Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:51:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,248,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761372666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52274533E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.947.822đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.643.947.822 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới tốt, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới tốt, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới tốt, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới tốt, còn hạng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK Công trình: Nâng cấp đường dây trung thế nhánh rẽ Cọ Dầu, nhánh rẽ Xuân Hưng 12 nhánh Suối Rết kết lưới với ĐLLK 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m | 41 | bộ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc 70kg, đợ chặt k=0,85 | 41 | bộ | |
| B | Móng bê tông trụ đôi 12m (Mác 150) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | 12 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 5 | Đỗ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rợng | 13,608 | m3 | |
| C | Móng bê tông trụ đôi 14m (Mác 150) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ cơng | 8 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 5 | Đỗ bê tông mác M150 đá 1x2, chiều rợng | 14 | m3 | |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 10m/vị trí | Điện lực cấp | 33,6 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả chương V | 15 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 33,6 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 15 | cọc | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 15 | bộ | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | 15 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả chương V | 22,5 | m |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mô tả chương V | 30 | bộ |
| E | Tiếp địa trụ recloser | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 : 53m | Điện lực cấp | 23,74 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả chương V | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | 23,74 | kg | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 18 | cọc | |
| F | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 63 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 63 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT | 63 | trụ | |
| G | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 16 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 16 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ cơng + cơ giới | 16 | trụ | |
| H | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Điện lực cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 1 | bộ | |
| I | Bộ xà Compoxit 0,8m đỡ FCO | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x710 cho đà 0,8m | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 0,8m ( | 1 | bộ | |
| J | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,66m (2 ốp) | Điện lực cấp | 18 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 36 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 26,55kg (X16Đ) | 18 | bộ | |
| K | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 12 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 3 | bộ | |
| L | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 40 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 80 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 40 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 80 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 80 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | 20 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.4m: X-24K | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,4m (4 ốp) | Điện lực cấp | 4 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,92m (chớng 920) | Điện lực cấp | 8 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg | 2 | bộ | |
| N | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 13 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 13 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 26 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ thẳng 29,42kg (X21Đ) | 13 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 15 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 5 | bộ | |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 14 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 14 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 28 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch 3 pha 2m - 1 mạch | 14 | bộ | |
| Q | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) | Mô tả chương V | 24 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 48 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4x2000 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp bộ dây néo | 3 | bộ | |
| R | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sứ chằng lớn | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8 (B46x130) | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 4 | Cáp thép 5/8" | Điện lực cấp | 14 | mét |
| 5 | Bợ chớng chằng hẹp Þ60/50x1500+2BL12x40+BL16x250/80 | Mô tả chương V | 1 | bộ |
| 6 | Yếm cáp dày 2mm | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 7 | Máng che dây chằng dày 0,8x2000 | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bộ dây néo | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp bộ chớng lệch | 1 | bộ | |
| S | Phân trung thế 3 pha XD mới 1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACKP-185/29 (0,727kg/m) | Điện lực cấp | 1.765,6 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-95/16 (0,384kg/m) | Điện lực cấp | 834,67 | kg |
| 3 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Điện lực cấp | 7.286 | mét |
| 4 | Cáp 24KV ACXH 120mm2 | Điện lực cấp | 6.521 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 | Điện lực cấp | 51 | mét |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 95mm2 đấu nới đầu nhánh | Điện lực cấp | 42 | mét |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả chương V | 42 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 42 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 42 | bộ |
| U | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 95-185 (5U) | Mô tả chương V | 50 | cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 50 | bộ |
| V | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) | Điện lực cấp | 261 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 261 | cái |
| W | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870-3ly sứ 24kV (có bọc chì) | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 36 | bộ |
| X | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV - 70N | Điện lực cấp | 195 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | Mô tả chương V | 390 | cái |
| Y | Phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc ACD3485 - TP, dài 1390mm 33,8-37,5mm (240mm2) + yếm móng U + Mắt nới yếm | Mô tả chương V | 78 | cái |
| 2 | Giáp níu dừng dây bọc ACD2895 - TP, dài 1240mm 26,1-28,9mm (120mm2) + yếm móng U + Mắt nới yếm | Mô tả chương V | 78 | cái |
| 3 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Mô tả chương V | 84 | cái |
| 4 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả chương V | 42 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả chương V | 100 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả chương V | 32 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả chương V | 118 | cái |
| 8 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuơng D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 13 | bộ |
| 9 | Ghíp nới 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả chương V | 129 | cái |
| 10 | Cáp Duplex Al 2x16 | Điện lực cấp | 57 | m |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 12 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 13 | bộ |
| 13 | Ống co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả chương V | 33 | m |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả chương V | 12 | cuộn |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu coss | Mô tả chương V | 30 | cái |
| 17 | Kẹp quai 4/0 đấu nóng | Mô tả chương V | 61 | cái |
| 18 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả chương V | 55 | cái |
| 19 | Ống nối dây cỡ ABC 4x95mm2 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 20 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nối dây cỡ 120mm2 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 22 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 23 | Chụp LBS khí | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 24 | Chụp Recloser | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 25 | Chụp TU | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 26 | Chụp TI | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 27 | Chụp đầu cực trên dưới FCO + bulon | Mô tả chương V | 3 | bộ |
| 28 | Chụp đầu cực LA + bulon | Mô tả chương V | 12 | cái |
| 29 | Rack 4 sứ + bulon | Mô tả chương V | 5 | bộ |
| 30 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả chương V | 61 | bộ |
| 31 | Dây đai + khóa đai Inoc | Mô tả chương V | 74 | Bộ |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite TTF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả chương V | 226 | cái |
| 33 | Giáp buộc cổ sư đơi SSF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) | Mô tả chương V | 6 | cái |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1204SC-F, đường kính cáp 27,9 - 30,9mm (120-150mm2), bán dẫn | Mô tả chương V | 209 | cái |
| 35 | Dây buộc cổ sứ SSF (120mm2) | Mô tả chương V | 60 | cái |
| 36 | Dây nhôm A70 buột sứ | Mô tả chương V | 12 | kg |
| 37 | Sơn số trụ - Bảng nguy hiểm (sơn + chởi) (sơn lại trụ hiện hữu toàn tuyến) | Mô tả chương V | 35 | bộ |
| 38 | Bảng chỉ danh thiết bị LBS, LTD, Recloser, FCO | Mô tả chương V | 6 | bộ |
| 39 | Kéo dây nhơm lõi thép cỡ dây 185mm2 đợ cao | 2,381 | km | |
| 40 | Kéo dây nhơm lõi thép cỡ dây 95mm2 đợ cao | 2,131 | km | |
| 41 | Kéo dây nhơm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 120mm2 đợ cao >10m (TC kết hợp máy) | 6,393 | km | |
| 42 | Kéo dây nhơm lõi thép bọc XLPE cỡ dây 240mm2 đợ cao >10m (TC kết hợp máy) | 7,143 | km | |
| 43 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | 261 | bộ | |
| 44 | Lắp chuỡi sứ néo Polymer | 195 | chuỗi | |
| 45 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | 42 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | 3 | bộ | |
| Z | Phần vật liệu trụ đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Điện lực cấp | 26 | mét |
| 2 | Xà kẹp TU, TI U50x32x4 350 | Mô tả chương V | 24 | Bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 + bao PVC | Mô tả chương V | 16 | cái |
| 4 | Dây điện đôi 16/10 | Mô tả chương V | 6 | mét |
| 5 | Ớc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mô tả chương V | 3 | cái |
| 6 | Ớng PVC D42x2mm | Mô tả chương V | 18 | m |
| 7 | Collier 25x2 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 8 | Co 90 đợ PVC 42 | Mô tả chương V | 8 | cái |
| 9 | Co chữ T ớng PVC 42 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 10 | Nốii thẳng ống PVC 42 | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 11 | Keo dán ớng PVC (500gr) | Mô tả chương V | 2 | lon |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | Mô tả chương V | 4 | bộ |
| 14 | Khâu ven răng ngoài D42 | Mô tả chương V | 4 | cái |
| 15 | Bảng nhựa gắn tủ điện kế điện tử | Mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | Mô tả chương V | 1 | cái |
| 17 | Cổ dê Þ 320/6x60 ( bắt thùng điện kế) | Mô tả chương V | 2 | bộ |
| 18 | Keo silicon bít miệng ớng 190g/ớng | Mô tả chương V | 4 | ống |
| 19 | Dây đồng trần mềm dẹt | Mô tả chương V | 4 | mét |
| 20 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuơng D14-50x50x3/Zn | Mô tả chương V | 48 | bộ |
| AA | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 2 | LTD 1P 24KV - 800A | Điện lực cấp | 12 | cái |
| 3 | Recloser 24kV 630-800A | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| 4 | LBS SF6 3pha 24kV 630A 12kA + bợ truyền đợng | Điện lực cấp | 1 | bộ |
| AB | Phần tháo thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 78 | Sứ | |
| 2 | Tháo Rack 1 + sứ ớng chỉ | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo chuỡi sừ treo Polymer | 60 | Bộ | |
| 4 | Tháo Rack 4 + sứ ớng chỉ | 22 | Bộ | |
| 5 | Tháo hộp Domino | 30 | cái | |
| 6 | Tháo hạ dây A/XLPE/PVC50 | 4,55 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây AC70 thủ cơng + cơ giới đợ cao >=10m | 4,745 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây AC50 thủ cơng + cơ giới đợ cao >=10m | 2,043 | km | |
| 9 | Tháo hạ dây AC50 độ cao thủ công + cơ giới | 3,78 | km | |
| 10 | Tháo Branchment | 114 | sợi | |
| 11 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | 4 | Bộ | |
| 12 | Tháo xà đơn X-2,0ĐL2/3 | 4 | Bộ | |
| 13 | Tháo xà lệch đơn X-2,1Đ | 3 | Bộ | |
| 14 | Tháo xà X-2,2K | 9 | Bộ | |
| 15 | Tháo xà lệch kép X-2,1K | 7 | Bộ | |
| 16 | Tháo Bộ chằng xuớng | 4 | Bộ | |
| 17 | Nhổ trụ BTLT 12m | 9 | trụ | |
| 18 | Nhổ trụ BTLT 7,5m | 28 | trụ | |
| 19 | Tháo bộ FCO | 15 | cái | |
| AC | Phần lắp lại phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp sứ đứng+ty | 7 | Sứ | |
| 2 | Lắp chuỡi sừ treo Polymer | 12 | Bộ | |
| 3 | Lắp Rack 4 + sứ ống chỉ | 22 | Bộ | |
| 4 | Lắp hộp Domino | 30 | cái | |
| 5 | Căng dây A/XLPE/PVC50 | 4,55 | km | |
| 6 | Lắp Branchment | 114 | sợi | |
| 7 | Lắp bộ xà compoxit 2,4m | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp xà đơn X-2,0ĐL2/3 | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp xà X-2,2K | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp FCO | 12 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.761372666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52274533E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.643.947.822đồng Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.973.911 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.643.947.822 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 20 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện; (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Còn thời hạn đăng kiểm, còn hạng sử dụng | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Mới tốt, còn hạng sử dụng | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Mới tốt, còn hạng sử dụng | 30 |
| 5 | Pa lăng | Mới tốt, còn hạng sử dụng | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Mới tốt, còn hạng sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi