Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-05 11:26:00 đến ngày 2022-05-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,722,308,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1583463419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316692683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.405.616.262 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Giao thông.- 01 Kỹ sư Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng. Nâng cấp đường giao thông từ quốc lộ 45 đến trường mầm non xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa. 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,297 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,8639 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,7575 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5842 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,1275 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5134 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,702 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,1233 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K95, K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.337,5635 | m3 |
| 11 | Mua đất đá thải đắp trả rãnh dọc, móng tường kè | Theo yêu cầu của E-HSMT | 530,805 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,7564 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,7564 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 133,7564 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,2591 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,2591 | 100m3/1km |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,56 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5756 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5756 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bù phụ mặt đường bằng lớp dăm tiêu chuẩn. Chiều dày 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,8575 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,8547 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,2467 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,2467 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0443 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0443 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,0443 | 100m2 |
| 8 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 582,2441 | tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8224 | 100tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6456 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8224 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,8224 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9853 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.000 | 1cấu kiện |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,62 | m2 |
| 6 | Lát gạch terrazzo 400x400x33 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.732,3 | m2 |
| 7 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,434 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,434 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,434 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lớp VXM M75 dày 2cm, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.732,3 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,2 | m3 |
| 12 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.732,3 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5955 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,998 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1723 | tấn |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0724 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng lan can hồ. Bao gồm cả sơn và lắp dựng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.485,848 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m3 |
| 22 | Lớp VXM M75 dày 2cm, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.000 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Mua biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Mua biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 29 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,0144 | m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0024 | 100m3 |
| 34 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115 | m |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 37 | Dây trơn băng rào công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | md |
| 38 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cờ lệnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Còi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | công |
| 42 | Đèn báo hiệu giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.902 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.902 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 475,5 | 10 tấn/1km |
| 46 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tháng |
| 47 | San gạt bải thải và dọn dẹp sau khi xong bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | ca |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B500 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,1365 | m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 534,8652 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,2365 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0134 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,327 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.439,0744 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,0471 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,1571 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8801 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9908 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3786 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,9861 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 469,18 | 1cấu kiện |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,5137 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B800 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,663 | m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 282,4704 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,4946 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,2382 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 449,424 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,3053 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2759 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3343 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0471 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 196 | 1cấu kiện |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7663 | 100m2 |
| G | Hố ga loại I + loại II (20 hố); Hố ga loại II (01 hố); Hố thu nước mặt đường (09 hố) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,945 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2691 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,022 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,464 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,889 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2074 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,567 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7469 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2358 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt thang giếng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2331 | tấn |
| 14 | Ống cống tròn miệng loe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,75 | md |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 16 | Thuê xe vận chuyển từ nhà máy đến chân công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 20 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530) . Chịu tải trọng lên 40 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 183,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2542 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0507 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8123 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,912 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5504 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2216 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,772 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,772 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,3952 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5756 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0095 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6335 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,5504 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2216 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 142,3136 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,782 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,0956 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào. Bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,912 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,898 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gờ giảm tốc) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Mua biển báo chữ nhật (600x400)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 26 | Mua biển báo cạnh tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 28 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,188 | m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| K | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| L | Cột thép bát giác cao 6m dày 3mm + cần đèn cao 2m vươn 1,5m đơn | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 6m, dày 3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bảng |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cửa |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 10 cột |
| M | Côt đèn trang trí cao, 4 bóng đèn | |||
| 1 | Cột đèn trang trí MHTT03 cao 3,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Chùm đèn sử dụng cho cột trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cầu đèn sọc mờ D400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bóng LED 12W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bóng |
| 5 | Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bảng |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp của cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cửa |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| N | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M16x500x250x500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,125 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| O | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1494 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| P | Móng cột đèn trang trí | |||
| 1 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| Q | Đèn LED đường phố 100W | |||
| 1 | Đèn LED đường phố 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bóng |
| 2 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| R | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0091 | tấn/km |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| S | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2 | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 794 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,94 | 100m |
| 3 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4764 | tấn/km |
| 4 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5086 | tấn |
| T | Dây đồng trần M10 | |||
| 1 | Dây đồng nhiều sợi M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 794 | m |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,4 | 10 m |
| U | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | |||
| 1 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 201 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,01 | 100m |
| V | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,1 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0255 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| W | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 355,96 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1078 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4136 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | 10 cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,84 | 1m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| X | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè | |||
| 1 | Cát đen hạt mịn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,2 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 580 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.220 | viên |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,2 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 290 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,856 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,2 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,45 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,22 | 1000v |
| Y | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường | |||
| 1 | Cát đen hạt mịn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0576 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,16 | viên |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,68 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 9 | Sửa nền móng bằng đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0006 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,396 | 1000v |
| Z | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 744 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,44 | 100m |
| AA | Ống thép bảo vệ cáp D80, dày 4,78 | |||
| 1 | Ống thép bảo vệ cáp D80, dày 4,78 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| AB | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2 | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| AC | Đầu cốt đồng M25 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AD | Đầu cốt đồng M10 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 176 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,6 | 10 đầu cốt |
| AE | Đầu cốt đồng M6 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4 | 10 đầu cốt |
| AF | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cuộn |
| AG | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc sứ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | cái |
| 2 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | viên |
| AH | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,85 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| AI | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Vận chuyển cột về chân công trình xe tải gắn cần trục loại 10 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển đèn, phụ kiện đến công trình bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| AJ | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| AK | CỘT LT 10,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 323 | |||
| 1 | CỘT LT 10 NPC 5,0 NGỌN 190 x GỐC 323 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | tấn |
| 5 | Đánh số cột bê tông li tâm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 10 cột |
| AL | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 2,0m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5394 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4926 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| AM | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT 2LT-10m SÂU 2,0m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2132 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1072 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| AN | Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đôi ngang XN2-2TN | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,79 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0108 | tấn/km |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| AO | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,26 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0183 | tấn/km |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| AP | Sứ hạ thế A30 | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | sứ |
| AQ | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,972 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0057 | tấn/km |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0342 | tấn |
| AR | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,582 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0076 | tấn/km |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| AS | KẸP HÃM KH 4x95-120 | |||
| 1 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| AT | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | |||
| 1 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | km/dây |
| AU | Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,044 | kg |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn/km |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 7 | Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| AV | Ghip nhôm 3BL (25-150) | |||
| 1 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| AW | Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150) | |||
| 1 | Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| AX | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | 1 m |
| AY | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1 m |
| AZ | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | |||
| 1 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | 1 m |
| BA | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| BB | Tháo lắp lại hòm công tơ H2 | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| BC | Tháo lắp lại hòm công tơ H4 | |||
| 1 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| BD | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | |||
| 1 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| BE | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | |||
| 1 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| BF | Đai thép + khoá đai | |||
| 1 | Đai thép + khoá đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| BG | Dây thép treo dây sau công tơ | |||
| 1 | Dây thép treo dây sau công tơ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| BH | Băng dính cách điện | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cuộn |
| BI | THU HỒI | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,516 | 1km/1 dây |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 5 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | 1 cách điện |
| 7 | Vận chuyển cột về chân công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn, thiết bị về chân công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 9 | Vận chuyển xà sứ, phụ kiện đến công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| BJ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật số | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | 1 vị trí |
| 7 | Vận chuyển vật tư, thiết bị thí nghiệm đến công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1583463419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316692683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.405.616.262 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 Kỹ sư Giao thông.- 01 Kỹ sư Điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư Giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 9 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi