Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:44:00 đến ngày 2022-05-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 508,684,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,260,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0868E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu. |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cấy bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công các hạng mục công trình chính từ Km 0+000 đến Km 7+000 Xây dựng tuyến đường liên kết vùng đoạn từ thị xã Tân Châu đến thành phố Châu Đốc, kết nối với tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2021. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 640,9666 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V của E-HSMT | 11,025 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K98 tại các vị trí không xử lý nền | Chương V của E-HSMT | 116,8173 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn độ chặt từ K=0,95 lên độ chặt yêu cầu K=0,98 (Tận dụng cát dở tải tại chỗ lu lèn K95 lên K98) | Chương V của E-HSMT | 437,1216 | 100m3 |
| 5 | Tận dụng cát dở tải vận chuyển đắp K95 tại các vị trí không xử lý nền | Chương V của E-HSMT | 194,7694 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 368,7415 | 100m3 |
| 7 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 451,471 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 758,0573 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.537,0452 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 798,8611 | 100m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 21.729,136 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tiêu quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 177 | Cọc |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Chương V của E-HSMT | 472 | Cọc |
| 14 | Quan trắc Piezometer (đo áp lực nước lỗ rỗng) | Chương V của E-HSMT | 1.118 | công |
| 15 | Đắp đất bao | Chương V của E-HSMT | 310,5805 | 100m3 |
| 16 | Dỡ đất đắp bao | Chương V của E-HSMT | 248,775 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát hạt mịn bù lún K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 913,7728 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3.340,9804 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hạt mịn gia tải K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 311,5866 | 100m3 |
| 20 | Dỡ tải cát | Chương V của E-HSMT | 1.823,8904 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | Chương V của E-HSMT | 1.634,9424 | 100m3 |
| 22 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2.055,5132 | 100m2 |
| 23 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>=400kN/m | Chương V của E-HSMT | 422,4176 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1.506,585 | m3 |
| 25 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 226,7357 | 100m2 |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 54,8249 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.911,701 | 100m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 1.006,2554 | 100m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.006,2554 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 1.006,2554 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.006,2554 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 185,893 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 284,2023 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 1.272,688 | 100m2 |
| 35 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 39,0401 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 38,0037 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 272,9855 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 89,7006 | 100m3 |
| 39 | Rải Vải địa kỹ thuật, R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 218,9804 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 124,5646 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 91,0935 | 100m3 |
| 42 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 7,9746 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 84,2475 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 86,6841 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 84,2475 | 100m2 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 84,2475 | 100m2 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 13,189 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 19,7836 | 100m3 |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 84,4808 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 9,9201 | 100m3 |
| 52 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 13,4116 | 100m2 |
| 53 | Lát gạch Terrazzo | Chương V của E-HSMT | 591,49 | m2 |
| 54 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 11,8298 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 59,149 | m3 |
| 56 | Vét hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,1258 | 100m3 |
| 57 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 1,0594 | 100m2 |
| 58 | Rải vải địa kỹ thuật, R>25kN/m | Chương V của E-HSMT | 9,208 | 100m2 |
| 59 | Lu lèn nguyên thổ K90 (HS=0,3) | Chương V của E-HSMT | 0,4194 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5742 | 100m3 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 9,4364 | 100m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường (bù vênh) | Chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 9,4364 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,3211 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,1585 | 100m3 |
| 67 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 8,0145 | m3 |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 1.503,5548 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 286,3914 | m3 |
| 71 | Đắp đất trồng cây dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 9.675,322 | m3 |
| 72 | Cung cấp đất sét không thấm nước dày 30cm (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 11.612,811 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 1,796 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0205 | m3 |
| 75 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,245 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 cấu kiện |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 78 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 79 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn cạnh 126cm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác cạnh 126cm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 180x90cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 320x200cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 7,6415 | m2 |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 6.271,123 | m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V của E-HSMT | 431,15 | m2 |
| 88 | Sơn trắng (sơn hai lần) | Chương V của E-HSMT | 7.691,1765 | m2 |
| 89 | Sơn đỏ phản quang | Chương V của E-HSMT | 3.845,5882 | m2 |
| 90 | Sản xuất, thi công cột km bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Sản xuất, thi công cột H bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 13.515 | m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=800mm, L=4m, H30 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=3m, H30 | Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=3,5m, H30 | Chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000mm, L=4m, H30 | Chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=2m, H30 | Chương V của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=2,5m, H30 | Chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1500mm, L=3m, H30 | Chương V của E-HSMT | 140 | đoạn ống |
| 100 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 134,8134 | m3 |
| 101 | Cốt thép sàn mái, D | Chương V của E-HSMT | 22,1255 | tấn |
| 102 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 267,7691 | m3 |
| 103 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 1,2531 | tấn |
| 104 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 42,7774 | tấn |
| 105 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 282,3132 | m3 |
| 106 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 55,1899 | tấn |
| 107 | Cốt thép tường, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0971 | tấn |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.439,2828 | m2 |
| 109 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 110 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000mm | Chương V của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 111 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1500mm | Chương V của E-HSMT | 127 | mối nối |
| 112 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 1,0076 | m3 |
| 113 | Thép gân nối D25 | Chương V của E-HSMT | 1,5451 | tấn |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 79,43 | m |
| 115 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,5886 | m2 |
| 116 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 0,3972 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Chương V của E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 118 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 1,5747 | m3 |
| 119 | Thép gân nối D25 | Chương V của E-HSMT | 2,3426 | tấn |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước | Chương V của E-HSMT | 78,32 | m |
| 121 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,5664 | m2 |
| 122 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 0,3916 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D30mm | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 124 | Bitum chèn | Chương V của E-HSMT | 2,3876 | m3 |
| 125 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 126 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V của E-HSMT | 283 | cái |
| 127 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V của E-HSMT | 856 | cái |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 237,107 | m3 |
| 129 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 3,7239 | tấn |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 50,612 | m3 |
| 131 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,793 | tấn |
| 132 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 134,224 | m3 |
| 133 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 1.016,68 | 100m |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3422 | 100m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 85,9125 | m3 |
| 136 | Bê tông tường, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 462,1127 | m3 |
| 137 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 71,0851 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 206,6417 | m3 |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 33,2673 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9243 | 100m3 |
| 141 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 792,68 | 100m |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9243 | 100m3 |
| 143 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, 25Mpa | Chương V của E-HSMT | 74,814 | m3 |
| 144 | Bê tông nền, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 291,197 | m3 |
| 145 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 0,4003 | tấn |
| 146 | Cốt thép tường, D | Chương V của E-HSMT | 3,6756 | tấn |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2216 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 195,7228 | m3 |
| 149 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,0002 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2825 | 100m3 |
| 151 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 139,887 | 100m |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 260,7285 | m3 |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 104,2914 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V của E-HSMT | 2,8476 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| 157 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 18,2 | 100m |
| 158 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 46,6552 | 100m3 |
| 159 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,3943 | 100m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng cát hạt trung) | Chương V của E-HSMT | 78,5839 | 100m3 |
| 161 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,3334 | 100m3 |
| 162 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 294,12 | m3 |
| 163 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 0,5652 | tấn |
| 164 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 18,2501 | tấn |
| 165 | Cốt thép móng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 37,7732 | tấn |
| 166 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 83,92 | m3 |
| 167 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 66,912 | m2 |
| 168 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 169 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 110,1 | 100m |
| 170 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 1.418,5511 | m3 |
| 171 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 35,0735 | tấn |
| 172 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 18,2131 | tấn |
| 173 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 152,4548 | tấn |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 35,8655 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 35,8655 | tấn |
| 176 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối) | Chương V của E-HSMT | 728 | mối nối |
| 177 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 713,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CẦU THẦN NÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 567,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 23,619 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 28,049 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,0652 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m |
| 7 | Bê tông đá kê gối C35 cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trên cạn, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 332,88 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 509,28 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 14,4276 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bao gia tải (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,5948 | 100m3 |
| 12 | Khoan cọc nhồi trên cạn D1200 | Chương V của E-HSMT | 1.267,2 | m |
| 13 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D cọc > 1000mm, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 1.360,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D | Chương V của E-HSMT | 20,328 | tấn |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 101,106 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,899 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống siêu âm D58.7/65.1 (phương pháp hàn) | Chương V của E-HSMT | 38,196 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống siêu âm D107.3/114.3 (phương pháp hàn) | Chương V của E-HSMT | 12,572 | 100m |
| 19 | Cung cấp cút nối thép ống D59.9/55.9 mm | Chương V của E-HSMT | 600 | cái |
| 20 | Cung cấp cút nối thép ống D114.3/107.9 mm | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 21 | Cung cấp nắp đậy ống thép dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 22 | Cung cấp cóc nối thép D16 | Chương V của E-HSMT | 3.360 | cái |
| 23 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V của E-HSMT | 20,3 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 57,13 | m3 |
| 25 | Cốt thép bệ máy, D | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 26 | Cốt thép bệ máy, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 12,447 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 28 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 35,59 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 3.392 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 42,07 | m3 |
| 31 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan, D | Chương V của E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 32 | vữa xi măng C10 | Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 33 | Đắp đất bao | Chương V của E-HSMT | 2,1426 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, C20 | Chương V của E-HSMT | 35,86 | m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5158 | 100m3 |
| 38 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn ≥4cm | Chương V của E-HSMT | 22,64 | 100m |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1358 | 100m3 |
| 40 | Đào đất, (Bmóng | Chương V của E-HSMT | 1,956 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dầm "I" 24,54m | Chương V của E-HSMT | 10 | dầm |
| 42 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x63 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 82,706 | m3 |
| 44 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 22,463 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 10,37 | m3 |
| 47 | Cốt thép panen, D | Chương V của E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 48 | Cốt thép panen, D | Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 12,224 | m3 |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 53 | Bê tông neo dầm ngang C30 | Chương V của E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 54 | Bê tông neo dầm ngang C30 cốt liệu nhỏ không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 55 | Cung cấp thép tấm các loại dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 58 | Cung cấp thanh neo D32 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 60 | Cung cấp tấm đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 61 | Cung cấp lớp phòng nước dạng dung dịch phun (đã bao gồm nhân công) | Chương V của E-HSMT | 394,528 | m2 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 4,0922 | 100m2 |
| 63 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,9453 | 100m2 |
| 64 | Khe thép bản trượt (Feba) - Mặt cắt ngang khe 500x75mm | Chương V của E-HSMT | 33,532 | m |
| 65 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép che khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 67 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 68 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu cầu thép tấm mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 70 | Gia công kết cấu cầu thép ống mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V của E-HSMT | 2,53 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu cầu cột lan can | Chương V của E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 72 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 4,314 | tấn |
| 73 | Cung cấp bulông U - M18 | Chương V của E-HSMT | 176 | bộ |
| 74 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Dcôn, cút 150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Nắp chắn rác bằng gang (3.925 kg/cái) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 80 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 81 | Cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,9863 | 100m |
| 84 | Lắp đặt co nối PVC F60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 283,01 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 2,593 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, D | Chương V của E-HSMT | 36,134 | tấn |
| 88 | Cốt thép móng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 89 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 81,09 | m3 |
| 90 | Rải địa kỹ thuật R>12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,058 | 100m2 |
| 91 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 92 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 65,92 | 100m |
| 93 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, C30 | Chương V của E-HSMT | 845,0916 | m3 |
| 94 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 20,5418 | tấn |
| 95 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D | Chương V của E-HSMT | 10,5081 | tấn |
| 96 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 90,5502 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 20,6917 | tấn |
| 98 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm (82,36 kg/mối nối) | Chương V của E-HSMT | 420 | mối nối |
| 99 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 411,6 | m2 |
| 100 | Bê tông nền, đá 1x2, C25 | Chương V của E-HSMT | 53,66 | m3 |
| 101 | Cốt thép bệ máy, D | Chương V của E-HSMT | 3,559 | tấn |
| 102 | Cốt thép bệ máy, D> 18mm | Chương V của E-HSMT | 7,526 | tấn |
| 103 | Bê tông lót móng, đá 4x6, C10 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 104 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 31,46 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thông | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| D | HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi biến dạng lớn PDA. | Chương V của E-HSMT | 4 | lần TN/cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Chương V của E-HSMT | 120 | mặt cắt/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 4 | Nén mẫu kiểm tra chất lượng bê tông cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 20 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cọc 35x35cm biến dạng lớn PDA. | Chương V của E-HSMT | 4 | lần TN/cọc |
| E | HẠNG MỤC 5: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê đất, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,52% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06947E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0868E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Quy mô công trình tương tự là:(1) Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.(2) Công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường cấp cao A1 (bê tông nhựa nóng).* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Đối chiếu tài liệu quy định tại Chương V.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 357.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng các công trình sau:Ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93 và 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh:- Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu).- Đính kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống).- Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí nhân sự thực hiện phần công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất nhân sự để thực hiện phần công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi côngTrong đó, có ít nhất 03 giám sát kỹ thuật phần đường giao thông và 01 giám sát kỹ thuật phần cầu. | 4 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật, cụ thể như sau:- Có ít nhất 01 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.Và:- Có ít nhất 03 nhân sự, trong đó mỗi nhân sự đã từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu (nhân sự kỹ thuật thi công) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 Công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV bằng bê tông cốt thép, có hạng mục móng cọc khoan nhồi, tải trọng HL.93.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường (nhân sự kỹ thuật thi công) | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) Ít nhất 01 công trình đường giao thông đường bộ cấp II, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng;* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 5 | Đội trưởng thi công phần cống (nhân sự kỹ thuật thi công) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công (nhân sự kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình cống hộp giao thông hoặc 01 công trình đường giao thông đường bộ trong đó có hạng mục cống hộp giao thông.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh: Như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 7 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực).* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 7 |
| 8 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình.* Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự là chỉ huy trưởng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 1,25m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng 16 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 7 | Máy san | Công suất ≥110CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 5 |
| 8 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 25 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 9 | Máy cấy bấc thấm | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 2 |
| 10 | Máy khoan cọc nhồi | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 200 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất 130-≥140CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 07 đến ≥12 tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 10 |
| 14 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 4 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi