Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:00:00 đến ngày 2022-05-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,914,098,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337114757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674229514E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, sơn đường, biển báo giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.239.868.866 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.868.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.479.737.732 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo đường D12 Khu dân cư Thuận Giao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,513 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,427 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,542 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,122 | 100m3 |
| 5 | Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 903,435 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,508 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,742 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,562 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,597 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,504 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,115 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,427 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,427 | 100m3/km |
| 15 | An toàn giao thông - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3/km |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m2 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 móng trụ biển báo (không bao gồm NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | m3 |
| 22 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Sản xuất gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 24 | Sản xuất gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | tấn |
| 25 | Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,576 | kg |
| 26 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 27 | Cung cấp đai ốc M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 28 | Cung cấp long đen M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Cung cấp biển báo chữ nhật KT 40x75cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (không tính vật liệu; loại 1 trụ, 2 biển NC x 1,1; M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cm (không tính vật liệu; loại 1 trụ, 2 biển NC x 1,1; M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Sơn gồ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 34 | Sơn gồ bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,837 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất đất cấp 2 móng gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,824 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,332 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,472 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,813 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông lót nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,585 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 825,849 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.258,49 | m2 |
| 9 | Bồn cây - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,38 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m3/km |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,424 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,765 | m3 |
| 14 | Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,45 | m2 |
| 15 | Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,196 | tấn |
| 16 | Sản xuất thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,726 | tấn |
| 17 | Sơn thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 18 | Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | cái |
| 19 | Cung cấp bulon M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160 | cái |
| C | CẢI TẠO GIẾNG THU TNM | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 3 | Đào móng của thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,194 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3/km |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Þ6 miệng thu, nắp giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đà miệng thu, nắp giếng thu Þ>=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,686 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm đan, nắp giếng thu, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,099 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.784,671 | kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan, nắp giếng thu, miệng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, nắp giếng thu, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,63 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn nâng tường giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nâng tường giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,742 | m3 |
| 19 | Láng thành giếng thu chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện vào vị trí trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC (250x9,6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | 100m |
| 22 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 23 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại III-V, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,785 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 5 tấn, cự li vận chuyển L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 bùn |
| D | CẢI TẠO GIẾNG THU THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,116 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa - Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,35 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,555 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,085 | m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,538 | 100m |
| 7 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 8 | Lắp ống STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 9 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 12 | Chân móng trụ (6-7)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,4 | m2 |
| 14 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 15 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 16 | Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn - Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | trụ |
| 17 | Cần đèn đơn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cần |
| 18 | Cần đèn đôi Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần |
| 19 | Lắp Đèn LED 120W, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 20 | Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK - Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,436 | 100m |
| 21 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,816 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cọc |
| 23 | Luồn cáp Cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đầu |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | đầu |
| 26 | Lắp RCOB -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 27 | Đomino 60A và bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bảng |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đánh số trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cột |
| 31 | Công tác vận chuyển vật tư đến công trường - Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 10 m3 |
| 33 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 10 m3 |
| 34 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,347 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.337114757E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.674229514E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, sơn đường, biển báo giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.239.868.866 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.239.868.866 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.479.737.732 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 12 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | Dung tích bồn ≥ 5 m³ | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng ≥ 07 tấn | 1 |
| 13 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy đầm đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 19 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi