Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505292-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000
Số hiệu KHLCNT 20220501653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:44:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 508,684,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,260,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0868E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000
Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế GTVT phía Nam – Tedi South, địa chỉ: 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460, Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP.Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Giao thông Vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN
1Vét hữu cơChương V của E-HSMT640,9666100m3
2Đánh cấpChương V của E-HSMT11,025100m3
3Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nềnChương V của E-HSMT116,8173100m3
4Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98)Chương V của E-HSMT437,1216100m3
5Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nềnChương V của E-HSMT194,7694100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT368,7415100m3
7Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT451,471100m2
8Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT758,0573100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V của E-HSMT1.537,0452100m3
10Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT798,8611100m2
11Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máyChương V của E-HSMT21.729,136100m
12Sản xuất, lắp đặt tiêu quan trắc lúnChương V của E-HSMT177Cọc
13Sản xuất, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngangChương V của E-HSMT472Cọc
14Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng)Chương V của E-HSMT1.118công
15Đắp đất baoChương V của E-HSMT310,5805100m3
16Dỡ đất đắp baoChương V của E-HSMT248,775100m3
17Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95Chương V của E-HSMT913,7728100m3
18Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95Chương V của E-HSMT3.340,9804100m3
19Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90Chương V của E-HSMT311,5866100m3
20Dỡ tải cátChương V của E-HSMT1.823,8904100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung)Chương V của E-HSMT1.634,9424100m3
22Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/mChương V của E-HSMT2.055,5132100m2
23Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/mChương V của E-HSMT422,4176100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT1.506,585m3
25Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/mChương V của E-HSMT226,7357100m2
26Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT54,8249100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1.911,701100m3
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT1.006,2554100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT1.006,2554100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT1.006,2554100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT1.006,2554100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT185,893100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT284,2023100m3
34Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT1.272,688100m2
35Vét hữu cơChương V của E-HSMT39,0401100m3
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT38,0037100m3
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT272,9855100m3
38Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT89,7006100m3
39Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/mChương V của E-HSMT218,9804100m2
40Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT124,5646100m3
41Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT91,0935100m3
42Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT7,9746100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT84,2475100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT86,6841100m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V của E-HSMT84,2475100m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT84,2475100m2
47Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT13,189100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT19,7836100m3
49Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT84,4808100m2
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT0,0975100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT9,9201100m3
52Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT13,4116100m2
53Lát gạch TerrazzoChương V của E-HSMT591,49m2
54vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT11,8298m3
55Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT59,149m3
56Vét hữu cơChương V của E-HSMT0,1258100m3
57Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT1,0594100m2
58Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/mChương V của E-HSMT9,208100m2
59Lu lèn nguyên thổ K90 (HS=0,3)Chương V của E-HSMT0,4194100m2
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5742100m3
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V của E-HSMT9,4364100m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường (bù vênh)Chương V của E-HSMT0,0084100m3
63Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT0,1293100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT9,4364100m2
65Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênChương V của E-HSMT1,3211100m3
66Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT1,1585100m3
67Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT0,5248100m2
68Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT8,0145m3
69Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT1.503,5548m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT286,3914m3
71Đắp đất trồng cây dày 25cmChương V của E-HSMT9.675,322m3
72Cung cấp đất sét không thấm nước dày 30cm (tận dụng)Chương V của E-HSMT11.612,811m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT1,796100m
74Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,0205m3
75Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT2,245100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT3001 cấu kiện
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT18m3
78Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DChương V của E-HSMT1,296tấn
79Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DChương V của E-HSMT0,48tấn
80Cung cấp, lắp đặt biển tròn cạnh 126cmChương V của E-HSMT46cái
81Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 126cmChương V của E-HSMT35cái
82Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 180x90cmChương V của E-HSMT2cái
83Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 320x200cmChương V của E-HSMT3cái
84Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 120x120cmChương V của E-HSMT11cái
85Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT7,6415m2
86Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT6.271,123m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT431,15m2
88Sơn trắng (sơn hai lần)Chương V của E-HSMT7.691,1765m2
89Sơn đỏ phản quangChương V của E-HSMT3.845,5882m2
90Sản xuất, thi công cột km bằng bê tôngChương V của E-HSMT14cái
91Sản xuất, thi công cột H bằng bê tôngChương V của E-HSMT60cái
92Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT13.515m
93Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=800mm, L=4m, H30Chương V của E-HSMT8đoạn ống
94Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=3m, H30Chương V của E-HSMT10đoạn ống
95Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=3,5m, H30Chương V của E-HSMT7đoạn ống
96Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m, H30Chương V của E-HSMT21đoạn ống
97Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=2m, H30Chương V của E-HSMT1đoạn ống
98Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=2,5m, H30Chương V của E-HSMT12đoạn ống
99Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m, H30Chương V của E-HSMT140đoạn ống
100Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT134,8134m3
101Cốt thép sàn mái, DChương V của E-HSMT22,1255tấn
102Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT267,7691m3
103Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT1,2531tấn
104Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT42,7774tấn
105Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT282,3132m3
106Cốt thép tường, DChương V của E-HSMT55,1899tấn
107Cốt thép tường, D> 18mmChương V của E-HSMT1,0971tấn
108Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT1.439,2828m2
109Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mmChương V của E-HSMT7mối nối
110Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mmChương V của E-HSMT33mối nối
111Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mmChương V của E-HSMT127mối nối
112vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT1,0076m3
113Thép gân nối D25Chương V của E-HSMT1,5451tấn
114Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nướcChương V của E-HSMT79,43m
115Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT1,5886m2
116vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT0,3972m3
117Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmChương V của E-HSMT2,005100m
118Bitum chènChương V của E-HSMT1,5747m3
119Thép gân nối D25Chương V của E-HSMT2,3426tấn
120Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nướcChương V của E-HSMT78,32m
121Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT1,5664m2
122vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT0,3916m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC D30mmChương V của E-HSMT3,04100m
124Bitum chènChương V của E-HSMT2,3876m3
125Lắp đặt gối cống D800Chương V của E-HSMT68cái
126Lắp đặt gối cống D1000Chương V của E-HSMT283cái
127Lắp đặt gối cống D1500Chương V của E-HSMT856cái
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT237,107m3
129Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DChương V của E-HSMT3,7239tấn
130Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT50,612m3
131Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT0,793tấn
132Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT134,224m3
133Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT1.016,68100m
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,3422100m3
135Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT85,9125m3
136Bê tông tường, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT462,1127m3
137Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT71,0851m3
138Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT206,6417m3
139Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT33,2673m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,9243100m3
141Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT792,68100m
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,9243100m3
143Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, 25MpaChương V của E-HSMT74,814m3
144Bê tông nền, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT291,197m3
145Cốt thép tường, DChương V của E-HSMT0,4003tấn
146Cốt thép tường, DChương V của E-HSMT3,6756tấn
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,2216100m3
148Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT195,7228m3
149Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT50,0002m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2825100m3
151Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT139,887100m
152Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT260,7285m3
153Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT104,2914m3
154Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT10,17m3
155Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V của E-HSMT2,8476m3
156Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0285100m3
157Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT18,2100m
158Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT46,6552100m3
159Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT10,3943100m3
160Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung)Chương V của E-HSMT78,5839100m3
161Đào kênh mương, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,3334100m3
162Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT294,12m3
163Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT0,5652tấn
164Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT18,2501tấn
165Cốt thép móng, D> 18mmChương V của E-HSMT37,7732tấn
166Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT83,92m3
167Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT66,912m2
168Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT2,64100m
169Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT110,1100m
170Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT1.418,5511m3
171Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT35,0735tấn
172Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT18,2131tấn
173Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT152,4548tấn
174Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT35,8655tấn
175Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT35,8655tấn
176Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối)Chương V của E-HSMT728mối nối
177Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT713,44m2
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CẦU THẦN NÔNG
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT567,52m3
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DChương V của E-HSMT0,307tấn
3Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DChương V của E-HSMT23,619tấn
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mmChương V của E-HSMT28,049tấn
5Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT0,0652100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V của E-HSMT0,456100m
7Bê tông đá kê gối C35 cốt liệu nhỏ không co ngótChương V của E-HSMT0,48m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trên cạn, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT332,88m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT509,28m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT14,4276100m3
11Đắp đất bao gia tải (tận dụng)Chương V của E-HSMT3,5948100m3
12Khoan cọc nhồi trên cạn D1200Chương V của E-HSMT1.267,2m
13Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc > 1000mm, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT1.360,2m3
14Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, DChương V của E-HSMT20,328tấn
15Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D> 18mmChương V của E-HSMT101,106tấn
16Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT1,899tấn
17Lắp đặt ống siêu âm D58.7/65.1 (phương pháp hàn)Chương V của E-HSMT38,196100m
18Lắp đặt ống siêu âm D107.3/114.3 (phương pháp hàn)Chương V của E-HSMT12,572100m
19Cung cấp cút nối thép ống D59.9/55.9 mmChương V của E-HSMT600cái
20Cung cấp cút nối thép ống D114.3/107.9 mmChương V của E-HSMT200cái
21Cung cấp nắp đậy ống thép dày 5mmChương V của E-HSMT28cái
22Cung cấp cóc nối thép D16Chương V của E-HSMT3.360cái
23Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V của E-HSMT20,3m3
24Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT57,13m3
25Cốt thép bệ máy, DChương V của E-HSMT0,111tấn
26Cốt thép bệ máy, D> 18mmChương V của E-HSMT12,447tấn
27Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT15,57m3
28Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT35,59m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT3.3921 cấu kiện
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT42,07m3
31Cốt thép đúc sẵn tấm đan, DChương V của E-HSMT2,082tấn
32vữa xi măng C10Chương V của E-HSMT1,36m3
33Đắp đất baoChương V của E-HSMT2,1426100m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT32,56m3
35Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, C20Chương V của E-HSMT35,86m3
36Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT8,16m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,5158100m3
38Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cmChương V của E-HSMT22,64100m
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1358100m3
40Đào đất, (BmóngChương V của E-HSMT1,956100m3
41Cung cấp, lắp đặt dầm "I" 24,54mChương V của E-HSMT10dầm
42Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x63Chương V của E-HSMT20cái
43Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT82,706m3
44Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, DChương V của E-HSMT22,463tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1921 cấu kiện
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT10,37m3
47Cốt thép panen, DChương V của E-HSMT1,457tấn
48Cốt thép panen, DChương V của E-HSMT0,327tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT12,224m3
50Cốt thép xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT0,476tấn
51Cốt thép xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT0,433tấn
52Cốt thép xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT1,008tấn
53Bê tông neo dầm ngang C30Chương V của E-HSMT1,109m3
54Bê tông neo dầm ngang C30 cốt liệu nhỏ không co ngótChương V của E-HSMT0,231m3
55Cung cấp thép tấm các loại dày 2mmChương V của E-HSMT0,079tấn
56Cốt thép xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT0,073tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT0,348tấn
58Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽmChương V của E-HSMT0,095tấn
59Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT4,8m2
60Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 2cmChương V của E-HSMT2,16m2
61Cung cấp lớp phòng nước dạng dung dịch phun (đã bao gồm nhân công)Chương V của E-HSMT394,528m2
62Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT4,0922100m2
63Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT3,9453100m2
64Khe thép bản trượt (Feba) - Mặt cắt ngang khe 500x75mmChương V của E-HSMT33,532m
65Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, DChương V của E-HSMT0,028tấn
66Gia công, lắp đặt kết cấu thép che khe co giãnChương V của E-HSMT0,219tấn
67Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT28,81m3
68Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, DChương V của E-HSMT1,12tấn
69Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT0,369tấn
70Gia công kết cấu cầu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V của E-HSMT2,53tấn
71Gia công kết cấu cầu cột lan canChương V của E-HSMT1,415tấn
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT4,314tấn
73Cung cấp bulông U - M18Chương V của E-HSMT176bộ
74Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, DChương V của E-HSMT0,01tấn
75Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,068tấn
76Lắp đặt ống nhựa PVC D168mmChương V của E-HSMT0,12100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Dcôn, cút 150mmChương V của E-HSMT8cái
78Nắp chắn rác bằng gang (3.925 kg/cái)Chương V của E-HSMT8cái
79Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT0,364m3
80Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, DChương V của E-HSMT0,011tấn
81Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D> 18mmChương V của E-HSMT0,096tấn
82Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,006tấn
83Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V của E-HSMT0,9863100m
84Lắp đặt co nối PVC F60Chương V của E-HSMT4cái
85Bê tông nền, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT283,01m3
86Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT2,593tấn
87Cốt thép móng, DChương V của E-HSMT36,134tấn
88Cốt thép móng, D> 18mmChương V của E-HSMT0,157tấn
89Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT81,09m3
90Rải địa kỹ thuật R>12kN/mChương V của E-HSMT2,058100m2
91Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT1,02100m
92Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cmChương V của E-HSMT65,92100m
93Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C30Chương V của E-HSMT845,0916m3
94Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT20,5418tấn
95Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, DChương V của E-HSMT10,5081tấn
96Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mmChương V của E-HSMT90,5502tấn
97Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT20,6917tấn
98Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối)Chương V của E-HSMT420mối nối
99Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT411,6m2
100Bê tông nền, đá 1x2, C25Chương V của E-HSMT53,66m3
101Cốt thép bệ máy, DChương V của E-HSMT3,559tấn
102Cốt thép bệ máy, D> 18mmChương V của E-HSMT7,526tấn
103Bê tông lót móng, đá 4x6, C10Chương V của E-HSMT14,04m3
104Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT31,46m2
C HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thôngChương V của E-HSMT1Trọn gói
D HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm cọc khoan nhồi biến dạng lớn PDA.Chương V của E-HSMT4lần TN/cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmChương V của E-HSMT120mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT20cọc
4Nén mẫu kiểm tra chất lượng bê tông cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT20mẫu
5Thí nghiệm cọc 35x35cm biến dạng lớn PDA.Chương V của E-HSMT4lần TN/cọc
E HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
1Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê đất, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm)Chương V của E-HSMT1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,52%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0868E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu. 4 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
3 Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
4 Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công) 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
5 Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
7 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V87
8 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
9 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V88
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
3 Máy lu bánh thép Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
4 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
5 Máy lu rung Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
6 Máy ủi Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
7 Máy san Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)5
8 Cần cẩu Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
9 Máy cấy bấc thấm (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)2
10 Máy khoan cọc nhồi (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
11 Máy ép cọc Lực ép ≥ 200 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)10
14 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)4
15 Máy toàn đạc (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->