Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,891,078,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, tổng giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công nâng tải trọng lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu của công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 3.800.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích dự ứng lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích nâng dầm (kích đĩa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kích ≥ 50 tấn/kích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 (xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: | 6,2 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm: | 1,1 | % | |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: | 2 | % | |
| 4 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | 1 | Trọn gói | |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình | 5,2848 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ khung dàn, sàn đạo | 5,7518 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khung treo và thanh ray | 20,1339 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt, vận hành, tháo dỡ hệ di chuyển khung treo | 1 | bộ | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm tại mố và trụ | 18,2079 | tấn | |
| 6 | Đào đất trước mố A2 | 0,2211 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | 0,2211 | 100m3 | |
| C | TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU NHỊP BẰNG CÁP DỰ ỨNG LỰC | |||
| 1 | Xác định vị trí cốt thép | 42 | vị trí | |
| 2 | Khoan lỗ D150 bản mặt cầu | 36 | lỗ khoan | |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | 73,864 | m2 | |
| 4 | Quét sikadur 732 hoặc tương đương | 73,864 | m2 | |
| 5 | Khoan cấy thép D16mm vào bản mặt cầu | 472 | lỗ khoan | |
| 6 | Khoan cấy thép D16mm vào dầm chủ và dầm ngang | 1.120 | lỗ khoan | |
| 7 | Khoan lỗ D67mm vào dầm chủ | 120 | lỗ khoan | |
| 8 | Chất kết dính thép và bê tông (sikadur 731 hoặc tương đương) | 0,015 | m3 | |
| 9 | Cáp dự ứng lực bọc PVC | 1,4187 | tấn | |
| 10 | Neo cáp dự ứng lực | 36 | bộ | |
| 11 | Ống HDPE D63/57 | 553,806 | m | |
| 12 | Thanh maccaloy D32mm | 1,2639 | tấn | |
| 13 | Đầu neo thanh maccaloy D32 | 120 | bộ | |
| 14 | Ống thép chuyển hướng | 0,1882 | tấn | |
| 15 | Vữa không co ngót, f'c=40Mpa | 1,313 | m3 | |
| 16 | Hộp chụp đầu neo thanh maccaloy | 240 | hộp | |
| 17 | Bulong M6, L=370mm | 960 | bộ | |
| 18 | Bê tông ụ neo, ụ chuyển hướng, đá 1x2, f'c=40Mpa | 21,777 | m3 | |
| 19 | Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D8mm | 0,2954 | tấn | |
| 20 | Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D12mm | 1,1031 | tấn | |
| 21 | Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D16mm | 2,864 | tấn | |
| D | DÁN VẢI SỢI CACBON | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | 44,4 | m2 | |
| 2 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông - lớp đầu | 169,14 | m2 | |
| E | LAN CAN, ĐỠ ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện hữu | 10 | cái | |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ lan can | 181,512 | m2 | |
| 3 | Sơn mới lại lan can | 181,512 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp dựng thép giá đỡ | 0,5743 | tấn | |
| 5 | Bulong M16, L=650mm | 172 | bộ | |
| 6 | Ống nhộng M16 | 172 | cái | |
| 7 | Khoan lỗ bê tông | 172 | lỗ khoan | |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Biển báo vuông 60x60 cm | 8 | cái | |
| 2 | Biển báo vuông 120x120 cm | 20 | cái | |
| 3 | Biển báo vuông 120x70cm | 2 | cái | |
| 4 | Đèn tín hiệu giao thông thủy | 12 | cái | |
| 5 | Bulong D10 gắn đèn tín hiệu | 48 | con | |
| 6 | Trụ biển báo | 8 | trụ | |
| 7 | Bê tông trụ biển báo, đá 1x2, f'c=16Mpa | 7,91 | m3 | |
| 8 | Cung cấp bulong D10 | 104 | con | |
| 9 | Gia công, lắp đặt giá đỡ biển báo | 0,4079 | tấn | |
| 10 | Nút bịt đầu trụ D120mm | 8 | cái | |
| 11 | Sơn thước nước ngược | 10,8 | m2 | |
| 12 | Phao tiêu dẫn hướng phân luồng | 4 | cái | |
| 13 | Cung cấp đèn tín hiệu giao thông thủy | 4 | cái | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cọc tiêu | 20 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,1119 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan | 34 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan | 95,6 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thanh đệm 685x70x5mm | 34 | tấm | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | 8 | tấm | |
| 7 | Cung cấp bu lông M20 | 34 | con | |
| 8 | Cung cấp bu lông mũ M16 | 340 | con | |
| 9 | Cung cấp tiêu phản quang | 34 | cái | |
| 10 | Cung cấp biển báo tròn D700mm | 4 | cái | |
| 11 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm | 2 | cái | |
| 12 | Cung cấp biển báo vuông 1000x1000mm | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp biển báo vuông 1600x1000mm | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp biển báo vuông 625x375mm | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp trụ biển báo | 6 | cái | |
| 16 | Nút bịt đầu trụ biển báo | 6 | cái | |
| 17 | Tháo và lắp lại trụ biển báo tận dụng | 6 | cái | |
| 18 | Tháo và lắp lại biển báo tận dụng | 6 | cái | |
| 19 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đỡ biển báo | 0,0186 | tấn | |
| 20 | Cung cấp bu lông D10 | 47 | con | |
| 21 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | 10,4 | m2 | |
| 22 | Sơn kẻ đường dày 6,0mm | 11,015 | m2 | |
| H | GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông | 2,469 | m3 | |
| 2 | Thảm bê tông nhựa C | 0,1391 | 100m2 | |
| 3 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 | 0,1391 | 100m2 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm | 0,0724 | 100m3 | |
| 5 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | 0,1391 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình | 0,0695 | 100m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trụ biển báo, biển báo | 2 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí | 2 | cột | |
| 9 | Đào hố móng trụ giá long môn | 36,704 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa | 2,952 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng trụ đá 1x2, f'c=30MPa | 16,044 | m3 | |
| 12 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả | 13,86 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình | 0,1909 | 100m3 | |
| 14 | Cốt thép móng trụ D8mm | 0,0601 | tấn | |
| 15 | Cốt thép móng trụ D10mm | 0,1044 | tấn | |
| 16 | Cốt thép móng trụ D12mm | 0,6659 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng giá long môn | 5,6924 | tấn | |
| 18 | Bu lông M16x90 | 300 | bộ | |
| 19 | Bu lông neo M20x1680 | 48 | bộ | |
| I | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC + dù che | 1 | tủ | |
| 2 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 5,5m tay vươn | 3 | cột | |
| 3 | Lắp đèn led 3xD200 (V,X,Đ chính) | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn led D300 (đếm ngược) | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn led D200 chữ thập | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đèn led 225x250 (đi bộ 2 màu X,Đ) | 5 | bộ | |
| 7 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 6 | bộ | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA _2x10mm2 | 0,0395 | 100m | |
| 9 | Cáp DVV/Sc-(10x1,5)mm2 | 2,8279 | 100m | |
| 10 | Cáp DVV/Sc-(4x1,5)mm2 | 0,6282 | 100m | |
| 11 | Cáp DVV/Sc-(3x1,5)mm3 | 0,3283 | 100m | |
| 12 | Cáp DVV/Sc-(2x1,5)mm4 | 0,6282 | 100m | |
| 13 | Cáp đồng trần M10mm2 | 2,8673 | 100m | |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm2 | 0,175 | 100m | |
| 15 | Đầu cốt đồng D10mm2 | 4 | đầu cáp | |
| 16 | Đầu cốt đồng D25mm2 | 12 | đầu cáp | |
| 17 | Đầu cốt đồng D1,5mm2 | 244 | đầu cáp | |
| 18 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 0,09 | 100m | |
| 19 | Ống nhựa HDPE D50/40 | 1,8412 | 100m | |
| 20 | Đào hố móng | 0,0385 | 100m3 | |
| 21 | Lắp đất móng | 0,0144 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa | 0,208 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, f'c=20MPa | 2,241 | m3 | |
| 24 | Khung móng trụ đèn tín hiệu | 3 | bộ | |
| 25 | Khung móng tủ điện | 1 | bộ | |
| J | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào mương cáp | 30,386 | m3 | |
| 2 | Xếp gạch thẻ 40x80x180 (mm) | 1,258 | 1000v | |
| 3 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | 0,1714 | 100m2 | |
| 4 | Lát gạch vỉa hè terrazzo, vữa XM75 | 36,6 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa | 3,601 | m3 | |
| 6 | Đắp đất | 0,1691 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, f'c=25MPa | 0,192 | m3 | |
| 8 | Thảm bê tông nhựa C | 0,0911 | 100m2 | |
| 9 | Tưới thấm bám 1,0 kg/m2 | 0,0911 | 100m2 | |
| 10 | Cấp phối đá dăm | 0,0434 | 100m3 | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m | 0,1594 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình | 0,0295 | 100m3 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 3200x2000 | 2 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x1200 | 4 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x1000 | 3 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp thép hình L40x40x4 | 0,0174 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bulong D10 | 21 | con | |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | 0,108 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng trụ | 0,102 | m3 | |
| 21 | Cung cấp nút bịt đầu trụ D90mm | 3 | cái | |
| 22 | Sơn kẻ đường dày 2,0mm | 191,503 | m2 | |
| 23 | Vạch sơn trên dải phân cách | 8,058 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 1, tổng giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công nâng tải trọng lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu của công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 3.800.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 2 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu thùng | Sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
| 4 | Kích dự ứng lực | Lực kích ≥ 200 tấn | 1 |
| 5 | Kích nâng dầm (kích đĩa) | Lực kích ≥ 50 tấn/kích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi