Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478246-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK
Số hiệu KHLCNT 20220452327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:51:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,248,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761372666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52274533E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.947.822đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.643.947.822 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Mới tốt, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Mới tốt, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Mới tốt, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Mới tốt, còn hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK
Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công & Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m41bộ
2Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, đợ chặt k=0,8541bộ
B Móng bê tông trụ đôi 12m (Mác 150)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng12bộ
2Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V12bộ
3Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V12bộ
4Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V12bộ
5Đỗ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rợng 13,608m3
C Móng bê tông trụ đôi 14m (Mác 150)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng8bộ
2Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V8bộ
3Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V8bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V8bộ
5Đỗ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rợng 14m3
D Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2 10m/vị tríĐiện lực cấp33,6kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả chương V15bộ
3Kẹp ép WR 399Mô tả chương V30cái
4Ốc xiết cápMô tả chương V30cái
5Kéo dây tiếp địa33,6kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 315cọc
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 15bộ
8Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,8515bộ
9Ống PVC D21x1,6mmMô tả chương V22,5m
10Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21Mô tả chương V30bộ
E Tiếp địa trụ recloser
1Cáp đồng trần M25mm2 : 53mĐiện lực cấp23,74kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả chương V18bộ
3Kẹp ép WR 399Mô tả chương V4cái
4Ốc xiết cápMô tả chương V16cái
5Kéo dây tiếp địa23,74kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 318cọc
F Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp63trụ
2Vật liệu dựng trụ63trụ
3Dựng trụ BTLT 63trụ
G Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp16trụ
2Vật liệu dựng trụ16trụ
3Dựng trụ BTLT 14m thủ cơng + cơ giới16trụ
H Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mĐiện lực cấp2thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V2bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V2bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/ZnMô tả chương V2bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m (1bộ
I Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO
1Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710 cho đà 0,8mĐiện lực cấp1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V1bộ
5Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/ZnMô tả chương V1bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m (1bộ
J Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp)Điện lực cấp18thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp36thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V36bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V36bộ
5Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ)18bộ
K Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp6thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp12thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V6bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V12bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V12bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)3bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp40thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp80thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V40bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V80bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V80bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)20bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m: X-24K
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (4 ốp)Điện lực cấp4thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,92m (chớng 920)Điện lực cấp8thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V2bộ
5Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V8bộ
6Lắp xà néo 58,63kg2bộ
N Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Điện lực cấp13thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mĐiện lực cấp13thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V26bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V13bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ)13bộ
O Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp)Điện lực cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99mĐiện lực cấp10thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V15bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V10bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V10bộ
6Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K)5bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Điện lực cấp14thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mĐiện lực cấp14thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V28bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V14bộ
5Xà đỡ thẳng lệch 3 pha 2m - 1 mạch14bộ
Q Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B
1Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả chương V3bộ
2Sứ chằng lớnĐiện lực cấp3cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130)Mô tả chương V24cái
4Cáp thép 5/8"Điện lực cấp48mét
5Yếm cáp dày 2mmMô tả chương V6cái
6Máng che dây chằng dày 0,4x2000Mô tả chương V3cái
7Lắp bộ dây néo3bộ
R Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B
1Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả chương V1bộ
2Sứ chằng lớnĐiện lực cấp1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130)Mô tả chương V8cái
4Cáp thép 5/8"Điện lực cấp14mét
5Bợ chớng chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80Mô tả chương V1bộ
6Yếm cáp dày 2mmMô tả chương V2cái
7Máng che dây chằng dày 0,8x2000Mô tả chương V1cái
8Lắp bộ dây néo1bộ
9Lắp bộ chớng lệch1bộ
S Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép ACKP-185/29 (0,727kg/m)Điện lực cấp1.765,6kg
2Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (0,384kg/m)Điện lực cấp834,67kg
3Cáp 24KV ACXH 240mm2Điện lực cấp7.286mét
4Cáp 24KV ACXH 120mm2Điện lực cấp6.521mét
5Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2Điện lực cấp51mét
6Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 đấu nới đầu nhánhĐiện lực cấp42mét
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisMô tả chương V42bộ
2Sứ ống chỉĐiện lực cấp42cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V42bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 95-185 (5U)Mô tả chương V50cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V50bộ
V Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì)Điện lực cấp261cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp261cái
W Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì)Điện lực cấp18cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì)Điện lực cấp18cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V36bộ
X Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymer 24kV - 70NĐiện lực cấp195cái
2Móc treo chữ UMô tả chương V390cái
Y Phụ kiện
1Giáp níu dừng dây bọc ACD3485 - TP, dài 1390mm 33,8-37,5mm (240mm2) + yếm móng U + Mắt nới yếmMô tả chương V78cái
2Giáp níu dừng dây bọc ACD2895 - TP, dài 1240mm 26,1-28,9mm (120mm2) + yếm móng U + Mắt nới yếmMô tả chương V78cái
3Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Mô tả chương V84cái
4Kẹp ép WR 399Mô tả chương V42cái
5Kẹp ép WR 419Mô tả chương V100cái
6Kẹp ép WR 835Mô tả chương V32cái
7Kẹp ép WR 929Mô tả chương V118cái
8Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/ZnMô tả chương V13bộ
9Ghíp nới 2 boulon IPC 95-35Mô tả chương V129cái
10Cáp Duplex Al 2x16Điện lực cấp57m
11Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu cossMô tả chương V2cái
12Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả chương V13bộ
13Ống co nhiệt cách điện 24kV D60Mô tả chương V33m
14Băng keo cách điện trung thếMô tả chương V12cuộn
15Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả chương V12cái
16Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả chương V30cái
17Kẹp quai 4/0 đấu nóngMô tả chương V61cái
18Kẹp hotline 4/0Mô tả chương V55cái
19Ống nối dây cỡ ABC 4x95mm2Mô tả chương V4cái
20Ống nối dây cỡ 95mm2Mô tả chương V2cái
21Ống nối dây cỡ 120mm2Mô tả chương V6cái
22Ống nối dây cỡ 240mm2Mô tả chương V6cái
23Chụp LBS khíMô tả chương V3bộ
24Chụp RecloserMô tả chương V3bộ
25Chụp TUMô tả chương V3cái
26Chụp TIMô tả chương V3cái
27Chụp đầu cực trên dưới FCO + bulonMô tả chương V3bộ
28Chụp đầu cực LA + bulonMô tả chương V12cái
29Rack 4 sứ + bulonMô tả chương V5bộ
30Chụp kẹp UquaiMô tả chương V61bộ
31Dây đai + khóa đai InocMô tả chương V74Bộ
32Giáp buộc đầu sứ đơn composite TTF (185-240mm2), bán dẫn (PLP)Mô tả chương V226cái
33Giáp buộc cổ sư đơi SSF (185-240mm2), bán dẫn (PLP)Mô tả chương V6cái
34Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1204SC-F, đường kính cáp 27,9 - 30,9mm (120-150mm2), bán dẫnMô tả chương V209cái
35Dây buộc cổ sứ SSF (120mm2)Mô tả chương V60cái
36Dây nhôm A70 buột sứMô tả chương V12kg
37Sơn số trụ - Bảng nguy hiểm (sơn + chởi) (sơn lại trụ hiện hữu toàn tuyến)Mô tả chương V35bộ
38Bảng chỉ danh thiết bị LBS, LTD, Recloser, FCOMô tả chương V6bộ
39Kéo dây nhơm lõi thép cỡ dây 185mm2 đợ cao 2,381km
40Kéo dây nhơm lõi thép cỡ dây 95mm2 đợ cao 2,131km
41Kéo dây nhơm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 120mm2 đợ cao >10m (TC kết hợp máy)6,393km
42Kéo dây nhơm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 240mm2 đợ cao >10m (TC kết hợp máy)7,143km
43Lắp sứ đứng 24KV + ty261bộ
44Lắp chuỡi sứ néo Polymer195chuỗi
45Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ42bộ
46Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ3bộ
Z Phần vật liệu trụ đo đếm
1Cáp CVV 4x4mm2Điện lực cấp26mét
2Xà kẹp TU, TI U50x32x4 350Mô tả chương V24Bộ
3Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVCMô tả chương V16cái
4Dây điện đôi 16/10Mô tả chương V6mét
5Ớc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Mô tả chương V3cái
6Ớng PVC D42x2mmMô tả chương V18m
7Collier 25x2Mô tả chương V4cái
8Co 90 đợ PVC 42Mô tả chương V8cái
9Co chữ T ớng PVC 42Mô tả chương V4cái
10Nốii thẳng ống PVC 42Mô tả chương V2cái
11Keo dán ớng PVC (500gr)Mô tả chương V2lon
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả chương V2cuộn
13Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60Mô tả chương V4bộ
14Khâu ven răng ngoài D42Mô tả chương V4cái
15Bảng nhựa gắn tủ điện kế điện tửMô tả chương V2cái
16Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)Mô tả chương V1cái
17Cổ dê Þ 320/6x60 ( bắt thùng điện kế)Mô tả chương V2bộ
18Keo silicon bít miệng ớng 190g/ớngMô tả chương V4ống
19Dây đồng trần mềm dẹtMô tả chương V4mét
20Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/ZnMô tả chương V48bộ
AA Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1LA 18kV 10kAĐiện lực cấp12cái
2LTD 1P 24KV - 800AĐiện lực cấp12cái
3Recloser 24kV 630-800AĐiện lực cấp1bộ
4LBS SF6 3pha 24kV 630A 12kA + bợ truyền đợngĐiện lực cấp1bộ
AB Phần tháo thu hồi đường dây trung thế
1Tháo sứ đứng+ty78Sứ
2Tháo Rack 1 + sứ ớng chỉ1Bộ
3Tháo chuỡi sừ treo Polymer60Bộ
4Tháo Rack 4 + sứ ớng chỉ22Bộ
5Tháo hộp Domino30cái
6Tháo hạ dây A/XLPE/PVC504,55km
7Tháo hạ dây AC70 thủ cơng + cơ giới đợ cao >=10m4,745km
8Tháo hạ dây AC50 thủ cơng + cơ giới đợ cao >=10m2,043km
9Tháo hạ dây AC50 độ cao thủ công + cơ giới 3,78km
10Tháo Branchment114sợi
11Tháo bộ xà compoxit 2,4m4Bộ
12Tháo xà đơn X-2,0ĐL2/34Bộ
13Tháo xà lệch đơn X-2,1Đ3Bộ
14Tháo xà X-2,2K9Bộ
15Tháo xà lệch kép X-2,1K7Bộ
16Tháo Bộ chằng xuớng4Bộ
17Nhổ trụ BTLT 12m9trụ
18Nhổ trụ BTLT 7,5m28trụ
19Tháo bộ FCO15cái
AC Phần lắp lại phần đường dây trung thế
1Lắp sứ đứng+ty7Sứ
2Lắp chuỡi sừ treo Polymer12Bộ
3Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ22Bộ
4Lắp hộp Domino30cái
5Căng dây A/XLPE/PVC504,55km
6Lắp Branchment114sợi
7Lắp bộ xà compoxit 2,4m3Bộ
8Lắp xà đơn X-2,0ĐL2/33Bộ
9Lắp xà X-2,2K2Bộ
10Lắp FCO12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761372666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52274533E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.947.822đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.643.947.822 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân thi công 20 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng2
2 Xe tải 5T Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng1
3 Giá ra dây Mới tốt, còn hạng sử dụng3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Mới tốt, còn hạng sử dụng30
5 Pa lăng Mới tốt, còn hạng sử dụng3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Mới tốt, còn hạng sử dụng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->