Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220431975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:55:00 đến ngày 2022-05-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,184 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy bộ độ Biên phòng tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến kè Kè chống xói lở bảo vệ doanh trại Trạm kiểm soát Biên phòng Cồn Vành/Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Thái Bình (Số 01 phố Trần Thái Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chân kè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,2509 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn ống buy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9667 | 100m² |
| 3 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,4952 | 10 tấn/km |
| 5 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống buy bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | cấu kiện |
| 7 | Đá hộc xếp trong ống buy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,5857 | m³ |
| 8 | Rải đá dăm 2x4 lót mái đê | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7991 | m3 |
| 9 | Ni lông lót 2 lớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5598 | 100m² |
| 10 | Bê tông nắp đậy ống buy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,7949 | m³ |
| 11 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2163 | kg |
| 12 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,915 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thanh chèn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6916 | 100m² |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,613 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8613 | 10 tấn/km |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,613 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,132 | m³ |
| 19 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0241 | kg |
| 20 | Đá hộc thả rối chân khay | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,3645 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,8835 | m³ |
| B | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH25 01 lớp lót mái kè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,0377 | 100m² |
| 2 | Rải đá dăm 2x4 lót mái đê | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 122,38 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3509 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm lát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0788 | 100m² |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 269,23 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 269,23 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, 10m khởi điểm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 269,23 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg, 90m tiếp theo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 269,23 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (2 tấm tính là 1 cấu kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.928 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 đổ trực tiếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,76 | m³ |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,98 | m³ |
| 13 | Bê tông khung dầm mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,93 | m³ |
| 14 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,4106 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4957 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4803 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn khung dầm mái kè | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,343 | 100m² |
| 18 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,12 | m² |
| C | Đường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,54 | m³ |
| 2 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,0453 | kg |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78,35 | m³ |
| 4 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,9131 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m² |
| 6 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,32 | m² |
| D | Tường khóa đầu và cuối kè | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,31 | m³ |
| 2 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2036 | kg |
| 3 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,85 | m³ |
| 4 | Phụ gia đông kết nhanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,3366 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3206 | 100m² |
| E | Đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất phong hóa, phạm vi 30m, đất cấp I (đổ trực tiếp vào trong bãi cần san lấp để dùng ủi gia cố thêm mái kè phía trong) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8475 | 100m³ |
| 2 | Đào đất chân kè, mái kè, đất cấp I (đổ trực tiếp vào trong bãi cần san lấp để dùng ủi gia cố thêm mái kè phía trong) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,6346 | 100m³ |
| 3 | Mua đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.515,845 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,14 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bờ kè, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0252 | 100m³ |
| 6 | San đất - đất cát tận dụng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,39 | 100m³ |
| F | Bờ bao thi công | |||
| 1 | Mua đất đắp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.205,62 | m3 |
| 2 | Đắp bờ bao không đầm nện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,46 | 100m³ |
| 3 | Trải vải bạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,31 | 100m² |
| 4 | Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,73 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ bao (2 lần quăng, đổ trực tiếp vào trong bãi cần san lấp để dùng ủi gia cố thêm mái kè phía trong) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,06 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.537817E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên trong đó có đầy đủ hạng mục: Đào đắp, Kè lát mái trong khung bê tông. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,184 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư công trình thủy lợi, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hạng III trở lên (tài liệu chứng minh bao gồm: bằng tốt nghiệp được chứng thực; chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực; hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường: | 2 | - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và công trình giao thông.- Kinh nghiệm: Đã tham gia thi công 01 tương tự công trình này (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã tham gia thi công 01 công trình tương tự (Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ (nếu có); tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi