Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505770-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
Số hiệu KHLCNT 20220505693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-05 11:26:00 đến ngày 2022-05-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,722,308,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1583463419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316692683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.405.616.262 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Giao thông.- 01 Kỹ sư Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
Nâng cấp đường giao thông từ quốc lộ 45 đến trường mầm non xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa.
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú , địa chỉ: xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVĐT xây dựng Tiến Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú , địa chỉ: xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Phú. Địa chỉ: Xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT4,297100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,2262100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT16,8639100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT88,75751m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT4,5842100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT24,1275m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5134100m3
8Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,702m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT5,1233100m3
10Mua đất đắp K95, K98Theo yêu cầu của E-HSMT1.337,5635m3
11Mua đất đá thải đắp trả rãnh dọc, móng tường kèTheo yêu cầu của E-HSMT530,805m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT133,756410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT133,756410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT133,756410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT18,2591100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT18,2591100m3/1km
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT57,56m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5756100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5756100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công bù phụ mặt đường bằng lớp dăm tiêu chuẩn. Chiều dày 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT27,8575100m2
2Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT41,8547100m2
3Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT10,2467100m2
4Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu của E-HSMT10,2467100m2
5Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT40,0443100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT40,0443100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu của E-HSMT40,0443100m2
8Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%)Theo yêu cầu của E-HSMT582,2441tấn
9Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu của E-HSMT5,8224100tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,6456100m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu của E-HSMT5,8224100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu của E-HSMT5,8224100tấn
C BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT32,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu của E-HSMT4,9853100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT1.0001cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT222,62m2
6Lát gạch terrazzo 400x400x33Theo yêu cầu của E-HSMT1.732,3m2
7Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT13,43410 tấn/1km
8Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT13,43410 tấn/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT13,43410 tấn/1km
10Lớp VXM M75 dày 2cm, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.732,3m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT174,2m3
12Ni lông lót nềnTheo yêu cầu của E-HSMT1.732,3m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,5955m3
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT64,998m2
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1884100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0376tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1723tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,0724m3
19Gia công, lắp dựng lan can hồ. Bao gồm cả sơn và lắp dựngTheo yêu cầu của E-HSMT1.485,848kg
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu của E-HSMT0,9100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT15m3
22Lớp VXM M75 dày 2cm, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT250m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của E-HSMT2.0001 cấu kiện
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
25Mua biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
27Mua biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,1788tấn
29Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT3,0144m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6m3
31Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,048100m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,721m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0024100m3
34Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo yêu cầu của E-HSMT115m
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,6m3
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT26,4m2
37Dây trơn băng rào công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT500md
38Áo phản quang + băng đỏTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
39Cờ lệnhTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
40CòiTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
41Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT120công
42Đèn báo hiệu giao thôngTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT1.9021 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT1.9021 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT475,510 tấn/1km
46Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu của E-HSMT2tháng
47San gạt bải thải và dọn dẹp sau khi xong bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT2ca
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT40m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
E THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B500
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT55,1365m3
2Ni lông lót nềnTheo yêu cầu của E-HSMT534,8652m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT60,2365m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,0134100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT163,327m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.439,0744m2
7Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT50,0471m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT5,1571100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8801tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT1,9908100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,3786tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT40,9861m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT469,181cấu kiện
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT5,5137100m2
F THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B800
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT27,663m3
2Ni lông lót nềnTheo yêu cầu của E-HSMT282,4704m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT41,4946m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,569100m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT51,2382m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT449,424m2
7Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,3053m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT2,2759100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,3343tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT1,14100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,0471tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT28,5m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT1961cấu kiện
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT2,7663100m2
G Hố ga loại I + loại II (20 hố); Hố ga loại II (01 hố); Hố thu nước mặt đường (09 hố)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT6,945m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT10,376m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,2691100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,022m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT79,464m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,889m3
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu của E-HSMT0,251tấn
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,2074100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT5,567m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,7469tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,2358100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT431cấu kiện
13Gia công, lắp đặt thang giếngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2331tấn
14Ống cống tròn miệng loeTheo yêu cầu của E-HSMT10,75md
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT91cấu kiện
16Thuê xe vận chuyển từ nhà máy đến chân công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0992tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,003tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,05m3
20Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530) . Chịu tải trọng lên 40 tấnTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
H TƯỜNG CHẮN
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT183,28m3
2Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2542100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0507tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2679tấn
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,8123m3
I TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT54,912m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu của E-HSMT7,5504m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo yêu cầu của E-HSMT2,2216m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của E-HSMT9,772m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu của E-HSMT9,772m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT6,39521m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,5756100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,0095m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT31,482m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1485100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0198tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0904tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,6335m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,2132100m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,5504m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2216m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT142,3136m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT34,782m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT177,0956m2
20Gia công, lắp dựng hoa sắt tường rào. Bao gồm cả sơnTheo yêu cầu của E-HSMT54,912m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT26,898m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (sơn gờ giảm tốc)Theo yêu cầu của E-HSMT22,5m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
24Mua biển báo chữ nhật (600x400)mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT33cái
26Mua biển báo cạnh tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT33cái
27Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,7823tấn
28Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT13,188m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7m3
30Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,56100m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,241m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0008100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
K Tủ điều khiển chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT11 tủ
L Cột thép bát giác cao 6m dày 3mm + cần đèn cao 2m vươn 1,5m đơn
1Cột thép bát giác cao 6m, dày 3mmTheo yêu cầu của E-HSMT18cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
3Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu)Theo yêu cầu của E-HSMT18bảng
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT181 cột
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo yêu cầu của E-HSMT181 cần đèn
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT18bảng
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT18cái
8Lắp của cộtTheo yêu cầu của E-HSMT18cửa
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT361 đầu cáp
10Đánh số cột thépTheo yêu cầu của E-HSMT1,810 cột
M Côt đèn trang trí cao, 4 bóng đèn
1Cột đèn trang trí MHTT03 cao 3,5mTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
2Chùm đèn sử dụng cho cột trang tríTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
3Cầu đèn sọc mờ D400Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
4Bóng LED 12WTheo yêu cầu của E-HSMT4bóng
5Bảng điện cửa cột (Bảng bakelit, cầu đấu)Theo yêu cầu của E-HSMT4bảng
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT41 cột
7Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo yêu cầu của E-HSMT41 cần đèn
8Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4bảng
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT4cái
11Lắp của cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cửa
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu của E-HSMT81 đầu cáp
13Đánh số cột thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,410 cột
N Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Khung móng cột M16x500x250x500Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo yêu cầu của E-HSMT2m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,051m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,338m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0302100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,1251m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0074100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0112100m3
O Móng cột đèn chiếu sáng
1Khung móng cột M16x240x240x525Theo yêu cầu của E-HSMT18bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo yêu cầu của E-HSMT36m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,25m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT11,52m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,648100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT28,81m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,1494100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1386100m3
P Móng cột đèn trang trí
1Khung móng cột M16x240x240x525Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
2Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65Theo yêu cầu của E-HSMT8m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,356m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,008m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0672100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT41m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0264100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0136100m3
Q Đèn LED đường phố 100W
1Đèn LED đường phố 100WTheo yêu cầu của E-HSMT18bóng
2Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
R Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT13m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,13100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0091tấn/km
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0312tấn
S Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT794m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT7,94100m
3Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,4764tấn/km
4Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,5086tấn
T Dây đồng trần M10
1Dây đồng nhiều sợi M10Theo yêu cầu của E-HSMT794m
2Rải dây thép địaTheo yêu cầu của E-HSMT79,410 m
U Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2
1Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT201m
2Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu của E-HSMT2,01100m
V Tiếp địa RC-4
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT85,1kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0255tấn/km
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0851tấn
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,279100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu của E-HSMT0,410 cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT9,61m3
7Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT9,6m3
W Tiếp địa RC-1
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT355,96kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,1078tấn/km
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3564tấn
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4136100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,210 cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT15,841m3
7Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT15,84m3
X Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới vỉa hè
1Cát đen hạt mịnTheo yêu cầu của E-HSMT139,2m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo yêu cầu của E-HSMT580m
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu của E-HSMT5.220viên
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu của E-HSMT11,6100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT81,2m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2901m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT1,044100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,856100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu của E-HSMT139,2m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của E-HSMT1,45100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu của E-HSMT5,221000v
Y Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường
1Cát đen hạt mịnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0576m3
2Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Theo yêu cầu của E-HSMT44m
3Gạch chỉ đặcTheo yêu cầu của E-HSMT2,16viên
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo yêu cầu của E-HSMT0,88100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT0,048m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT31,681m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,0006100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2068100m3
9Sửa nền móng bằng đá dămTheo yêu cầu của E-HSMT0,036m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu của E-HSMT10,56m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của E-HSMT0,0006100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu của E-HSMT0,3961000v
Z Ống nhựa xoắn HDPE 50/40
1Ống nhựa xoắn HDPE 50/40Theo yêu cầu của E-HSMT744m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT7,44100m
AA Ống thép bảo vệ cáp D80, dày 4,78
1Ống thép bảo vệ cáp D80, dày 4,78Theo yêu cầu của E-HSMT12m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo yêu cầu của E-HSMT0,12100m
AB Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
2Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,410 đầu cốt
4Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu của E-HSMT1đầu cáp
AC Đầu cốt đồng M25
1Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,410 đầu cốt
AD Đầu cốt đồng M10
1Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu của E-HSMT176cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của E-HSMT17,610 đầu cốt
AE Đầu cốt đồng M6
1Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu của E-HSMT44cái
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của E-HSMT4,410 đầu cốt
AF Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của E-HSMT25cuộn
AG Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm
1Mốc sứTheo yêu cầu của E-HSMT68cái
2Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT68viên
AH Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn
1Sắt thép các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT23,85kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
AI Vận chuyển đường dài
1Vận chuyển cột về chân công trình xe tải gắn cần trục loại 10 tấnTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
2Vận chuyển đèn, phụ kiện đến công trình bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 10 tấnTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
AJ DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
AK CỘT LT 10,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 323
1CỘT LT 10 NPC 5,0 NGỌN 190 x GỐC 323Theo yêu cầu của E-HSMT10cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu của E-HSMT10cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT3tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT10tấn
5Đánh số cột bê tông li tâmTheo yêu cầu của E-HSMT110 cột
AL MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-10m SÂU 2,0m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,864m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,24m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,5394100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,4926100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,2688100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0468100m3
AM MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT 2LT-10m SÂU 2,0m
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,384m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,14m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,2132100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT0,19100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1072100m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0232100m3
AN Xà néo 1 pha 2 dây cột tròn đôi ngang XN2-2TN
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT10,79kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0108tấn/km
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0108tấn
AO Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT18,26kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0183tấn/km
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0183tấn
AP Sứ hạ thế A30
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT12sứ
AQ Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT33,972kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT61 bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0057tấn/km
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0342tấn
AR Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT7,582kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,0076tấn/km
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0076tấn
AS KẸP HÃM KH 4x95-120
1KẸP HÃM KH 4x95-120Theo yêu cầu của E-HSMT14bộ
AT Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2
1Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2Theo yêu cầu của E-HSMT240m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,24km/dây
AU Tiếp địa RC2
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT28,044kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo yêu cầu của E-HSMT0,028tấn/km
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,04tấn
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,3100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,210 cọc
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,41m3
7Sửa nền móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn), bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT2,4m3
AV Ghip nhôm 3BL (25-150)
1Ghip nhôm 3BL (25-150)Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT81 bộ
AW Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150)
1Ghip nhôm hòm công tơ 2BL (16-150)Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
AX Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT8m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT81 m
AY Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT7m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT71 m
AZ Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2
1Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT241 m
BA Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT3hộp
BB Tháo lắp lại hòm công tơ H2
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
BC Tháo lắp lại hòm công tơ H4
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu của E-HSMT1hộp
BD Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2
1Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT90m
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT0,9100m
BE Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2
1Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT135m
2Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT1,35100m
BF Đai thép + khoá đai
1Đai thép + khoá đaiTheo yêu cầu của E-HSMT10bộ
BG Dây thép treo dây sau công tơ
1Dây thép treo dây sau công tơTheo yêu cầu của E-HSMT2,25100m
BH Băng dính cách điện
1Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của E-HSMT5cuộn
BI THU HỒI
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo yêu cầu của E-HSMT41 cột
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo yêu cầu của E-HSMT0,5161km/1 dây
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột néoTheo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡTheo yêu cầu của E-HSMT31 bộ
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡTheo yêu cầu của E-HSMT11 bộ
6Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công: cách điện các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT241 cách điện
7Vận chuyển cột về chân công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
8Vận chuyển dây dẫn, thiết bị về chân công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
9Vận chuyển xà sứ, phụ kiện đến công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
BJ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Theo yêu cầu của E-HSMT11 cái
2Thí nghiệm Ampemét ACTheo yêu cầu của E-HSMT31 cái
3Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu của E-HSMT11 cái
4Thí nghiệm rơle: đòng điện kỹ thuật sốTheo yêu cầu của E-HSMT11bộ
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo yêu cầu của E-HSMT21sợi, 1ruột
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo yêu cầu của E-HSMT241 vị trí
7Vận chuyển vật tư, thiết bị thí nghiệm đến công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1583463419E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316692683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.405.616.262 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - 01 Kỹ sư Giao thông.- 01 Kỹ sư Điện31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 70kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
8 Máy lu ≥ 10T1
9 Máy ủi ≤ 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->