Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476125-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội
Tên gói thầu Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản
Số hiệu KHLCNT 20220429365
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:22:00 đến ngày 2022-05-12 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,313,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.565.313.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.719.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.191.439.250 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội
E-CDNT 1.2 Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản
Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản trong suốt quá trình sản xuất, thu gom, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở nông nghiệp PTNT Hà Nội năm 2022
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.553218
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập chứng thư thẩm định giá: Công ty TNHH Thẩm định giá và Giám định Việt Nam; Địa chỉ: Số 51 ngõ 82 đường Phạm Ngọc Thạch, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam; Địa chỉ: Số 126, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội , địa chỉ: 143 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà nội
- Chủ đầu tư: Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.553218


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 15.2
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu có bản sao được chứng thực); + Có giấy chứng nhận phòng thử nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) có các danh mục thử nghiệm đáp ứng với yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). + Có Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền, và còn hiệu lực. + Phụ lục giá hợp đồng. + Phụ lục tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.553218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Mẫu 90
2 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli. Chỉ tiêu 90
3 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella. Chỉ tiêu 90
4 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì. Chỉ tiêu 90
5 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi. Chỉ tiêu 90
6 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen. Chỉ tiêu 90
7 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân. Chỉ tiêu 90
8 Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate. Chỉ tiêu 90
9 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). Chỉ tiêu 180
10 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella). Chỉ tiêu 60
11 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol). Chỉ tiêu 60
12 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. Chỉ tiêu 165
13 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. Chỉ tiêu 55
14 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella. Chỉ tiêu 55
15 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic. Chỉ tiêu 80
16 Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The. Chỉ tiêu 40
17 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Chỉ tiêu 55
18 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Chỉ tiêu 55
19 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Asen (As) . Chỉ tiêu 55
20 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella. Chỉ tiêu 55
21 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. Chỉ tiêu 60
22 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde. Chỉ tiêu 60
23 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . Chỉ tiêu 60
24 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) . Chỉ tiêu 60
25 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) . Chỉ tiêu 60
26 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine. Chỉ tiêu 60
27 Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella. Chỉ tiêu 60
28 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Mẫu 50
29 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì). Chỉ tiêu 50
30 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi). Chỉ tiêu 50
31 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen). Chỉ tiêu 50
32 Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân). Chỉ tiêu 50
33 Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen). Chỉ tiêu 20
34 Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm). Chỉ tiêu 20
35 Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). Mẫu 10
36 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). Chỉ tiêu 10
37 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). Chỉ tiêu 10
38 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). Chỉ tiêu 10
39 Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). Chỉ tiêu 10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.56531375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.565.313.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.719.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.191.439.250 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện 1 Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->