Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:57:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,881,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.988157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97631E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.655.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)...Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội thi công: 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 T/Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan phá bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều) Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng. chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.881.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| C | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9253 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,8205 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,367 | m3 |
| D | CÔNG TÁC BÊ TÔNG LÓT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,006 | m3 |
| E | CÔNG TÁC BÊ TÔNG MÓNG | |||
| 1 | Bê tôngthương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,4195 | m3 |
| 2 | Bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8815 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2571 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9473 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,148 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2147 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9856 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0582 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7739 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6482 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,813 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,425 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| G | CÔNG TÁC THI CÔNG CỘT | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,476 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1836 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0512 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,58 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3536 | 100m2 |
| H | CÔNG TÁC THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,433 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5291 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8541 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7076 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6433 | 100m2 |
| I | CÔNG TÁC THI CÔNG SÀN | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,9285 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,7145 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0906 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5535 | 100m2 |
| J | CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU THANG, LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5161 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2235 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1353 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,1737 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,145 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3523 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,829 | 100m2 |
| K | CÔNG TÁC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,879 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,776 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,513 | m3 |
| L | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 395,99 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 181,322 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 98,3 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,89 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 226,11 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 82,9 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,815 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika membrane 3 lớp chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,095 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,6 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,5 | m |
| M | CÔNG TÁC SƠN | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 395,99 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 578,44 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 181,322 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 395,99 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 759,762 | m2 |
| N | CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 240,57 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,112 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,25 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 291,65 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,67 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,5 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,798 | m2 |
| O | CÔNG TÁC GCLD KẾT CẤU THÉP, GỖ, NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7183 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,7183 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,316 | 100m2 |
| 4 | GCSXLD tấm Polycarbonat dày 6mm(lắp đặt hoàn thiện+ phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,68 | m2 |
| 5 | GCSXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,36 | m2 |
| 6 | GCSXLD cửa đi khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,07 | m2 |
| 7 | GCSXLD vách kính khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,71 | m2 |
| 8 | Gia công khung cửa Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,56 | m2 |
| 10 | Gia công lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3022 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,9 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,32 | m2 |
| 13 | GCSXLD lam treo aluking 85R | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,62 | m2 |
| 14 | GCSXLD trần thạch cao chống ẩm (bao gồm khung xương, phụ kiện và tấm hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2966 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,87 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,2507 | m3 |
| 18 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6503 | tấn |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4545 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,5215 | tấn |
| 21 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,5428 | 100m2 |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2448 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,544 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,572 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,88 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,96 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,96 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,92 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,658 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0992 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| Q | Hạng mục cải tạo | |||
| R | I. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,729 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,105 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,137 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,78 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 557,636 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 112,2 | m2 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 603,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 73,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 218,77 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,167 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,746 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 213,04 | m2 |
| 15 | GCSXLD Trần thạch cao chống ẩm(bao gồm khung xương, tấm, phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,15 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,15 | m2 |
| 17 | Vận chuyển giá hạ xuống đất bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m3 |
| 18 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,756 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,756 | 100m3/km |
| 20 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,756 | 100m3/km |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,41 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,66 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,74 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 160,64 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch Sika membrane 3 lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,42 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,63 | m2 |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,805 | 100m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.193,141 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.120,779 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 862,784 | m2 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá granite 10x20x100cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 32 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,7 | m2 |
| 33 | Hút hầm vệ sinh trường học | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,064 | m3 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,075 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,01 | 100m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 529,327 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 529,327 | 1m2 |
| 38 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Công |
| S | Hạng mục M&E | |||
| T | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-15kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha ELCB-2P- 20A-2,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 11 | Mặt nạ 1, 2, 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt đảo trần (dimmer quạt đi kèm trọn bộ) Mitsubishi CY16-GT (GV) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng gắn nổi (1x1,2)m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn sự cố, duy trì 90 phút | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt hút mùi 540m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 275 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 415 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 550 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm trần 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | hộp |
| 38 | Tủ điện tầng 300x400x140 + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng chứa 5 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện phòng chứa 3 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm, l=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 16mm2 (0,17kg/1m) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 45 | Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | m |
| 46 | Que hàn đồng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | kg |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 50 | Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bao |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,107 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,7 | m3 |
| U | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắc sàn D=114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc sàn D=90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 37 | Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 38 | Khâu ren ngoài PPR D=63 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 39 | Khâu ren ngoài PPR D=32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 40 | Khâu ren ngoài PPR D=25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Khâu ren ngoài PPR D=20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 42 | Nút bịt ren trong D=20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa PPR ren trong đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 45 | Níp đồng d=25 (kép đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 46 | Níp đồng d=20 (kép đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt van cửa đồng d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cửa đồng d= 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cửa đồng d= 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co D=65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co D=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa âm để bàn 1 vòi Caesar LF5016 (bao gồm bộ thu) hoặc tương đương kích thước 500x450x155mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Ceasar (bao gồm bộ thu)hoặc tương đương loại nhỏ kích thước 395x395x140mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa lavabo tự ngắt Caesar hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Caesar hoặc tương đương kích thước 355x265x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 60 | Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| 62 | Phễu thu nước sàn inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác d=60 inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,86 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,23 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,71 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| V | THÔNG TIN,PCCC | |||
| 1 | Nhân cắm mạng + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZH | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà -búa, kiềm cộng lực, 5 mặt nạ phòng độc, cưa…. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Hộp |
| 6 | Giá đỡ dàn nóng ĐHKK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 13 | Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 22mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp automat kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 16 | Mặt nạ áp tô mát | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35 | m |
| W | PHẦN ME CẢI TẠO | |||
| 1 | Phễu thu nước sàn inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 10 | Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 11 | Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Khâu ren ngoài PVC D=60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Khâu ren ngoài PVC D=32 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 14 | Khâu ren ngoài PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cái |
| 15 | Nút bịt ren trong D=21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ren trong, d= 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 18 | Níp đồng d=27 (kép đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Níp đồng d=21 (kép đồng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cửa đồng d= 65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cửa đồng d= 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cửa đồng d= 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co D=65mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co D=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D= 49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=49mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x42mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt thông tắc sàn D=114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt thông tắc sàn D=90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Caesar hoặc tương đương kích thước 355x265x500mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 64 | Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | bộ |
| X | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| Y | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| 1 | Bộ bàn,Ghế học sinh mẫu giáo Độ tuổi mẫu giáo (3-5 tuổi - 1lớp) gồm 1 bàn 2 ghế | Xuất xứ Việt Nam ; Kích thước: Bàn 51x51x42.5cm; Ghế 34x32x44cm (mặt ngồi 30.5 x 29, chân 23) . Chất liệu nhựa nguyên sinh, bền đẹp và an toàn cho sức khỏe của bé. Thích hợp sử dụng cho bé từ 3 - 6 tuổi. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 2 | Bàn + ghế cho giáo viên ( bàn gỗ ) 1 bàn + 2 ghế. | Xuất xứ: Việt Nam; Bàn ghế giáo viên mẫu giáo được thực hiện bằng chất liệu: + Bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PU + Ghế bằng gỗ thao lao+ gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PUQui cách:+ Bàn: cao 55cm, ngang 50cm, dài 95cm.+ Ghế: cao 35/70cm, rộng 32/31cm, sâu 32cm. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Giá kệ để đồ chơi học liệu Chất liệu nhựa | Xuất xứ: Hàn Quốc, KT: (Ngang) 76 x (dọc) 36 x (cao) 65.5 cm Kệ đồ chơi 3 tầng 6 ngăn chứa đồ chơi tone màu pastel giúp hình thành thói quen tổ chức và sắp xếp của béKệ lắp ráp đơn giản và dễ dàngNhãn dán giúp bé sắp xếp tiện lợiCạnh ngăn chứa đồ được thiết kế bo tròn tránh gây tổn thương cho béKệ đồ chơi 3 tầng 6 ngăn chứa đồ chơi tone màu PastelTone màu dễ chịu không gây rối mắt cho béNgăn chứa đồ có thể điều chỉnh góc tùy ýCạnh ngắn chứa đồ được thiết kế bo tròn tránh gây tổn thương cho béThanh nẹp được thiết kế hình lục giác giúp giữ ngăn chứa đồ cố định và chắc chắn hơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Giường ngủ trẻ mẫu giáo | Xuất xứ Việt Nam; Loại gường lưới chân vuông, Cao 110 Rộng 500 Dài 1200 giường lưới chân vuôngKhung giường được làm bằng thép ống mạ kẽm chịu lực f21 dày 1,4 mm nan chống chống võng inox 201 hoặc sơn tĩnh điệnChân giường được đúc bằng nhựa dẻo nguyên sinh Ldpe có độ cao cách mặt đất 10cm tạo sự thoáng mát và sạch sẽ cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 5 | Giá phơi khăn | Hàng gia công, sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Kích thước: Dài 90 x rộng 50 x cao 90 (cm).Bằng inox không nhiễm từ, chân có nút nhựa cách nền. (Có thể thiết kế theo kích thước yêu cầu). Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Kệ đựng ca cốc | Hàng gia công, sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Kích thước: D80*S40cm 3 tầngChất liệu: INOX 304. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Ti vi + giá treo. Smart TV LCD 55 inch, 4k | Nhãn hiệu LG hoặc tương đương Xuất xứ Việt Nam . Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Tủ đựng chăn màng, chiếu | Nhãn hiệu: Tín Nghĩa hoặc tương đương. Quy cách: Dài 160 x cao 128 x sâu 40 (cm).Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong có 2 đợt chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh bên cố định, hai cánh giữa mở.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo. | 1 | cái |
| 9 | Giá để dày dép | Xuất xứ Việt Nam. Quy cách: Dài 90 x rộng 25 x cao 90 (cm).Bằng inox không nhiễm từ, chân có nút nhựa cách nền. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Tủ để đồ dùng cá nhân trẻ | Hàng gia công và lắp ráp tại Việt Nam, Kích thước tủ: cao 120cm x rộng 150cm sâu 30cm Kích thước ô tủ: D30*C30*S30cmTủ được làm bằng gỗ thông tự nhiên xoan đào, sơn phủ bóng. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Thùng đựng nước cho trẻ có vòi + giá để bình. | Xuất xứ Việt Nam, Quy cách: Dung tích 30 lít.Thân bình bằng inox 1 lớp không nhiễm từ, có nắp đậy.Vòi chiết nước và chân đế bằng inox. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Bảng quay 2 mặt (Mecal). | Xuất xứ: mặt bảng Hàn Quốc, khung và lắp ráp tại Việt Nam Quy cách: dài 120 cmx rộng 80c Loại bản từ xanh hai mặt có nỉ xám. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Giường y tế. | Xuất xứ: Việt Nam, Giường đơn khung inox 201, vạt giường inox toàn bộ, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật - Nan sử sựng tôn inox gấp hộp, chân ống inoxØ32mm, thành giường sử dụng ống 30x60mm, KT:2020x900x1700 mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Tủ thuốc y tế. | Xuất xứ: Việt Nam, Tủ bằng inox 201 toàn bộ, phần trên 2 cánh kính mở, phần dưới 2 cánh inox mở, KT: 800x400x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Bộ bàn làm việc + ghế. | Xuất xứ: Việt Nam, Bàn gỗ công nghiệp Melamin, bàn có hộc sát đất 1 ngăn kéo 1 cánh mở - Ghế xoay nâng hạ, đệm và tựa bằng mút bọc nỉ, ghế có tay : KT Bàn: 1200x600x750 (mm)Ghế: 550x530x860-990 (mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Cân nặng chiều cao. | Xuất xứ: Akiko Nhật Bản hoặc tương đương Model: TZ 120 Cân trong lượng cơ thể và đo chiều cao, Đo chiều cao: Max 120kg, min: 0.5kgPhạm vi đo: 70-190cm, nhỏ nhất 0,5cm; dung sai:+ 0,5cmKích thước mặt bàn chân (LxW): 280x380mmKích thước tổng thể: 950x300x290mm, trọng lượng 14kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| AA | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3. | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương, Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Khí chữa cháy CO2 trong bình 3kg Võ bình nặng 7kg Tổng trọng lượng cả bình: 10,5kg, kích thước: 17,5x16,5x55(cm),hiệu quả phun khoảng 10 giây, phạm vi phun:2, áp suất vận hành (Mpa): 3 | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4. | Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. Chất liệu chưa cháy: bột, trọng lượng 4kg, công dụng: chữa cháy chất lỏng, chất khí, chất rắn, loại: ABC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L. | Xuất xứ: Việt Nam, Sử dụng công nghệ ống chân không 5 lớp: Hấp thụ nhiệt lên tới 99%Ruột bình bảo ôn: Sản xuất theo công nghệ châu Âu hạn chế tối đa sự phá hủy vaath liệu lên đến 99%Lớp bảo ôn Polyurethane: Siêu giữ nhiệt lên tới 72hVỏ bình bảo ôn: Làm bằng vật liệu Inox SUS 304 siêu bềnChân đế: Thiết kế vững chắc bằng hộp inox siêu bền. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | BỘ |
| 4 | Thang máy tải thực phẩm. Thông tin: 02 tầng (200kg,2 điểm dừng, tốc độ 20m/phút) không người đi,dùng xe đẩy thực phẩm vào trong cabin, sàn cabin ngang bằng sàn nhà để dễ dàng đẩy xe vào. Cabin thường trang bị thêm cửa cabin để tránh trường hợp xe bị trôi ra ngoàiSố Cửa tầng: hai (02), cửa phía trước,hố thang: w 1500mmx D 1150mm, chiều âm hố thang 800nguồn điện thang máy:3 phase, 5 dây, 380 VAC,50Hz, | Động cơ máy kéo: hiệu Mitsubishi-Japan nhập mới 100%, công suất 2,2 kw. Cabin kích thước: 800x1200x2000mm, vách thông cabin/vách sau cabin: Inox sọc nhuyễn (Inox 304). Cửa tầng: loại cửa đóng mở bằng bảng điều khiển, kích thước 600x2000(mm),Rail cabin: T5KA- Loại chuyên dùng cho thang máy, Poid đối trọng: bằng bê tông; cáp treo: 1 sợi 10mm, nhập khẩu mới 100% Hàn Quốc, hệ thống quá tải: chuông chuyên dùng, tủ điều khiển: Điều khiển đơn(Simplex), nhớ hai chiều(lên và xuống),ưu tiên chiều đang hoạt động, biến tần LS xuất sứ Hàn Quốc, Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| AB | THIẾT BỊ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Bàn phân loại thực phẩm. | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm. Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao. Chân kệ vuông 40x40 kích thước 1500x650x850mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Kệ phẳng 4 tầng | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương.1500x500x1500. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mmChân kệ vuông 40x40 Có 4 bộ chân tăng giảm độ caoKích thước 1500x500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | Kệ thanh treo tường. | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, kích thước 1750x350x250mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Chậu rửa 3 hộc 1750x750x850/950. | Kích thước: 1750x750x850/950 mmHộc chậu : 500x500 x300mm dày 1,2mm Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mmCó 3 bộ lọc rác inox 3 vòi xả, Có 06 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | Bàn inox sơ chế 850x650x850/950 mm. | Kích thước: 850x650x850/950mmSản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, inox nhập khẩu từ Châu Âu ,Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao, Chân bàn vuông 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 6 | Hộp bẫy mỡ inox KT:500x400x300. | Kích thước : 500x400x300mmSản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Chậu rữa 2 hộc bàn cánh trái KT:1750x650x850/950. | Hộc chậu : 500x500x300 dày 1,2mm Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm -Có 2 bộ lọc rác inox - 2 vòi xả-Chân chậu vuông 40x40 -Có 4 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đông mát SaNaKy 2 ngăn Kích thước: 1140x651x883mm | Kích thước: 1140x651x883mmModel:VH- 285 WHãng sản xuất: Liên doanh Việt NamDung tích : 285 LítChức năng : Làm lạnh và làm đôngCông xuất tiêu thụ : 175 WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| AC | KHU BẾP NẤU | |||
| 1 | Chụp hút khói. KT: 4000x1100x500 (mm) | Sản xuất từ nguyên liệu inox 430 dày 1mm Xuất xứ Việt Nam Gồm hộp đựng dầu (bao gồm linh kiện để lắp quạt hút hướng trục). Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút hướng trục công xuất 0,5HP. Đường kính ø400mm | Công xuất 0,5HP. Đường kính ø400mm Xuất xứ Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Tủ nấu cơm 50 kg gạo | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương.KT: 650x750x1700 Thân tủ được kết cấu bằng inox 304 dày 0,8mm bọc 2 lớp cách nhiệt, -Đế nấu dày 1,5mm-Đồng hồ báo nhiệt độ, van an toàn, vòi xả được bố trí trên tủ .-Loại tủ tay khóa CONTAINOR có 10 khay -Sử dụng 1 bếp gaz CN.-Dùng điện 3 pha và bếp gas để dự phòng khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Bàn gia vị KT:1000x750x750/1050 | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1000x750x750/1050 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm- Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao- Chân kệ vuông 40x40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 5 | Bếp á 2 họng KT1500x750x750/1050 | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT1500x750x750/1050 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 mặt bếp dày 1,5mm- Có 1 vòi xả nước, hệ thống mát sàn thanh cản rác, hệ thống gaz an toàn. - Sử dụng 2 bếp CN5A1 - Công suất : 1,5kg gaz/bếp /h - Có hệ thống chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 6 | Bếp hầm thấp KT:600x620x450 | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:600x620x450 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm - Có 1 mặt thép chịu lực bên trên , sử dụng 1 bếp 5A1- Công suất 1,5kg gas/h. - Chân bếp ống inox Ø38.- Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| AD | KHU CHIA SOẠN | |||
| 1 | Bàn soạn inox 2 tầng KT:1400x700x850 | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1400x700x850 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm - Có 06 bộ chân tăng giảm độ cao - Chân bàn vuông 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Cái |
| 2 | Tủ soạn chia 4 tầng (cánh cửa bọc lưới) | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1250x800x1400 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm.Tủ có 2 cánh cửa khung inox lưới chống ruồi - Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao- Chân bàn vuông 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 3 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn KT:476x494x540 | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:476x494x540Model: SR- 5KRCông suất : 60WĐiện áp: 220 VTrọng lượng : 17 Kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Xe đẩy thức ăn 4 tầng KT:1000x600x1100 (mm) | Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1000x600x1100 (mm) Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm.Có cây găng để chống rớt đồ- Có 04 bánh xe 2 bánh có khóa. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.988157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97631E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.655.612.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)...Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng đội thi công: 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 T/Tời điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1.7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy khoan phá bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi