Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504667-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều)
Số hiệu KHLCNT 20220414234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:57:00 đến ngày 2022-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,325,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,881,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.988157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97631E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.655.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)...Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội thi công: 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 T/Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan phá bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều)
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Măng Non (cơ sở Xuân Thiều)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Việt Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.Design. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Quản lý Đô Thị quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng. chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.881.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Liên Chiểu. Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
C CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2817100m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9253100m3
3Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,8205m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,367m3
D CÔNG TÁC BÊ TÔNG LÓT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,006m3
E CÔNG TÁC BÊ TÔNG MÓNG
1Bê tôngthương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo19,4195m3
2Bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,8815m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2571tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9473tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,148tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2147tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9856tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0582tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7739100m2
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6482100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x30)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,813m3
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,425m2
F PHẦN THÂN
G CÔNG TÁC THI CÔNG CỘT
1Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7,476m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1836tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,0512tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,58tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,3536100m2
H CÔNG TÁC THI CÔNG DẦM
1Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,433m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5291tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,8541tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7076tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,6433100m2
I CÔNG TÁC THI CÔNG SÀN
1Bê tông thương phẩm , bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo23,9285m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,7145tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0906tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,5535100m2
J CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU THANG, LANH TÔ
1Bê tông thương phẩm, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5161m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2235tấn
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1353100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,1737m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,145tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3523tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,829100m2
K CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,879m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,776m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5,5x9x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,513m3
L CÔNG TÁC TRÁT
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo395,99m2
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo181,322m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo98,3m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141,89m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo226,11m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo82,9m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30,815m2
8Quét dung dịch Sika membrane 3 lớp chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,095m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,6m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,5m
M CÔNG TÁC SƠN
1Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo395,99m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo578,44m2
3Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo181,322m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo395,99m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo759,762m2
N CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH
1Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo240,57m2
2Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,112m2
3Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,25m2
4Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo291,65m2
5Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,67m2
6Lát nền, sàn gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,5m2
7Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang, bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,798m2
O CÔNG TÁC GCLD KẾT CẤU THÉP, GỖ, NHÔM KÍNH
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7183tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,7183tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,316100m2
4GCSXLD tấm Polycarbonat dày 6mm(lắp đặt hoàn thiện+ phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,68m2
5GCSXLD cửa sổ khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,36m2
6GCSXLD cửa đi khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo32,07m2
7GCSXLD vách kính khung nhôm XINGFA MEICO(hoặc tương đương) kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện kim khí, khóa kèm theo trọn bộTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,71m2
8Gia công khung cửa Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3113tấn
9Lắp dựng khung bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,56m2
10Gia công lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3022tấn
11Lắp dựng lan can Inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,9m2
12Lắp đặt vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,32m2
13GCSXLD lam treo aluking 85RTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,62m2
14GCSXLD trần thạch cao chống ẩm (bao gồm khung xương, phụ kiện và tấm hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,24m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,2966100m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,87100m2
17Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,2507m3
18Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6503tấn
19Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,454510m2
20Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,5215tấn
21Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,5428100m2
P Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,2448100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,544m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,572m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40,88m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,96m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,96m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,92m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,658m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0992tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,0304100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11cái
Q Hạng mục cải tạo
R I. PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,729m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,105m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,137m3
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28,21m2
5Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,78m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo557,636m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo112,2m2
8Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo603,5m2
9Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo73,78m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo218,77m2
11Tháo tấm lợp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,167100m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,053tấn
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,746tấn
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo213,04m2
15GCSXLD Trần thạch cao chống ẩm(bao gồm khung xương, tấm, phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo85,15m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo85,15m2
17Vận chuyển giá hạ xuống đất bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m3
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,756100m3
19Vận chuyển giá hạ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,756100m3/km
20Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,756100m3/km
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,41m3
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,66m2
23Ốp tường, trụ, cột,kích thước gạch 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,74m2
24Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo160,64m2
25Quét dung dịch Sika membrane 3 lớp chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60,42m2
26Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,63m2
27Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,805100m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.193,141m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.120,779m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo862,784m2
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá granite 10x20x100cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
32Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo120,7m2
33Hút hầm vệ sinh trường họcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,064m3
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12,075100m2
35Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,01100m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo529,327m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo529,3271m2
38Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước trong hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Công
S Hạng mục M&E
T CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A-15kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A-10kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha ELCB-2P- 20A-2,5kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
8Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (bao gồm viền+hộp chôn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
11Mặt nạ 1, 2, 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
12Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Lắp đặt quạt đảo trần (dimmer quạt đi kèm trọn bộ) Mitsubishi CY16-GT (GV) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
14Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
15Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng tán quang gắn nổi (2x1,2)mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo17bộ
16Lắp đặt bộ đèn led tube T8 máng gắn nổi (1x1,2)mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
17Lắp đặt đèn led ốp trần gắn nổi vuông 230x230x45mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
18Lắp đặt đèn sự cố, duy trì 90 phútTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
19Lắp đặt quạt hút mùi 540m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
20Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25 đèn
21Lắp đặt hộp nối dây 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
22Lắp đặt hộp nối dây 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10hộp
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo130m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo275m
27Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo80m
28Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m
29Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x6+1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m
30Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m
31Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55m
32Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo133m
33Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo48m
34Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo415m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo550m
36Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm 60x80mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo43hộp
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm trần 40x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35hộp
38Tủ điện tầng 300x400x140 + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
39Tủ điện tầng 540x360x140 + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
40Tủ điện phòng chứa 5 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
41Tủ điện phòng chứa 3 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
42Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
43Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ đồng d=16mm, l=2,5mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cọc
44Kéo rải dây chống sét bằng đồng, 16mm2 (0,17kg/1m)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m
45Kéo rải dây nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26m
46Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1kg
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15m
48Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
49Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
50Hóa chất giảm điện trở bột gem(11,34kg/bao)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bao
51Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,107100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,7m3
U CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
5Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
6Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
7Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo24cái
8Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
13Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
14Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
15Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
20Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
21Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
22Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
23Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
34Lắp đặt thông tắc sàn D=114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
35Lắp đặt thông tắc sàn D=90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
36Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
37Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
38Khâu ren ngoài PPR D=63Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
39Khâu ren ngoài PPR D=32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
40Khâu ren ngoài PPR D=25Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
41Khâu ren ngoài PPR D=20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
42Nút bịt ren trong D=20Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
43Lắp đặt co nhựa PPR ren trong đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
44Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
45Níp đồng d=25 (kép đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
46Níp đồng d=20 (kép đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cái
47Lắp đặt van cửa đồng d=65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
48Lắp đặt van cửa đồng d= 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
49Lắp đặt van cửa đồng d= 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
50Lắp đặt rắc co D=65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
51Lắp đặt rắc co D=32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
52Lắp đặt rắc co D=25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
53Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
54Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
56Lắp đặt chậu rửa âm để bàn 1 vòi Caesar LF5016 (bao gồm bộ thu) hoặc tương đương kích thước 500x450x155mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Ceasar (bao gồm bộ thu)hoặc tương đương loại nhỏ kích thước 395x395x140mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
58Lắp đặt vòi rửa lavabo tự ngắt Caesar hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
59Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Caesar hoặc tương đương kích thước 355x265x500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
60Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
61Lắp đặt vòi rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
62Phễu thu nước sàn inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
63Cầu chắn rác d=60 inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
64Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
65Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
66Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
69Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,86100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,23100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,71100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,16100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,24100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
V THÔNG TIN,PCCC
1Nhân cắm mạng + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
2Lắp đặt dây cáp mạng lan MARK-6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi LSZHTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
5Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà -búa, kiềm cộng lực, 5 mặt nạ phòng độc, cưa….Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3Hộp
6Giá đỡ dàn nóng ĐHKKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Bộ
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
9Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
10Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Bảo ôn đường ống, bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính 22mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,08100m
14Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Lắp đặt hộp automat kích thước 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
16Mặt nạ áp tô mátTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo110m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35m
W PHẦN ME CẢI TẠO
1Phễu thu nước sàn inox 200x200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,99100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,57100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,45100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
10Tê kiểm tra D=114+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
11Tê kiểm tra D=90+nắp bịt PVCTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
12Khâu ren ngoài PVC D=60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
13Khâu ren ngoài PVC D=32Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
14Khâu ren ngoài PVC D=21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cái
15Nút bịt ren trong D=21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cái
16Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, d=21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
17Lắp đặt tê nhựa ren trong, d= 21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
18Níp đồng d=27 (kép đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
19Níp đồng d=21 (kép đồng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60cái
20Lắp đặt van cửa đồng d= 65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
21Lắp đặt van cửa đồng d= 32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
22Lắp đặt van cửa đồng d= 25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
23Lắp đặt rắc co D=65mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
24Lắp đặt rắc co D=32mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
25Lắp đặt rắc co D=25mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo54cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
29Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo D= 49mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
30Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=42mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 27mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo28cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
35Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50cái
36Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
37Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
38Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=49mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
39Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D=34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 90mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo40cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=49mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 34x27mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 D=27mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D=27/21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 D= 21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
48Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
49Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
50Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
51Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 42mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 114x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 90x60mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D= 60x42mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=42x34mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=34x27mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, D=27x21mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo60cái
59Lắp đặt thông tắc sàn D=114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
60Lắp đặt thông tắc sàn D=90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
61Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Ceasar hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21cái
63Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Caesar hoặc tương đương kích thước 355x265x500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
64Phụ kiện + van xả tiểu nam Caesar BF410Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
65Lắp đặt vòi rửa inoxTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21bộ
67Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42bộ
X CHI PHÍ THIẾT BỊ
Y ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
1Bộ bàn,Ghế học sinh mẫu giáo Độ tuổi mẫu giáo (3-5 tuổi - 1lớp) gồm 1 bàn 2 ghếXuất xứ Việt Nam ; Kích thước: Bàn 51x51x42.5cm; Ghế 34x32x44cm (mặt ngồi 30.5 x 29, chân 23) . Chất liệu nhựa nguyên sinh, bền đẹp và an toàn cho sức khỏe của bé. Thích hợp sử dụng cho bé từ 3 - 6 tuổi. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15bộ
2Bàn + ghế cho giáo viên ( bàn gỗ ) 1 bàn + 2 ghế.Xuất xứ: Việt Nam; Bàn ghế giáo viên mẫu giáo được thực hiện bằng chất liệu: + Bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PU + Ghế bằng gỗ thao lao+ gỗ ghép công nghiệp dày 1,7 cm, sơn PUQui cách:+ Bàn: cao 55cm, ngang 50cm, dài 95cm.+ Ghế: cao 35/70cm, rộng 32/31cm, sâu 32cm. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
3Giá kệ để đồ chơi học liệu Chất liệu nhựaXuất xứ: Hàn Quốc, KT: (Ngang) 76 x (dọc) 36 x (cao) 65.5 cm Kệ đồ chơi 3 tầng 6 ngăn chứa đồ chơi tone màu pastel giúp hình thành thói quen tổ chức và sắp xếp của béKệ lắp ráp đơn giản và dễ dàngNhãn dán giúp bé sắp xếp tiện lợiCạnh ngăn chứa đồ được thiết kế bo tròn tránh gây tổn thương cho béKệ đồ chơi 3 tầng 6 ngăn chứa đồ chơi tone màu PastelTone màu dễ chịu không gây rối mắt cho béNgăn chứa đồ có thể điều chỉnh góc tùy ýCạnh ngắn chứa đồ được thiết kế bo tròn tránh gây tổn thương cho béThanh nẹp được thiết kế hình lục giác giúp giữ ngăn chứa đồ cố định và chắc chắn hơnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
4Giường ngủ trẻ mẫu giáoXuất xứ Việt Nam; Loại gường lưới chân vuông, Cao 110 Rộng 500 Dài 1200 giường lưới chân vuôngKhung giường được làm bằng thép ống mạ kẽm chịu lực f21 dày 1,4 mm nan chống chống võng inox 201 hoặc sơn tĩnh điệnChân giường được đúc bằng nhựa dẻo nguyên sinh Ldpe có độ cao cách mặt đất 10cm tạo sự thoáng mát và sạch sẽ cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30cái
5Giá phơi khănHàng gia công, sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Kích thước: Dài 90 x rộng 50 x cao 90 (cm).Bằng inox không nhiễm từ, chân có nút nhựa cách nền. (Có thể thiết kế theo kích thước yêu cầu). Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
6Kệ đựng ca cốcHàng gia công, sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam. Kích thước: D80*S40cm 3 tầngChất liệu: INOX 304. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
7Ti vi + giá treo. Smart TV LCD 55 inch, 4kNhãn hiệu LG hoặc tương đương Xuất xứ Việt Nam . Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
8Tủ đựng chăn màng, chiếuNhãn hiệu: Tín Nghĩa hoặc tương đương. Quy cách: Dài 160 x cao 128 x sâu 40 (cm).Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong có 2 đợt chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh bên cố định, hai cánh giữa mở.Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo.1cái
9Giá để dày dépXuất xứ Việt Nam. Quy cách: Dài 90 x rộng 25 x cao 90 (cm).Bằng inox không nhiễm từ, chân có nút nhựa cách nền. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
10Tủ để đồ dùng cá nhân trẻHàng gia công và lắp ráp tại Việt Nam, Kích thước tủ: cao 120cm x rộng 150cm sâu 30cm Kích thước ô tủ: D30*C30*S30cmTủ được làm bằng gỗ thông tự nhiên xoan đào, sơn phủ bóng. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
11Thùng đựng nước cho trẻ có vòi + giá để bình.Xuất xứ Việt Nam, Quy cách: Dung tích 30 lít.Thân bình bằng inox 1 lớp không nhiễm từ, có nắp đậy.Vòi chiết nước và chân đế bằng inox. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
12Bảng quay 2 mặt (Mecal).Xuất xứ: mặt bảng Hàn Quốc, khung và lắp ráp tại Việt Nam Quy cách: dài 120 cmx rộng 80c Loại bản từ xanh hai mặt có nỉ xám. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
Z THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ
1Giường y tế.Xuất xứ: Việt Nam, Giường đơn khung inox 201, vạt giường inox toàn bộ, chân tĩnh có thể nâng hạ đầu giường bằng cơ cấu lật
- Nan sử sựng tôn inox gấp hộp, chân ống inoxØ32mm, thành giường sử dụng ống 30x60mm, KT:2020x900x1700 mm
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo
1cái
2Tủ thuốc y tế.Xuất xứ: Việt Nam, Tủ bằng inox 201 toàn bộ, phần trên 2 cánh kính mở, phần dưới 2 cánh inox mở, KT: 800x400x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
3Bộ bàn làm việc + ghế.Xuất xứ: Việt Nam, Bàn gỗ công nghiệp Melamin, bàn có hộc sát đất 1 ngăn kéo 1 cánh mở - Ghế xoay nâng hạ, đệm và tựa bằng mút bọc nỉ, ghế có tay : KT Bàn: 1200x600x750 (mm)Ghế: 550x530x860-990 (mm) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bộ
4Cân nặng chiều cao.Xuất xứ: Akiko Nhật Bản hoặc tương đương Model: TZ 120 Cân trong lượng cơ thể và đo chiều cao, Đo chiều cao: Max 120kg, min: 0.5kgPhạm vi đo: 70-190cm, nhỏ nhất 0,5cm; dung sai:+ 0,5cmKích thước mặt bàn chân (LxW): 280x380mmKích thước tổng thể: 950x300x290mm, trọng lượng 14kgTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
AA THIẾT BỊ XÂY LẮP
1Bình chữa cháy MT3.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương, Bình chữa cháy khí CO2 MT3
Khí chữa cháy CO2 trong bình 3kg
Võ bình nặng 7kg
Tổng trọng lượng cả bình: 10,5kg,
kích thước: 17,5x16,5x55(cm),hiệu quả phun khoảng 10 giây, phạm vi phun:2, áp suất vận hành (Mpa): 3
3cái
2Bình chữa cháy MFZ4.Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương. Chất liệu chưa cháy: bột, trọng lượng 4kg, công dụng: chữa cháy chất lỏng, chất khí, chất rắn, loại: ABC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
3Máy nước nóng năng lượng mặt trời 240L.Xuất xứ: Việt Nam, Sử dụng công nghệ ống chân không 5 lớp: Hấp thụ nhiệt lên tới 99%Ruột bình bảo ôn: Sản xuất theo công nghệ châu Âu hạn chế tối đa sự phá hủy vaath liệu lên đến 99%Lớp bảo ôn Polyurethane: Siêu giữ nhiệt lên tới 72hVỏ bình bảo ôn: Làm bằng vật liệu Inox SUS 304 siêu bềnChân đế: Thiết kế vững chắc bằng hộp inox siêu bền. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1BỘ
4Thang máy tải thực phẩm. Thông tin: 02 tầng (200kg,2 điểm dừng, tốc độ 20m/phút) không người đi,dùng xe đẩy thực phẩm vào trong cabin, sàn cabin ngang bằng sàn nhà để dễ dàng đẩy xe vào. Cabin thường trang bị thêm cửa cabin để tránh trường hợp xe bị trôi ra ngoàiSố Cửa tầng: hai (02), cửa phía trước,hố thang: w 1500mmx D 1150mm, chiều âm hố thang 800nguồn điện thang máy:3 phase, 5 dây, 380 VAC,50Hz,Động cơ máy kéo: hiệu Mitsubishi-Japan nhập mới 100%, công suất 2,2 kw. Cabin kích thước: 800x1200x2000mm, vách thông cabin/vách sau cabin: Inox sọc nhuyễn (Inox 304). Cửa tầng: loại cửa đóng mở bằng bảng điều khiển, kích thước 600x2000(mm),Rail cabin: T5KA- Loại chuyên dùng cho thang máy, Poid đối trọng: bằng bê tông; cáp treo: 1 sợi 10mm, nhập khẩu mới 100% Hàn Quốc, hệ thống quá tải: chuông chuyên dùng, tủ điều khiển: Điều khiển đơn(Simplex), nhớ hai chiều(lên và xuống),ưu tiên chiều đang hoạt động, biến tần LS xuất sứ Hàn Quốc, Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Bộ
AB THIẾT BỊ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Bàn phân loại thực phẩm.Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm. Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao. Chân kệ vuông 40x40 kích thước 1500x650x850mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
2Kệ phẳng 4 tầngXuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương.1500x500x1500. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mmChân kệ vuông 40x40 Có 4 bộ chân tăng giảm độ caoKích thước 1500x500x1500mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
3Kệ thanh treo tường.Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, kích thước 1750x350x250mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
4Chậu rửa 3 hộc 1750x750x850/950.Kích thước: 1750x750x850/950 mmHộc chậu : 500x500 x300mm dày 1,2mm Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mmCó 3 bộ lọc rác inox 3 vòi xả, Có 06 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
5Bàn inox sơ chế 850x650x850/950 mm.Kích thước: 850x650x850/950mmSản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, inox nhập khẩu từ Châu Âu ,Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao, Chân bàn vuông 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
6Hộp bẫy mỡ inox KT:500x400x300.Kích thước : 500x400x300mmSản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm, Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
7Chậu rữa 2 hộc bàn cánh trái KT:1750x650x850/950.Hộc chậu : 500x500x300 dày 1,2mm Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm -Có 2 bộ lọc rác inox - 2 vòi xả-Chân chậu vuông 40x40 -Có 4 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
8Tủ đông mát SaNaKy 2 ngăn Kích thước: 1140x651x883mmKích thước: 1140x651x883mmModel:VH- 285 WHãng sản xuất: Liên doanh Việt NamDung tích : 285 LítChức năng : Làm lạnh và làm đôngCông xuất tiêu thụ : 175 WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
AC KHU BẾP NẤU
1Chụp hút khói. KT: 4000x1100x500 (mm)Sản xuất từ nguyên liệu inox 430 dày 1mm Xuất xứ Việt Nam
Gồm hộp đựng dầu (bao gồm linh kiện để lắp quạt hút hướng trục). Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo
1Cái
2Quạt hút hướng trục công xuất 0,5HP. Đường kính ø400mmCông xuất 0,5HP. Đường kính ø400mm Xuất xứ Việt Nam Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cái
3Tủ nấu cơm 50 kg gạoXuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương.KT: 650x750x1700 Thân tủ được kết cấu bằng inox 304 dày 0,8mm bọc 2 lớp cách nhiệt, -Đế nấu dày 1,5mm-Đồng hồ báo nhiệt độ, van an toàn, vòi xả được bố trí trên tủ .-Loại tủ tay khóa CONTAINOR có 10 khay -Sử dụng 1 bếp gaz CN.-Dùng điện 3 pha và bếp gas để dự phòng khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
4Bàn gia vị KT:1000x750x750/1050Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1000x750x750/1050 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm- Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao- Chân kệ vuông 40x40Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
5Bếp á 2 họng KT1500x750x750/1050Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT1500x750x750/1050 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 mặt bếp dày 1,5mm- Có 1 vòi xả nước, hệ thống mát sàn thanh cản rác, hệ thống gaz an toàn. - Sử dụng 2 bếp CN5A1 - Công suất : 1,5kg gaz/bếp /h - Có hệ thống chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cái
6Bếp hầm thấp KT:600x620x450Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:600x620x450 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm - Có 1 mặt thép chịu lực bên trên , sử dụng 1 bếp 5A1- Công suất 1,5kg gas/h. - Chân bếp ống inox Ø38.- Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
AD KHU CHIA SOẠN
1Bàn soạn inox 2 tầng KT:1400x700x850Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1400x700x850 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm
- Có 06 bộ chân tăng giảm độ cao
- Chân bàn vuông 40x40
Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo
4Cái
2Tủ soạn chia 4 tầng (cánh cửa bọc lưới)Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1250x800x1400 Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm.Tủ có 2 cánh cửa khung inox lưới chống ruồi - Có 04 bộ chân tăng giảm độ cao- Chân bàn vuông 40x40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Cái
3Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn KT:476x494x540Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:476x494x540Model: SR- 5KRCông suất : 60WĐiện áp: 220 VTrọng lượng : 17 Kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1Cái
4Xe đẩy thức ăn 4 tầng KT:1000x600x1100 (mm)Xuất xứ: Toàn Thắng Việt Nam hoặc tương đương. KT:1000x600x1100 (mm) Sản xuất từ nguyên liệu inox 304 N04 dày 1mm.Có cây găng để chống rớt đồ- Có 04 bánh xe 2 bánh có khóa. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.988157E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97631E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ngoài ra. Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.327.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.655.612.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên hoặc đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên theo quy định; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 người phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 phụ trách kỹ thuật thi công điện là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu này;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên trách: Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật (đối với đại học, cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 01 năm kinh nghiệm)...Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)31
6 Đội trưởng đội thi công 1 Đội trưởng đội thi công: 01 người đã tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từng đảm nhận vị trí đội trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực. kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng. chứng chỉ... là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 T/Tời điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
2 Máy cắt gạch đá 1.7kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy cắt uốn thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
5 Máy đầm bàn 1Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy khoan phá bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
8 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
9 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
10 Ô tô tự đổ 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0.62 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->