Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220504650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351761 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ đã được bố trí trong Dự toán chi NSNN năm 2022 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 10:59:00 đến ngày 2022-05-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng "chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật Lưu trữ"; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Chi cục Thủy sản Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí không giao tự chủ đã được bố trí trong Dự toán chi NSNN năm 2022 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận ĐKKD; 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; giấy xác nhận không nợ thuế đến ngày 31/12/2021. 3. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; hóa đơn GTGT 4. Hồ sơ nhân sự: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, hợp đồng với nhân sự, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; 5.Tính hợp lệ của các tài liệu: Bản gốc hoặc bản sao, đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ gốc để bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 15.2 | 1) Bảo đảm thực hiện hợp đồng 2) Tài liệu chứng minh nguồn vốn của nhà thầu bằng 30% giá trị gói thầu; 3) Tài liệu chứng minh có Đại lý uỷ quyền hoặc Trung tâm bảo hành đáp ứng yêu cầu bảo hành, dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là: Chi cục Thủy sản
- Địa chỉ: Số 80, đường Ngô Sỹ Liên, P. Trường Thi, T.P Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 02383.566.900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An 3 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An ĐT: 02383844522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia tư vấn đấu thầu theo QĐ 50/QĐ-CCTS-HC ngày 18/4/2022 của Chi cục Thủy sản; - Địa chỉ: Số 80, đường Ngô Sỹ Liên, P. Trường Thi, T.P Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 0986177227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu theo QĐ 51/QĐ-CCTS-HC ngày 18/4/2022 của Chi cục Thủy sản; - Địa chỉ: Số 80, đường Ngô Sỹ Liên, P. Trường Thi, T.P Vinh, Nghệ An; - Điện thoại: 02383566900 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ:a.Đánh số tờ cho TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 12 | b.Viết mục lục VB | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 13 | c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ:a.Viết lời mở đầu | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 24 | b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 25 | c.In mục lục, nhân bản | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 26 | d.Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại:a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 28 | b.Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý:a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 30 | b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu hành chính) | Mét | 73 | |
| 31 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 32 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 33 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 34 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý:- Kế hoạch chỉnh lý;- Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông- Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu;- Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 35 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 36 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 37 | Biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 38 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 39 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 40 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 41 | Biên mục hồ sơ:a.Đánh số tờ cho TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 42 | b.Viết mục lục VB | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 43 | c.Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 44 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 45 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 46 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 47 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 48 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 49 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 50 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 51 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 52 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 53 | Lập mục lục hồ sơ:a.Viết lời mở đầu | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 54 | b.Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 55 | c.In mục lục, nhân bản | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 56 | d.Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 57 | Xử lý tài liệu loại:a.Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 58 | b.Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 59 | Kết thúc chỉnh lý:a.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 60 | b. Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công chỉnh lý (Tài liệu kế toán ) | Mét | 12,5 | |
| 61 | Bìa hồ sơ : Bìa in 2 mặt giấy duplex trắng,màu sáng, cứng, dai, nhẵn và không nhòe mực, bên trong có in mục lục,… kích thước theo tiêu chuẩn của cục văn thư và lưu trữ Nhà nước | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 10.773 | |
| 62 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 16.245 | |
| 63 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 10.773 | |
| 64 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 3.420 | |
| 65 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.539 | |
| 66 | Phiếu tin | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 10.773 | |
| 67 | Bút viết bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 428 | |
| 68 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 86 | |
| 69 | Bút chì để đánh số tờ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 43 | |
| 70 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | |
| 71 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 21 | |
| 72 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4Kích thước: 36,5x26,5x11cmHộp chống mối, chống ẩm, màu ghi.Thiết kế gồm 2 phần: Phần bên ngoài là hình hộp chữ nhật rỗng, phần bên trong là cặp 3 dây | Thiết bị bảo quản tài liệu | Cái | 684 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là450.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng "chỉnh lý tài liệu lưu trữ theo Luật Lưu trữ"; Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 945.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện). | 5 | 5 |
| 2 | Đội phó | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện); | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 6 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu (kèm theo tài liệu xác nhận của chủ đầu tư nhân sự đã tham gia thực hiện); | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi