Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220504906-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220443654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 10:30:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,007,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0117465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.023493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.482.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 70l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 70l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Xây mới tường rào, mương thoát nước, đường vào sân, nhà bảo vệ, nhà để xe Trường tiểu học Diễn Bích, huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích (địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Thư Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích (địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích (địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134, đường Lê Xuân Đào, TP Vinh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao Chương V14,56m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V0,3226m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,1389m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,2993m3
5Phá dỡ gạch lát nềnChương V10,92m2
6Tháo dỡ hoá sắt cửa sổ bằng thủ công, chiều cao Chương V0,228tấn
7Vận chuyển phê thải lên xeChương V11,7436m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thảiChương V0,1174100m3
9Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ bãi thảiChương V0,1174100m3/1km
B PHÁ DỠ CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,252m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V43,56m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V108,2425m3
4Vận chuyển thủ công phế thải ra sân tập kết khoảng cách 100mChương V108,2425m3
5Xúc phế thải lên xe bằng máy đàoChương V1,518100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,518100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đáChương V1,518100m3/1km
C PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 5
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V11,88m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,0692tấn
D PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 6
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V65,88m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,2075tấn
3Vận chuyển phê thải lên xeChương V3,3039m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,033100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đáChương V0,1158100m3/1km
E PHÁ DỠ LỚP VỮA NỀN SÂN
1Phá dỡ nền sân láng vữa xi măngChương V746,6m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2986100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đáChương V0,2986100m3/1km
F XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công)Chương V0,773m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,6871m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1314100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,088m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0453tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0561tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0778100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4558m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V5,5662m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0487100m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,704m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0507tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,704m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0229100m3
G XÂY DỰNG PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0365tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0638tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Chương V0,5808m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0384100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3306100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0134tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3208tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4224m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V2,852m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0357100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0109tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,2326m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0653m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,6985m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0137m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6573m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0845m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1971m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1845m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4304m3
24Gia công xà gồ thépChương V0,0816tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0816tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,104m2
27Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mmChương V0,144100m2
28Tôn úp nócChương V12,48md
29Ke chống bão (6 cái/m xà gồ)Chương V177,6cái
H XÂY DỰNG PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Trát chân móng trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,6246m2
2Công tác ốp gạch trang trí vào tường kích thước gạch 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,9696m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V33,06m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,84m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,518m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,12m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,51m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V9,204m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V9,204m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V32,25m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V15,6m
12Đắp đầu trụChương V4cái
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V8,8804m2
14Lát gạch Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,96m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V62,86m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V52,418m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,0716m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,3904m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4352100m2
20Cánh cửa gỗ Lim pano kính 2 lớp đã sơn Pu và lắp dựng chưa có khoá, bản lềChương V1,65m2
21Kính 2 lớp dày 6.38mmChương V0,4428m2
22Bản lề cửa Inox 08125Chương V3Bộ
23Chốt móc cửa việt tiệp loại 10400Chương V1Bộ
24Khoá thông phòng việt tiệp 04721Chương V10
25Cửa sổ, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt)Chương V3,6m2
26Gia công hoa sắt cửa sổChương V0,0378tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,6m2
28Lắp dựng hoa sắt cửa sổ màu trắng ngàChương V3,6m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt dài 1,2m/36WChương V1bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp tường DQ 10WChương V2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V1cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V60m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V25m
8Hộp nối phân dâyChương V1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V35m
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
11Lắp đặt ổ cắm baChương V3cái
12Lắp đặt tụ điện âm tường 300x400mmChương V1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
16Đến nhựa âm tườngChương V3cái
J CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG ( SỐ 4 )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6572100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0216100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0199tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0406tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8345m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6765m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,5786m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,0089100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0177100m3
11Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V17,6544m2
12Sản xuất gia công cổng sắtChương V0,1979tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnChương V157,92kg
14Lắp dựng cánh cửa sắtChương V7,52m2
15Sản xuất lắp đặt bản lề cánh cửaChương V8Bộ
16Bánh xe cánh cửaChương V2Cái
17Sản xuất lắp đặt Cục bi sắt D25mmChương V24Cái
18Khoá cánh cổng việt tiệpChương V2Bộ
19Sản xuất lắp đặt tay cầm , chốtChương V4Cái
K CẢO TẠO SƠN LẠI CỔNG CHÍNH
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,398m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,63100m2
3Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngChương V15,54m2
4Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại cánh cửa cổngChương V31,08m2
5Gia công, Sơn tĩnh điện 2 nước cánh cửa cổngChương V310,8kg
6Lắp dựng cánh cổngChương V15,54m2
L HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V127,5587m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V21,6553m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V104,2165m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,1195100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6489tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8889tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường chiều cao Chương V40,9423m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,5284100m3
10Vận chuyển đất đá ra bãi tập kết khoảng cách 100mChương V105,6887m3
11Đào xúc vật liệu phế thải đất đá lên xeChương V1,0569100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,0569100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0569100m3/1km
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V57,6972m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,3538m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.043,3651m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V75,7439m2
18Công tác ốp gạch vào tường trang trí vân đá kích thước 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75Chương V75,7439m2
19Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V162,759m2
20Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V206,8m
21Đắp nẹp tường, vữa XM PCB40 mác 75Chương V158,4m
22Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75#Chương V130,2263m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V258,8477m2
24Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngChương V107,9381m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.129,563m2
26Quét nước xi măng 2 nước chân móng hàng ràoChương V154,159m2
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III ( Đào thủ công 100% )Chương V177,4368m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,24m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V35,552m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100#Chương V113,12m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V323,2m2
6Quét nước xi măng 2 nước lóng mươngChương V339,36m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đanChương V1,212100m2
8Lót bạt đáy tấm đan đổ bê tôngChương V202m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Chương V2,001tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V16,16m3
11Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V10,5m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V404cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,5915100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,1799100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1799100m3
N NHÀ ĐỂ XE SỐ 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,2554m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,147m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1059100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,1412m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,8359m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1537m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0103100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,42m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V2,274m3
10Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V27,72m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1014tấn
12Lắp dựng cột thép hìnhChương V0,1014tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,0415tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,0415tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,0767tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0767tấn
17Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mmChương V0,3556100m2
18Ke chống bão (4 cái/md xà gồ)Chương V142,24Cái
O NHÀ ĐỂ XE SỐ 7
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V3,7661m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,147m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3177100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột chiều cao Chương V3,4234m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,4769m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,768m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0275100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,34m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V6,8332m3
10Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V69,44m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,3053tấn
12Lắp dựng cột thép hìnhChương V0,3053tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1087tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1087tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,2195tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2195tấn
17Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mmChương V1,0092100m2
18Ke chống bão (4cái/md xà gồ)Chương V403,68Cái
P LÁT GẠCH NỀN SÂN VÀ NỀN ĐƯỜNG A VÀ B
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V720,83m2
2Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75#Chương V722,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0117465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.023493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.482.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự;31
3 Kỹ sư trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T2
2 Máy đào bánh xích ≥0,8m3 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
3 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW1
4 Máy cắt gạch ≥ 1,5kw Máy cắt gạch ≥ 1,5kw1
5 Máy hàn xoay chiều 23kw Máy hàn xoay chiều 23kw2
6 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
8 Máy trộn vữa ≥ 70l Máy trộn vữa ≥ 70l2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw Máy đầm bàn ≥ 1kw2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->