K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 37,5kVA | A cấp | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | A cấp | 5 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | A cấp | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 75kVA | A cấp | 2 | máy |
| 5 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | A cấp | 6 | máy |
| 6 | Máy biến áp 22/0,4kV- 320kVA | A cấp | 1 | máy |
| 7 | FCO 24kV - 100A | A cấp | 41 | cái |
| 8 | LA 18kV 10kA | A cấp | 41 | cái |
| 9 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | A cấp | 2 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | A cấp | 4 | cái |
| 11 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | A cấp | 10 | cái |
| 12 | CB 3 cực 400V -500A - 50KA | A cấp | 2 | cái |
| 13 | Biến dòng 600V - 200/5A | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Biến dòng 600V - 250/5A | A cấp | 12 | cái |
| 15 | Biến dòng 600V - 400/5A | A cấp | 30 | cái |
| 16 | Biến dòng 600V -500/5A | A cấp | 6 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | A cấp | 18 | cái |
| AC | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 2 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 3 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | sợi |
| 4 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 5 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 6 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 7 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 8 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| AD | Giá chùm treo 3 MBT | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AE | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | A cấp | 16 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | A cấp | 16 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | A cấp | 16 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | A cấp | 8 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | A cấp | 16 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | A cấp | 16 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | 8 | bộ | |
| AF | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | A cấp | 8 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | A cấp | 16 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 8 | bộ | |
| AG | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | A cấp | 18 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | A cấp | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 18 | bộ | |
| AH | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | A cấp | 154,6 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 36 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | m |
| 6 | Oác xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 530 | m | |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 24,3 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | 24,3 | m3 | |
| AI | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AJ | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| AK | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | A cấp | 309 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24KV bọc chì | A cấp | 24 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | A cấp | 24 | cái |
| 9 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 309 | m | |
| AL | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 57 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 282 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 42 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120 | A cấp | 609 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV95 | A cấp | 186 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV70 | A cấp | 96 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | mét |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 14 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 107 | m |
| 16 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 209 | m |
| 17 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 18 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 19 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Co 135 độ PVC 114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 21 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 22 | Cổ dê kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | bộ |
| 23 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | tuýt |
| 24 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | ống |
| 25 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cuộn |
| 26 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 186 | m | |
| 27 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | 609 | m | |
| 28 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | 282 | m | |
| AM | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | A cấp | 36 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 288 | cái |
| 3 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 4 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| AN | Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ + chân sứ đỉnh | 10 | bộ | |
| 3 | Tháo hộp Domino | 6 | cái | |
| 4 | Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao >=10m | 0,715 | km | |
| 5 | Tháo bộ xà compoxit 0,8m | 1 | bộ | |
| 6 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | 7 | trụ | |
| 7 | Tháo bộ FCO | 1 | cái | |
| AO | Phần tháo dỡ thu hồi phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 10 | máy | |
| 3 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 10 | máy | |
| 4 | Tháo bộ FCO | 13 | cái | |
| 5 | Tháo bộ LA | 13 | cái | |
| 6 | Tháo cáp CXV25mm2 | 43 | m | |
| 7 | Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HT | 38 | m | |
| 8 | Tháo ống PVC D114 bảo vệ cáp HT | 101 | m | |
| 9 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | 13 | bộ | |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế 1 pha | 13 | bộ | |
| AP | Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ BTLT 12m | 12 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m | 40 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BT vuông 7,5m | 4 | trụ | |
| 4 | Tháo hộp Domino | 262 | cái | |
| 5 | Tháo, lắp lại Rack 3 + sứ ống chỉ | 265 | bộ | |
| 6 | Tháo, lắp lại Rack 4 + sứ ống chỉ | 135 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ dây AV95 thủ công + cơ giới độï cao | 12,606 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao | 12,322 | km | |
| 9 | Tháo hạ dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao | 2,752 | km | |
| 10 | Tháo hạ dây A70 thủ công + cơ giới độ cao | 0,304 | km | |
| 11 | Tháo hạ dây A50 thủ công + cơ giới độ cao | 6,568 | km | |
| 12 | Tháo hạ dây A35 thủ công + cơ giới độ cao | 1,513 | km | |
| 13 | Tháo hạ dây ABC4x70 | 1,513 | km | |
| 14 | Tháo hạ dây ABC4x50 | 0,828 | km | |
| AQ | Phần lắp lại phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp MBA 1 pha 37,5KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | 10 | máy | |
| 3 | Lắp MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | 3 | máy | |
| 4 | Lắp bộ FCO | 13 | cái | |
| 5 | Lắp bộ LA | 13 | cái | |
| AR | Phần lắp lại phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dựng trụ BT 7,5m và 8,4m | 1 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81511509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.63023018E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.560.774.084đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.780.387.042 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.560.774.084 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 20 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Còn hạng đăng kiểm, sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Mới, còn hạng sử dụng | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Mới, còn hạng sử dụng | 30 |
| 5 | Pa lăng | Mới, còn hạng sử dụng | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Mới, còn hạng sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi