Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| Tên gói thầu | Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:22:00 đến ngày 2022-05-12 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,313,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.565.313.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.719.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.191.439.250 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích chỉ tiêu an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chất lượng, an toàn thực phẩm nông, lâm sản và thuỷ sản trong suốt quá trình sản xuất, thu gom, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở nông nghiệp PTNT Hà Nội năm 2022 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng mình về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT, trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT (yêu cầu có bản sao được chứng thực); + Có giấy chứng nhận phòng thử nghiệm phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) có các danh mục thử nghiệm đáp ứng với yêu cầu của chủ đầu tư kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực kèm theo). + Có Quyết định chỉ định phòng kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm của cơ quan có thẩm quyền, và còn hiệu lực. + Phụ lục giá hợp đồng. + Phụ lục tiến độ cung cấp dịch vụ phi tư vấn. + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng. + Bảo lãnh tiền tạm ứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 143 Hồ Đắc Di, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.553218 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433553212 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). | Mẫu | 90 | |
| 2 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Ecoli. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 3 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Salmonella. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 4 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Chì. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 5 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Cadimi. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 6 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Asen. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 7 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Thủy ngân. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 8 | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate | Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu rau: Kim loại nặng: Nitrate. | Chỉ tiêu | 90 | |
| 9 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine). | Chỉ tiêu | 180 | |
| 10 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Salmonella). | Chỉ tiêu | 60 | |
| 11 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt lợn, thịt gia súc: Hàm lượng Chloramphenicol). | Chỉ tiêu | 60 | |
| 12 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin. | Chỉ tiêu | 165 | |
| 13 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Hàm lượng Chloramphenicol. | Chỉ tiêu | 55 | |
| 14 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu thịt gia cầm: Salmonella. | Chỉ tiêu | 55 | |
| 15 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàm lượng acid Benzoaic và acid Sorbic. | Chỉ tiêu | 80 | |
| 16 | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The | Phân tích, xét nghiệm các chỉ tiêu mẫu giò, chả, xúc xích, jam bong…: Hàn The. | Chỉ tiêu | 40 | |
| 17 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. | Chỉ tiêu | 55 | |
| 18 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Chì (Pb) . | Chỉ tiêu | 55 | |
| 19 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Kim loại nặng: Asen (As) . | Chỉ tiêu | 55 | |
| 20 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy sản nuôi nước ngọt: Salmonella. | Chỉ tiêu | 55 | |
| 21 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng kháng sinh Chloramphenicol. | Chỉ tiêu | 60 | |
| 22 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Dư lượng Formaldehyde. | Chỉ tiêu | 60 | |
| 23 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Thủy ngân (Hg) . | Chỉ tiêu | 60 | |
| 24 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Chì (Pb) . | Chỉ tiêu | 60 | |
| 25 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Kim loại nặng: Asen (As) . | Chỉ tiêu | 60 | |
| 26 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Histamine. | Chỉ tiêu | 60 | |
| 27 | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella | Phân tích, xét nghiệm mẫu thủy hải sản khai thác: Salmonella. | Chỉ tiêu | 60 | |
| 28 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). | Mẫu | 50 | |
| 29 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Chì). | Chỉ tiêu | 50 | |
| 30 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Cadimi). | Chỉ tiêu | 50 | |
| 31 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Asen). | Chỉ tiêu | 50 | |
| 32 | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân | Phân tích, xét nghiệm mẫu quả các loại: Kim loại nặng: Thuỷ ngân). | Chỉ tiêu | 50 | |
| 33 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Asen). | Chỉ tiêu | 20 | |
| 34 | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm | Phân tích các chỉ tiêu nước mắm: Hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm). | Chỉ tiêu | 20 | |
| 35 | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác) | Phân tích mẫu chè các loại: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (7 hoạt chất: 5 hoạt chất nhóm Pyrethroid, 2 hoạt chất nhóm khác). | Mẫu | 10 | |
| 36 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Chì). | Chỉ tiêu | 10 | |
| 37 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Cadimi). | Chỉ tiêu | 10 | |
| 38 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Asen). | Chỉ tiêu | 10 | |
| 39 | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân) | Phân tích mẫu chè các loại: (chỉ tiêu kim loại nặng: Thủy ngân). | Chỉ tiêu | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.56531375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.565.313.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 469.594.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.095.719.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.191.439.250 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Hóa phân tích hoặc Hóa học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Sinh học hoặc thực phẩm.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi