Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220500303-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tr­ường tiểu học Chu Văn An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220478078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:44:00 đến ngày 2022-05-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,683,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép ≥5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng ≥4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tr­ường tiểu học Chu Văn An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học Chu Văn An
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Chu Văn An. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.752
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Việt C.C.N. Địa chỉ: Tổ 34, khu 3, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, TP. Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cơ khí và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 366 Trần Nhân Tông, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Cát Hải. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - H. Cát Hải - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, phường Ngọc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cát Hải.


- Bên mời thầu: Tr­ường tiểu học Chu Văn An , địa chỉ: Tổ dân phố 18 - Thị trấn Cát Bà - Huyện Cát Hải - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Chu Văn An. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.752


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 2019÷2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019÷2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); + Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: + Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); + Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; c/ Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Chu Văn An. Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.877.752
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải; Số 01 đường Hà Sen, thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, Cát Hải, Hải Phòng; điện thoại: 0225.3887354
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,898100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,146100m2
3Căng bạt, lưới che chắn, chống bụi đảm bảo an toàn trong thi công phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.585,453m2
4Tháo dỡ hệ thống trần nhựa, kết cấu bục giảng, điện cũ, vận chuyển đồ đạc trong phòng vào nơi tập kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
5Tháo tấm lợp tôn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,966100m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT102m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT210,4m
8Tháo dỡ song sắt cửa sổ phía sau nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,4m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT464,826m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT388,119m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng (láng mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT428,118m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.737,023m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT604,377m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,085m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,085m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,085m3
B XÂY LẮP, SỬA CHỮA
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT449,125m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.354,14m2
3Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT613,257m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT464,826m2
5Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,348m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,865m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.458,319m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.146,59m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3.412,573m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.336,83m2
11Chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT428,118m2
12Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT428,118m2
13Rọ inox D90 chắn rác trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,08100m2
15Tôn úp nóc dày 0.45, rộng 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,898md
16Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT946cái
17Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,5m2
18Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT124,5m2
19Xây bục sân khấu phòng hội trường, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,321m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục sân khấu phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,448m3
21Bê tông nền bục sân khấu phòng hội trường, đá 1x2, vữa BT M150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,125m3
22Trải thảm đỏ bục sân khấu phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,068m2
23Rèm cửa phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,012m2
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055tấn
25Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,055tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
28Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,84m2
29Hút bể phốt trong nền nhà WC1 tầng 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT801 chuyến
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90,2m2
31Tiền vật liệu cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,38m2
32Tiền vật liệu cửa sổ nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,4m2
33Lắp dựng cửa nhôm kính các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111,78m2
34Lắp bản lề cho cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32bộ
35Lắp bản lề cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240bộ
36Lắp khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
37Lắp chốt, tay cài cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240cái
38Lắp bàn nề hãm chữ A cho cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT80cái
39Đèn lốp trần D320 bóng LED khu cực hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56bộ
40Đèn trang trí bóng Led 7W âm trần thạch cao phòng hội trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30bộ
41Điều hòa công suất 18000BTUTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2máy
43Công tắc ba + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
44Ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
45Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100m
46Lắp đặt dây đơn CV- 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
47Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
49Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT: 300x250x150 âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
50Lắp đặt aptomat 1P+N-50A + loại gài tủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
51Vật tư phụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Hoạt động bình thường2
2 Máy cắt uốn thép ≥5,0KW Hoạt động bình thường1
3 Máy hàn ≥23kW Hoạt động bình thường1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW Hoạt động bình thường1
5 Máy khoan đứng ≥4,5kW Hoạt động bình thường1
6 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động bình thường1
7 Ô tô tự đổ ≥5tấn Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->