Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:43:00 đến ngày 2022-05-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,968,109,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4952164163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.990432832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, sơn đường, biển báo giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.977.676.609 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.977.676.609 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.955.353.218 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 5 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo đường N6 Khu dân cư Thuận Giao 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2021 và vốn Đầu tư công 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Thuận An - Địa chỉ: Đường Nguyễn Trãi, khu phố Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thuận An Địa chỉ: Phường Lái Thiêu, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3755202 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 0274.3822 926 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường - Đào nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,752 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,71 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn mặt đường sau khi cày phá, đạt độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,796 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường - Quét dọn mặt đường hiện hữu trước khi thảm nhựa phần vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 766,48 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,959 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,461 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,461 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,811 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,8 | m2 |
| 12 | Biển báo - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng = 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,531 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,188 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép Ø6 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Sản xuất gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 21 | Sản xuất gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng đế, trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,225 | kg |
| 23 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 24 | Cung cấp đai ốc M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 25 | Cung cấp long đen M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác 70cm (NC x 1,1; M x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Vỉa hè - Đào đất móng bằng thủ công, tộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,438 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,637 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,301 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,041 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.437,678 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 943,768 | m3 |
| 35 | Lớp ni lông lót nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,377 | 100m2 |
| 36 | Cây xanh - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,674 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,797 | 100m3/km |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,169 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,935 | m3 |
| 41 | Cung cấp và lát gạch số 8 bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,685 | m2 |
| 42 | Cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,328 | tấn |
| 44 | Sơn thép hình L40x40x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,712 | m2 |
| 45 | Cung cấp nắp chụp cây chống bằng sắt tráng kẽm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084 | cái |
| 46 | Cung cấp bulon M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168 | cái |
| B | CẢI TẠO GIẾNG THU TNM | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn hiện hữu, TL>50kg (tính bằng 60% NC, M phần LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,256 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,784 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,036 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m3/km |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 11 | Gia công cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng dày 0,08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.496,594 | kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,447 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,37 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,607 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện vào vị trí trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC-u (250x7,7)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,925 | 100m |
| 23 | Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại III-V, không trung chuyển bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 24 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m - 0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3m-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương), cự li vận chuyển 18| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.146,95 | m dài | |
| 25 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn, cự li vận chuyển 18| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 bùn | |
| C | CẢI TẠO GIẾNG THU THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt nắp giếng thu TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG MỚI - Lắp dựng trụ thép STK 07m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn đơn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn LED 120W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 choá |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 bộ |
| 6 | Rải Dây đồng trần C -10mm2 nối cọc đất với trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,282 | 100m |
| 7 | Rãi cáp ngầm CXV - 0,6/1kV 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,422 | 100m |
| 8 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,23 | m3 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,7 | m2 |
| 10 | Cáp CVV 2x2,5mm2 từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp RCOB -6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cửa |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp khởi động từ 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bộ hẹn giờ 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Coliver lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Lắp máng cáp 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Cầu chì vặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, ĐK ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 27 | Coliver bảo quản cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 28 | Đào hố móng trụ và hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,69 | 1m3 |
| 29 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7249 | 100m3 |
| 30 | Lấp hố cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,422 | 100 m |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,376 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm (tại các vị trí băng đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100 m |
| 35 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 36 | Đầu coss 10mm (sử dụng cho cáp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 37 | Đầu coss 2,5mm (sử dụng cho cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 39 | Khung móng trụ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Bộ |
| 40 | Dán decan trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4952164163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.990432832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên (trong đó có các hạng mục: Mặt đường kết cấu bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, hệ thống chiếu sáng, sơn đường, biển báo giao thông).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.977.676.609 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.977.676.609 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.955.353.218 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã từng trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp từ IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS hoặc chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình là cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc ô tô có gắn cẩu | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 03 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m³ | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 12 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Máy san | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước | Dung tích bồn ≥ 5 m³ | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng > 07 tấn | 1 |
| 13 | Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy đầm đầm dùi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 16 | Máy đầm bàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 19 | Xe thang hoặc xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi