Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:30:00 đến ngày 2022-05-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0117465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.023493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.482.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 70l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 70l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Xây mới tường rào, mương thoát nước, đường vào sân, nhà bảo vệ, nhà để xe Trường tiểu học Diễn Bích, huyện Diễn Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn Bích (địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Bảo Anh (địa chỉ: Số 134, đường Lê Xuân Đào, TP Vinh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 14,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,3226 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,1389 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,2993 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V | 10,92 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoá sắt cửa sổ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,228 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phê thải lên xe | Chương V | 11,7436 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải | Chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp phế thải đi đổ bãi thải | Chương V | 0,1174 | 100m3/1km |
| B | PHÁ DỠ CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,252 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 43,56 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 108,2425 | m3 |
| 4 | Vận chuyển thủ công phế thải ra sân tập kết khoảng cách 100m | Chương V | 108,2425 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng máy đào | Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,518 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đá | Chương V | 1,518 | 100m3/1km |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,0692 | tấn |
| D | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 65,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,2075 | tấn |
| 3 | Vận chuyển phê thải lên xe | Chương V | 3,3039 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đá | Chương V | 0,1158 | 100m3/1km |
| E | PHÁ DỠ LỚP VỮA NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân láng vữa xi măng | Chương V | 746,6 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2986 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm 1Km tiếp theo, đất đá | Chương V | 0,2986 | 100m3/1km |
| F | XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% thủ công) | Chương V | 0,773 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6871 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,088 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0453 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4558 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,5662 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0487 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,704 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,704 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| G | XÂY DỰNG PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0638 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3208 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4224 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 2,852 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0109 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,2326 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0653 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,6985 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0137 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,6573 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0845 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1971 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1845 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4304 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0816 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,104 | m2 |
| 27 | Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V | 12,48 | md |
| 29 | Ke chống bão (6 cái/m xà gồ) | Chương V | 177,6 | cái |
| H | XÂY DỰNG PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Trát chân móng trước khi ốp gạch, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,6246 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường kích thước gạch 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,9696 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,06 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,518 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,12 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,51 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,204 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,204 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,25 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,6 | m |
| 12 | Đắp đầu trụ | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,8804 | m2 |
| 14 | Lát gạch Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 62,86 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 52,418 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,0716 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,3904 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 20 | Cánh cửa gỗ Lim pano kính 2 lớp đã sơn Pu và lắp dựng chưa có khoá, bản lề | Chương V | 1,65 | m2 |
| 21 | Kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 0,4428 | m2 |
| 22 | Bản lề cửa Inox 08125 | Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Chốt móc cửa việt tiệp loại 10400 | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Khoá thông phòng việt tiệp 04721 | Chương V | 1 | 0 |
| 25 | Cửa sổ, cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp với tiêu chuẩn QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính an toàn 2 lớp 6.38mm,phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, đã lắp đặt) | Chương V | 3,6 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ màu trắng ngà | Chương V | 3,6 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED bán nguyệt dài 1,2m/36W | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp tường DQ 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 8 | Hộp nối phân dây | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tụ điện âm tường 300x400mm | Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đến nhựa âm tường | Chương V | 3 | cái |
| J | CỔNG VÀO SÂN TRƯỜNG ( SỐ 4 ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,6572 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0199 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0406 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8345 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,6765 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,5786 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 11 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 17,6544 | m2 |
| 12 | Sản xuất gia công cổng sắt | Chương V | 0,1979 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V | 157,92 | kg |
| 14 | Lắp dựng cánh cửa sắt | Chương V | 7,52 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt bản lề cánh cửa | Chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Bánh xe cánh cửa | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt Cục bi sắt D25mm | Chương V | 24 | Cái |
| 18 | Khoá cánh cổng việt tiệp | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Sản xuất lắp đặt tay cầm , chốt | Chương V | 4 | Cái |
| K | CẢO TẠO SƠN LẠI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,398 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Chương V | 15,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại cánh cửa cổng | Chương V | 31,08 | m2 |
| 5 | Gia công, Sơn tĩnh điện 2 nước cánh cửa cổng | Chương V | 310,8 | kg |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V | 15,54 | m2 |
| L | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 127,5587 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,6553 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 104,2165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,1195 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6489 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8889 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, giằng tường chiều cao | Chương V | 40,9423 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đá ra bãi tập kết khoảng cách 100m | Chương V | 105,6887 | m3 |
| 11 | Đào xúc vật liệu phế thải đất đá lên xe | Chương V | 1,0569 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0569 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0569 | 100m3/1km |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 57,6972 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,3538 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.043,3651 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 75,7439 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường trang trí vân đá kích thước 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 75,7439 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 162,759 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 206,8 | m |
| 21 | Đắp nẹp tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 158,4 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75# | Chương V | 130,2263 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 258,8477 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Chương V | 107,9381 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.129,563 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng hàng rào | Chương V | 154,159 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III ( Đào thủ công 100% ) | Chương V | 177,4368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 35,552 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100# | Chương V | 113,12 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 323,2 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước lóng mương | Chương V | 339,36 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Chương V | 1,212 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt đáy tấm đan đổ bê tông | Chương V | 202 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V | 2,001 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 16,16 | m3 |
| 11 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 10,5 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 404 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5915 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1799 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1799 | 100m3 |
| N | NHÀ ĐỂ XE SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,2554 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1059 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1412 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8359 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1537 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,42 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 2,274 | m3 |
| 10 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 27,72 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V | 0,1014 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0767 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0767 | tấn |
| 17 | Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/md xà gồ) | Chương V | 142,24 | Cái |
| O | NHÀ ĐỂ XE SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,7661 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột chiều cao | Chương V | 3,4234 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,4769 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,768 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,34 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 6,8332 | m3 |
| 10 | Lát gạch Tezaro màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 69,44 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3053 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép hình | Chương V | 0,3053 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1087 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1087 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2195 | tấn |
| 17 | Lợp tôn Sóng vuông bất kỳ, dày 0.4mm | Chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão (4cái/md xà gồ) | Chương V | 403,68 | Cái |
| P | LÁT GẠCH NỀN SÂN VÀ NỀN ĐƯỜNG A VÀ B | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 720,83 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75# | Chương V | 722,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0117465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.023493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.482.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích ≥0,8m3 | Máy đào bánh xích ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,5kw | Máy cắt gạch ≥ 1,5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều 23kw | Máy hàn xoay chiều 23kw | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 70l | Máy trộn vữa ≥ 70l | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Máy đầm bàn ≥ 1kw | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi