Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, Thành Phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:42:00 đến ngày 2022-05-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275951E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng; Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng; Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng cao đẳng chở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, Thành Phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sửa chữa sân, xây cổng, tường rào nhà văn hóa thôn Đồng Mùng, xã Tân Dân, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long ( Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Dân - xã Tân Dân, thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Dân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính kế toán thuộc Ủy ban nhân dân xã Tân Dân |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tường kè xây đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 17,044 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng kè | Theo chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 59,935 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chương V của E-HSMT | 155,109 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh kè M200# đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 14,274 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh kè d | Theo chương V của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 10 | Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kè | Theo chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 11 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo chương V của E-HSMT | 5,684 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,9 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo chương V của E-HSMT | 2,995 | 100m3 |
| B | Tường kè bê tông cốt thép | |||
| 1 | Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 7,305 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng kè | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng kè đá 2x4 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 35,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kè | Theo chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng kè d | Theo chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng kè d | Theo chương V của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng kè d >18 | Theo chương V của E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 8 | Bê tông tường kè đá 2x4 M300 | Theo chương V của E-HSMT | 45,406 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Theo chương V của E-HSMT | 3,483 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường kè d | Theo chương V của E-HSMT | 1,189 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường kè d | Theo chương V của E-HSMT | 2,009 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường kè d >18 | Theo chương V của E-HSMT | 0,523 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,205 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá quanh miệng ống nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 15 | Xếp đống đá thoát nước tại vị trí đặt ống nhựa thoát nước sau kè | Theo chương V của E-HSMT | 5,125 | m3 |
| 16 | Đào đất móng bằng máy đất cấp 3 | Theo chương V của E-HSMT | 3,787 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất móng + sau kè bằng máy đất cấp 3, K=0,9 (Tận dụng đất đào móng để đắp) | Theo chương V của E-HSMT | 5,249 | 100m3 |
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng kè M100# đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ cổng¸ 1x2 m200# | Theo chương V của E-HSMT | 1,109 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 5 | SX+LD cốt thép trụ cổng f | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép trụ cổng f | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 7 | Lấp đất móng trụ cổng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,927 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng vữa XM75, chiều dày trát 1,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 10 | Cắt khe trang trí trụ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | md |
| 11 | Đắp gờ chỉ kép vữa XM75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | m |
| 12 | Sơn trụ cổng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 13 | Gia công cánh cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 14 | Bản lề cổng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | LD cánh cổng | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 16 | Sơn cánh cổng 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 17 | SX +LD khóa cổng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,887 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng d | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 3 | Cốt thép giằng d | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 4 | SX + LD + TD ván khuôn giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 5 | Xây trụ tường rào gạch không nung vữa XM75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,144 | m3 |
| 6 | Xây tường rào gạch không nung vữa XM75 | Theo chương V của E-HSMT | 32,735 | m3 |
| 7 | Trát trụ tường rào vữa XM75, chiều dày trát 1,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 128,288 | m2 |
| 8 | Cắt khe trang trí trụ tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 184,8 | m |
| 9 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 550,687 | m2 |
| 10 | Sơn trụ, tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước màu | Theo chương V của E-HSMT | 678,975 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào thép hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Theo chương V của E-HSMT | 1,776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 87,958 | m2 |
| 13 | Sơn hàng rào sắt khung thép màu xanh lá cây 3 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 64,646 | m2 |
| E | Sân lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 18,371 | m3 |
| 2 | Nilon lót đổ BT nền sân | Theo chương V của E-HSMT | 1,837 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V của E-HSMT | 367,912 | m2 |
| F | Bó vỉa sân + bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng bó vỉa, dày 5cm, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 2 | Xây tường bó vỉa gạch không nung VXM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,159 | m3 |
| 3 | Trát bó vỉa vữa M75 dày 1,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,62 | m2 |
| G | Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,559 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc phong hóa nền đường, đất cấp 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối dăm đá dăm loại 1, dày 12cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót đổ BT nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 9,625 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp đường bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 2,625 | 100m3 |
| 9 | Chi phí dự phòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.275951E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng; Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là Kỹ sư xây dựng; Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng cao đẳng chở lên, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động, đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào >=0.8m3 | Máy đào >=0.8m3 | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi