Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475292-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220448081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:01:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,891,078,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, tổng giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công nâng tải trọng lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu của công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 3.800.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu thùng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích dự ứng lực
- Đặc điểm thiết bị Lực kích ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích nâng dầm (kích đĩa)
- Đặc điểm thiết bị Lực kích ≥ 50 tấn/kích
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843, huyện Tam Nông
Nâng cấp tải trọng cầu Tràm Chim trên đường ĐT.843
04 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021 - 2025 (xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn: Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt, địa chỉ: Số 71/36 đường Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + Nhà thầu thẩm tra báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình 625; địa chỉ: 24 Trần Khắc Chân, P.Tân Định, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo KT - KT: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung:6,2%
2Chi phí nhà tạm:1,1%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế:2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1Trọn gói
B PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình5,2848tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ khung dàn, sàn đạo5,7518tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ khung treo và thanh ray20,1339tấn
4Lắp đặt, vận hành, tháo dỡ hệ di chuyển khung treo1bộ
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm tại mố và trụ18,2079tấn
6Đào đất trước mố A20,2211100m3
7Đắp đất hoàn trả0,2211100m3
C TĂNG CƯỜNG KẾT CẤU NHỊP BẰNG CÁP DỰ ỨNG LỰC
1Xác định vị trí cốt thép42vị trí
2Khoan lỗ D150 bản mặt cầu36lỗ khoan
3Đục nhám mặt bê tông73,864m2
4Quét sikadur 732 hoặc tương đương73,864m2
5Khoan cấy thép D16mm vào bản mặt cầu472lỗ khoan
6Khoan cấy thép D16mm vào dầm chủ và dầm ngang1.120lỗ khoan
7Khoan lỗ D67mm vào dầm chủ120lỗ khoan
8Chất kết dính thép và bê tông (sikadur 731 hoặc tương đương)0,015m3
9Cáp dự ứng lực bọc PVC1,4187tấn
10Neo cáp dự ứng lực36bộ
11Ống HDPE D63/57553,806m
12Thanh maccaloy D32mm1,2639tấn
13Đầu neo thanh maccaloy D32120bộ
14Ống thép chuyển hướng0,1882tấn
15Vữa không co ngót, f'c=40Mpa1,313m3
16Hộp chụp đầu neo thanh maccaloy240hộp
17Bulong M6, L=370mm960bộ
18Bê tông ụ neo, ụ chuyển hướng, đá 1x2, f'c=40Mpa21,777m3
19Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D8mm0,2954tấn
20Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D12mm1,1031tấn
21Cốt thép ụ neo, ụ chuyển hướng D16mm2,864tấn
D DÁN VẢI SỢI CACBON
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông44,4m2
2Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông - lớp đầu169,14m2
E LAN CAN, ĐỠ ỐNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ biển báo hiện hữu10cái
2Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ lan can181,512m2
3Sơn mới lại lan can181,512m2
4Cung cấp, gia công, lắp dựng thép giá đỡ0,5743tấn
5Bulong M16, L=650mm172bộ
6Ống nhộng M16172cái
7Khoan lỗ bê tông172lỗ khoan
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY
1Biển báo vuông 60x60 cm8cái
2Biển báo vuông 120x120 cm20cái
3Biển báo vuông 120x70cm2cái
4Đèn tín hiệu giao thông thủy12cái
5Bulong D10 gắn đèn tín hiệu48con
6Trụ biển báo8trụ
7Bê tông trụ biển báo, đá 1x2, f'c=16Mpa7,91m3
8Cung cấp bulong D10104con
9Gia công, lắp đặt giá đỡ biển báo0,4079tấn
10Nút bịt đầu trụ D120mm8cái
11Sơn thước nước ngược10,8m2
12Phao tiêu dẫn hướng phân luồng4cái
13Cung cấp đèn tín hiệu giao thông thủy4cái
G PHẦN ĐƯỜNG
1Tháo dỡ cọc tiêu20cái
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,1119tấn
3Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan34cái
4Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan95,6m
5Cung cấp, lắp đặt thanh đệm 685x70x5mm34tấm
6Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối8tấm
7Cung cấp bu lông M2034con
8Cung cấp bu lông mũ M16340con
9Cung cấp tiêu phản quang34cái
10Cung cấp biển báo tròn D700mm4cái
11Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm2cái
12Cung cấp biển báo vuông 1000x1000mm2cái
13Cung cấp biển báo vuông 1600x1000mm1cái
14Cung cấp biển báo vuông 625x375mm1cái
15Cung cấp trụ biển báo6cái
16Nút bịt đầu trụ biển báo6cái
17Tháo và lắp lại trụ biển báo tận dụng6cái
18Tháo và lắp lại biển báo tận dụng6cái
19Cung cấp, gia công, lắp đặt thép đỡ biển báo0,0186tấn
20Cung cấp bu lông D1047con
21Sơn kẻ đường dày 2,0mm10,4m2
22Sơn kẻ đường dày 6,0mm11,015m2
H GIÁ LONG MÔN
1Phá dỡ bó vỉa bê tông2,469m3
2Thảm bê tông nhựa C0,1391100m2
3Tưới thấm bám 1,0 kg/m20,1391100m2
4Cấp phối đá dăm0,0724100m3
5Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m0,1391100m2
6Đắp cát công trình0,0695100m3
7Tháo dỡ trụ biển báo, biển báo2cái
8Tháo dỡ trụ đèn trang trí2cột
9Đào hố móng trụ giá long môn36,704m3
10Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa2,952m3
11Bê tông móng trụ đá 1x2, f'c=30MPa16,044m3
12Lát gạch vỉa hè hoàn trả13,86m2
13Đắp đất công trình0,1909100m3
14Cốt thép móng trụ D8mm0,0601tấn
15Cốt thép móng trụ D10mm0,1044tấn
16Cốt thép móng trụ D12mm0,6659tấn
17Gia công, lắp dựng giá long môn5,6924tấn
18Bu lông M16x90300bộ
19Bu lông neo M20x168048bộ
I ĐÈN TÍN HIỆU
1Tủ điều khiển tín hiệu giao thông PLC + dù che1tủ
2Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 5,5m tay vươn3cột
3Lắp đèn led 3xD200 (V,X,Đ chính)10bộ
4Lắp đèn led D300 (đếm ngược)10bộ
5Lắp đèn led D200 chữ thập8bộ
6Lắp đèn led 225x250 (đi bộ 2 màu X,Đ)5bộ
7Cọc tiếp địa D16, L=2,4m6bộ
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA _2x10mm20,0395100m
9Cáp DVV/Sc-(10x1,5)mm22,8279100m
10Cáp DVV/Sc-(4x1,5)mm20,6282100m
11Cáp DVV/Sc-(3x1,5)mm30,3283100m
12Cáp DVV/Sc-(2x1,5)mm40,6282100m
13Cáp đồng trần M10mm22,8673100m
14Cáp đồng trần M25mm20,175100m
15Đầu cốt đồng D10mm24đầu cáp
16Đầu cốt đồng D25mm212đầu cáp
17Đầu cốt đồng D1,5mm2244đầu cáp
18Ống nhựa HDPE D32/250,09100m
19Ống nhựa HDPE D50/401,8412100m
20Đào hố móng0,0385100m3
21Lắp đất móng0,0144100m3
22Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa0,208m3
23Bê tông móng đá 1x2, f'c=20MPa2,241m3
24Khung móng trụ đèn tín hiệu3bộ
25Khung móng tủ điện1bộ
J HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Đào mương cáp30,386m3
2Xếp gạch thẻ 40x80x180 (mm)1,2581000v
3Trải băng cảnh báo cáp ngầm0,1714100m2
4Lát gạch vỉa hè terrazzo, vữa XM7536,6m2
5Bê tông lót móng đá 1x2, f'c=12MPa3,601m3
6Đắp đất0,1691100m3
7Bê tông bó vỉa đá 1x2, f'c=25MPa0,192m3
8Thảm bê tông nhựa C0,0911100m2
9Tưới thấm bám 1,0 kg/m20,0911100m2
10Cấp phối đá dăm0,0434100m3
11Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m0,1594100m2
12Đắp cát công trình0,0295100m3
13Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 3200x20002cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x12004cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1600x10003cái
16Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo3cái
17Cung cấp thép hình L40x40x40,0174tấn
18Cung cấp bulong D1021con
19Đào móng trụ biển báo0,108m3
20Bê tông móng trụ0,102m3
21Cung cấp nút bịt đầu trụ D90mm3cái
22Sơn kẻ đường dày 2,0mm191,503m2
23Vạch sơn trên dải phân cách8,058m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 1, tổng giá trị tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công nâng tải trọng lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu của công trình cầu đường bộ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 3.800.000.000VND (Ba tỷ tám trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 3.800.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(6) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .51
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .31
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .31
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ31
5 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 Hợp đồng Thi công nâng tải trọng cầu đường bộ lên tối thiểu 1,5 lần so với tải trọng thông xe ban đầu .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 2 tấn2
2 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 5 tấn1
3 Cần cẩu thùng Sức nâng ≥ 2 tấn1
4 Kích dự ứng lực Lực kích ≥ 200 tấn1
5 Kích nâng dầm (kích đĩa) Lực kích ≥ 50 tấn/kích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->